Bỏ qua tới nội dung

Bệnh lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #10

40 câu45 phútSưu tầm2.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thuốc hạ huyết áp ức chế thụ thể Beta:

  • A.Metoprolol (Lopresor, Betaloc)
  • B.Atenolol (Tenormin)
  • C.Propranolol (Avlovardyl, Inderal)
  • D.Amlodipine (Amlor, Amdepin, Amlopress, Cardilopin)

Câu 2. (0,25 điểm)

Kháng sinh Penicillin điều trị uốn ván với liều:

  • A.1 – 2 triệu đơn vị/ngày
  • B.2 – 3 triệu đơn vị/ngày
  • C.3 – 4 triệu đơn vị/ngày
  • D.4 – 5 triệu đơn vị/ngày

Câu 3. (0,25 điểm)

Huyết thanh chống độc tố uốn ván SAT điều trị uốn ván với liều:

  • A.20.000 – 50.000 đơn vị
  • B.50.000 – 100.000 đơn vị
  • C.100.000 – 150.000 đơn vị
  • D.150.000 – 200.000 đơn vị

Câu 4. (0,25 điểm)

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc hạ huyết áp ức chế thụ thể Beta:

  • A.Propranolol, Atenolol, Metoprolol, Acebutolol, Pindolol, Bisoprolol, Calvedilol
  • B.Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil
  • C.Furosemid, Indapamid, Zestoretic, Spironolacton
  • D.Doxazosin, Prazosin, Alfuzosine

Câu 5. (0,25 điểm)

Huyết thanh chống độc tố uốn ván SAT sử dụng qua đường:

  • A.Tiêm tĩnh mạch
  • B.Tiêm bắp
  • C.Tiêm dưới da
  • D.Uống

Câu 6. (0,25 điểm)

Propranolol (Avlocardyl, Inderal) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha

Câu 7. (0,25 điểm)

Huyết thanh chống độc tố uốn ván SAT:

  • A.Không cần thử phản ứng trước khi tiêm
  • B.Phải thử phản ứng trước khi tiêm
  • C.Có thể thử phản ứng trước tiêm nếu cần
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 8. (0,25 điểm)

Giải độc tố uốn ván có hàm lượng:

  • A.0,1 ml – 0,3 ml – 0,5 ml
  • B.0,5 ml – 0, 65 ml – 0,85 ml
  • C.0,5 ml – 1 ml – 2 ml
  • D.2 ml – 3 ml – 4 ml

Câu 9. (0,25 điểm)

Sử dụng giải độc tố uốn ván điều trị bệnh uốn ván:

  • A.Cách nhau từ 5 đến 7 ngày
  • B.Cách nhau từ 7 đến 10 ngày
  • C.Cách nhau từ 10 đến 14 ngày
  • D.Cách nhau từ 14 đến 21 ngày

Câu 10. (0,25 điểm)

Atenolol (Tenormin) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha

Câu 11. (0,25 điểm)

Điều trị chống co giật bệnh uốn ván:

  • A.Diazepam, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch
  • B.Diazepam, tiêm dưới da hoặc tiêm trong da
  • C.Diazepam, uống hoặc tiêm tĩnh mạch
  • D.Diazepam, đặt hậu môn hoặc tiêm động mạch

Câu 12. (0,25 điểm)

Metoprolol (Lopresor, Betaloc) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha

Câu 13. (0,25 điểm)

Bệnh uốn ván thường diễn tiến:

  • A.Nhẹ, hồi phục từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 3
  • B.Nặng, tử vong từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 3
  • C.Nhẹ, hồi phục từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 7
  • D.Nặng, tử vong từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 7

Câu 14. (0,25 điểm)

Để phòng bệnh uốn ván:

  • A.Tránh gây tổn thương da và niêm mạc
  • B.Tuyệt đối vô trùng trong phẫu thuật
  • C.Tuyệt đối vô trùng trong tiêm chích, cắt rốn trẻ sơ sinh
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 15. (0,25 điểm)

Acebutolol (Sectral) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha

Câu 16. (0,25 điểm)

Nếu có tổn thương, nghi ngờ nhiễm trùng uốn ván, phải tiêm SAT hàm lượng:

  • A.5.000 đơn vị
  • B.10.000 đơn vị
  • C.15.000 đơn vị
  • D.20.000 đơn vị

Câu 17. (0,25 điểm)

Pindolol (Visken) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha

Câu 18. (0,25 điểm)

Viêm não Nhật Bản còn được gọi là:

  • A.Viêm não mùa xuân
  • B.Viêm não mùa hè
  • C.Viêm não mùa thu

Câu 19. (0,25 điểm)

Viêm não Nhật Bản được truyền bởi:

  • A.Anopheles
  • B.Ochlerotatus
  • C.Aedes
  • D.Culex

Câu 20. (0,25 điểm)

Bisoprolol (Concor) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha

Câu 21. (0,25 điểm)

Viêm não Nhật Bản thường gặp ở …

  • A.Vùng có nhiều cây ăn quả như nhãn, vải
  • B.Vùng đồng bằng trồng lúa
  • C.Vùng núi cao trồng bắp, ngô
  • D.Vùng duyên hải, hải đảo có những cây dừa nước…

Câu 22. (0,25 điểm)

Carvedilol (Dilatren, Talliton) là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha

Câu 23. (0,25 điểm)

Thời kỳ ủ bệnh của viêm não Nhật Bản kéo dài:

  • A.1 – 4 ngày
  • B.2 – 3 ngày
  • C.4 – 8 ngày
  • D.8 – 16 ngày

Câu 24. (0,25 điểm)

Thuốc hạ huyết áp nào sau đây thuộc nhóm ức chế thụ thể alpha:

  • A.Doxazosin, Terazosin, Parazosin, Phentolamin, Phenoxybenzamin, Tolazolin
  • B.Furosemid, Indapamid, Zestoretic, Spironolacton
  • C.Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil
  • D.Propranolol, Atenolol, Metoprolol, Acebutolol, Pindolol, Bisoprolol, Calvedilol

Câu 25. (0,25 điểm)

Thời kỳ khởi phát của viêm não Nhật Bản kéo dài:

  • A.1 – 4 ngày
  • B.2 – 3 ngày
  • C.4 – 8 ngày
  • D.8 – 16 ngày

Câu 26. (0,25 điểm)

Thuốc hạ huyết áp nhóm ức chế thụ thể alpha được dùng để điều trị cao huyết áp và phì đại tiền liệt tuyến:

  • A.Phentolamin
  • B.Doxazosin, Terazosin, Parazosin
  • C.Phenoxybenzamin
  • D.Tolazolin

Câu 27. (0,25 điểm)

Thời kỳ khởi phát của viêm não Nhật Bản biểu hiện bằng:

  • A.Không có triệu chứng
  • B.Sốt nhẹ, sổ mũi, tiêu chảy, run, nhức đầu, nôn ói, rối loạn tâm lý, trẻ em thờ ơ, kém ăn
  • C.Rối loạn ý thức, nôn ói, cứng gáy, kích thích sảng, ảo giác, co giật, động kinh, rối loạn nhịp thở, hôn mê
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 28. (0,25 điểm)

Thời kỳ toàn phát của viêm não Nhật Bản biểu hiện bằng:

  • A.Không có triệu chứng
  • B.Sốt nhẹ, sổ mũi, tiêu chảy, run, nhức đầu, nôn ói, rối loạn tâm lý, trẻ em thờ ơ, kém ăn
  • C.Rối loạn ý thức, nôn ói, cứng gáy, kích thích sảng, ảo giác, co giật, động kinh, rối loạn nhịp thở, hôn mê
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 29. (0,25 điểm)

Thuốc hạ huyết áp nhóm ức chế thụ thể alpha ít được sử dụng:

  • A.Phentolamin
  • B.Doxazosin, Terazosin
  • C.Parazosin
  • D.Phenoxybenzamin, Tolazolin

Câu 30. (0,25 điểm)

Điều trị hạ sốt trong viêm não Nhật Bản:

  • A.Paracetamol 0,5 g x 1 viên/ngày
  • B.Paracetamol 0,5 g x 2 viên/ngày
  • C.Paracetamol 0,5 g x 3 viên/ngày
  • D.Paracetamol 0,5 g x 4 viên/ngày

Câu 31. (0,25 điểm)

Điều trị chống co giật trong viêm não Nhật Bản:

  • A.Diazepam 5 mg x 1 viên/ngày
  • B.Diazepam 5 mg x 2 viên/ngày
  • C.Diazepam 5 mg x 3 viên/ngày
  • D.Diazepam 5 mg x 4 viên/ngày

Câu 32. (0,25 điểm)

Thuốc hạ huyết áp nhóm ức chế thụ thể alpha còn được sử dụng để điều trị liệt dương:

  • A.Phentolamin
  • B.Doxazosin, Terazosin
  • C.Parazosin
  • D.Phenoxybenzamin, Tolazolin

Câu 33. (0,25 điểm)

Điều trị chống phù não trong viêm não Nhật Bản:

  • A.Manitol 10-15%, 100-150 ml truyền tĩnh mạch trong 15 phút
  • B.Manitol 10-15%, 100-150 ml truyền tĩnh mạch trong 30 phút
  • C.Manitol 10-15%, 100-150 ml truyền tĩnh mạch trong 45 phút
  • D.Manitol 10-15%, 100-150 ml truyền tĩnh mạch trong 60 phút

Câu 34. (0,25 điểm)

Các thuốc hạ huyết áp nào sau đây thuộc nhóm Ức chế thụ thể alpha:

  • A.Furosemid, Indapamid, Zestoretic, Spironolacton
  • B.Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil
  • C.Propranolol, Atenolol, Metoprolol, Acebutolol, Pindolol, Bisoprolol, Calvedilol
  • D.Doxazosin, Prazosin, Alfuzosine

Câu 35. (0,25 điểm)

Tỷ lệ bệnh nhân nhập viện bị tử vong do viêm não Nhật Bản:

  • A.10%
  • B.20%
  • C.30%
  • D.40%

Câu 36. (0,25 điểm)

Thuốc hạ huyết áp nào sau đây không thuộc nhóm Ức chế thụ thể alpha:

  • A.Alfuzosine (Xatral)
  • B.Metoprolol (Lopresor, Betaloc)
  • C.Prazosin (Minipress)
  • D.Doxazosin (Carduran)

Câu 37. (0,25 điểm)

Bệnh Basedow là bệnh:

  • A.Nhược giáp
  • B.Bình giáp
  • C.Cường giáp
  • D.U lành tuyến giáp

Câu 38. (0,25 điểm)

Bệnh Basedow, thường gặp ở độ tuổi:

  • A.< 10 tuổi
  • B.20 – 40 tuổi
  • C.> 40 tuổi
  • D.> 60 tuổi

Câu 39. (0,25 điểm)

Doxazosin, Terazosin, Parazosin, Phenoxylbenzamin, Tolazolin, Phentolamin là thuốc hạ huyết áp:

  • A.Nhóm thuốc lợi tiểu
  • B.Nhóm thuốc ức chế kênh Calci
  • C.Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm
  • D.Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha

Câu 40. (0,25 điểm)

Bệnh Basedow, hiếm gặp ở độ tuổi:

  • A.< 10 tuổi và > 60 tuổi
  • B.10 – 20 tuổi
  • C.20 – 40 tuổi
  • D.40 – 60 tuổi

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền