Bệnh lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #1
40 câu45 phútSưu tầm5.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Giun đũa ký sinh ở:
- A.Dạ dày
- B.Tá tràng
- C.Ruột non
- D.Ruột già
Câu 2. (0,25 điểm)
Giun đũa gây triệu chứng:
- A.Chán ăn, tiêu chảy, đau bụng vùng hạ vị
- B.Buồn nôn, nôn, ăn chậm tiêu, đau bụng quanh rốn
- C.Táo bón, ăn khó tiêu, đau vùng thượng vị
- D.Tiêu chảy xem kẽ táo bón, đau vùng hạ sườn phải.
Câu 3. (0,25 điểm)
Triệu chứng nào dưới đây là biểu hiện của giun đũa?
- A.Ăn chậm tiêu
- B.Đau bụng lâm râm quanh rốn
- C.Có thể đi cầu ra giun
- D.Tất cả đều đúng
Câu 4. (0,25 điểm)
Điều trị giun đũa bằng Mebendazol (Vermox) với liều như sau:
- A.50 mg x 1 lần/ngày x 1 ngày
- B.100 mg x 2 lần/ngày x 3 ngày
- C.200 mg x 4 lần/ngày x 6 ngày
- D.400 mg x 8 lần/ngày x 12 ngày
Câu 5. (0,25 điểm)
Điều trị giun đũa bằng Piperazin với liều như sau:
- A.3 gram/ngày x 3 ngày/liều đối với người lớn
- B.0,2 gram/ngày x 3 ngày/liều đối với người lớn
- C.3 gram/ngày x 3 ngày/liều đối với trẻ em
- D.Tất cả đều đúng
Câu 6. (0,25 điểm)
Điều trị giun đũa ở người lớn bằng Piperazin với liều như sau:
- A.1 gram/ngày x 1 ngày/liều
- B.2 gram/ngày x 2 ngày/liều
- C.3 gram/ngày x 3 ngày/liều
- D.4 gram/ngày x 4 ngày/liều
Câu 7. (0,25 điểm)
Điều trị giun đũa ở trẻ em bằng Piperazin với liều như sau:
- A.0,1 gram/tuổi/ngày x 2 ngày/liều
- B.0,2 gram/tuổi/ngày x 3 ngày/liều
- C.0,3 gram/tuổi/ngày x 4 ngày/liều
- D.0,4 gram/tuổi/ngày x 5 ngày/liều
Câu 8. (0,25 điểm)
Bệnh giun móc ký sinh ở:
- A.Dạ dày
- B.Tá tràng
- C.Ruột non
- D.Ruột già
Câu 9. (0,25 điểm)
Biểu hiện của Giun móc?
- A.Tiết nội độc tố và ngoại độc tố, chất ức chế cơ, thần kinh
- B.Hút máu đồng thời tiết ra chất chống đông máu, chất ức chế cơ quan tạo máu
- C.Tiết độc tố đồng thời tiết ra chất gây táo bón, chất ức chế hô hấp
- D.Hút chất dinh dưỡng đồng thời tiết ra chất gây tiêu chảy, chất ức chế hệ thần kinh
Câu 10. (0,25 điểm)
Mebendazol điều trị giun móc với liều sau:
- A.Viên 50 mg x 1 lần/ngày x 1 ngày
- B.Viên 100 mg x 2 lần/ngày x 3 ngày
- C.Viên 200 mg x 4 lần/ngày x 6 ngày
- D.Viên 400 mg x 6 lần/ngày x 9 ngày
Câu 11. (0,25 điểm)
Thấp tim là một dạng của bệnh:
- A.Viêm cột sống
- B.Thấp khớp cấp
- C.Viêm đa khớp
- D.Dính khớp
Câu 12. (0,25 điểm)
Tác nhân gây bệnh thấp tim:
- A.Liên cầu
- B.Tụ cầu
- C.Phế cầu
- D.Song cầu
Câu 13. (0,25 điểm)
Thấp tim và thấp khớp cấp thường xảy ra sau khi bị:
- A.Viêm tai giữa
- B.Viêm kết mạc
- C.Viêm xoang
- D.Viêm mũi họng
Câu 14. (0,25 điểm)
Tetrachloetylen điều trị giun móc:
- A.Tetrachloetylen 1 ml, cứ 5 phút uống 0,25 ml
- B.Tetrachloetylen 2 ml. cứ 10 phút uống 0,5 ml
- C.Tetrachloetylen 3 ml, cứ 15 phút uống 1 ml
- D.Tetrachloetylen 4 ml, cứ 20 phút uống 1,5 ml
Câu 15. (0,25 điểm)
Tác nhân gây bệnh thấp tim biểu hiện nào dưới đây:
- A.Siêu vi trùng
- B.Ký sinh trùng
- C.Vi trùng
- D.Nấm
Câu 16. (0,25 điểm)
Tác nhân gây bệnh thấp tim trong nhóm nào:
- A.Liên cầu khuẩn tán huyết nhóm A
- B.Liên cầu khuẩn tán huyết nhóm B
- C.Liên cầu khuẩn tán huyết nhóm C
- D.Liên cầu khuẩn tán huyết nhóm D
Câu 17. (0,25 điểm)
Giun kim ký sinh ở:
- A.Thực quản
- B.Dạ dày
- C.Tá tràng
- D.Ruột non
Câu 18. (0,25 điểm)
Ruột thừa là một đoạn ruột:
- A.Dài 2 – 3 cm, nằm ở góc hồi manh tràng
- B.Dài 3 – 4 cm, nằm ở góc hồi manh tràng
- C.Dài 4 – 5 cm, nằm ở góc hồi manh tràng
- D.Dài 5 – 6 cm, nằm ở góc hồi manh tràng
Câu 19. (0,25 điểm)
Thấp tim và thấp khớp cấp thường xảy ra sau viêm mũi họng:
- A.½ – 1 tuần
- B.1 – 2 tuần
- C.2 – 4 tuần
- D.4 – 8 tuần
Câu 20. (0,25 điểm)
Đặc điểm của Ruột thừa:
- A.Nằm ở góc hồi manh tràng
- B.Nằm ở góc đại tràng sigma
- C.Nằm ở góc đại tràng Phải
- D.Nằm ở góc đại tràng Trái
Câu 21. (0,25 điểm)
Thấp tim và thấp khớp cấp thường xảy ra sau viêm mũi họng vào khoảng thời gian:
- A.1 – 2 giờ
- B.1 – 2 ngày
- C.1 – 2 tuần
- D.1 – 2 tháng
Câu 22. (0,25 điểm)
Biểu hiện của Viêm ruột thừa:
- A.Là một cấp cứu hiếm nhất gặp trong các bệnh ngoại khoa
- B.Là một cấp cứu thường gặp nhất trong các bệnh ngoại khoa
- C.Là một cấp cứu hiếm nhất gặp trong các bệnh nội khoa
- D.Là một cấp cứu thường gặp nhất trong các bệnh nội khoa
Câu 23. (0,25 điểm)
Triệu chứng lâm sàng của viêm ruột thừa lúc đầu:
- A.Đau bụng vùng thượng vị
- B.Đau bụng vùng hạ vị
- C.Đau bụng vùng hố chậu phải
- D.Đau bụng vùng hố chậu trái
Câu 24. (0,25 điểm)
Triệu chứng lâm sàng của viêm ruột thừa lúc sau:
- A.Đau bụng vùng thượng vị
- B.Đau bụng vùng hạ vị
- C.Đau bụng vùng hố chậu phải
- D.Đau bụng vùng hố chậu trái
Câu 25. (0,25 điểm)
Bệnh nhân thấp tim có tình trạng sốt:
- A.37,5 - 38o C
- B.38 - 39o C
- C.39 - 40o C
- D.40 - 41o C
Câu 26. (0,25 điểm)
Triệu chứng lâm sàng của viêm ruột thừa:
- A.Lúc đầu đau bụng vùng thượng vị, sau đó lan xuống vùng hạ vị
- B.Lúc đầu đau bụng vùng thượng vị, sau đó lan xuống vùng trung vị
- C.Lúc đầu đau bụng vùng thượng vị, sau đó lan xuống hố chậu phải
- D.Lúc đầu đau bụng vùng thượng vị, sau đó lan xuống hố chậu trái
Câu 27. (0,25 điểm)
Bệnh nhân thấp tim có hội chứng:
- A.Hội chứng viêm cơ tim và hội chứng viêm khớp
- B.Hội chứng nhiễm trùng và hội chứng viêm khớp
- C.Hội chứng viêm cơ tim và hội chứng nhiễm trùng
- D.Hội chứng nhiễm trùng và hội chứng màng não
Câu 28. (0,25 điểm)
Bệnh nhân thấp tim có hội chứng nào dưới đây:
- A.Hội chứng nhiễm trùng
- B.Hội chứng viêm khớp
- C.Tất cả đều đúng
- D.Tất cả đếu ai
Câu 29. (0,25 điểm)
Hội chứng nhiễm trùng có đặc điểm :
- A.Sốt cao, mạch nhanh
- B.Môi khô, lưỡi dơ, trắng bẩn
- C.Thiểu niệu, bạch cầu tăng cao
- D.Tất cả đều đúng
Câu 30. (0,25 điểm)
Biểu hiện triệu chứng lâm sàng của viêm ruột thừa:
- A.Lúc đầu đau bụng vùng hạ vị, sau đó lan xuống hố chậu phải
- B.Lúc đầu đau bụng vùng trung vị, sau đó lan xuống hố chậu phải
- C.Lúc đầu đau bụng vùng thượng vị, sau đó lan xuống hố chậu phải
- D.Lúc đầu đau bụng vùng quanh rốn vị, sau đó lan xuống hố chậu phải
Câu 31. (0,25 điểm)
Hội chứng viêm khớp trong bệnh thấp khớp cấp có đặc điểm:
- A.Bị các khớp lớn: khớp gối, khớp khuỷu, khớp cổ tay, khớp cổ chân
- B.Bị các khớp nhỏ: khớp bàn tay, khớp ngón tay, khớp ngón chân
- C.Bị cả ở khớp lớn lẫn khớp nhỏ
- D.Bị khớp cột sống
Câu 32. (0,25 điểm)
Trong viêm ruột thừa, bệnh nhân thường sốt:
- A.37 – 38oC
- B.38 – 39oC
- C.39 – 40oC
- D.40 – 41oC
Câu 33. (0,25 điểm)
Các khớp lớn bị viêm trong bệnh thấp tim:
- A.Khớp gối, khớp khuỷu, khớp cổ tay, khớp cổ chân
- B.Khớp cột sống, khớp liên đốt bàn ngón tay, bàn ngón chân
- C.Khớp bàn tay, khớp ngón tay, khớp ngón chân
- D.Khớp vai, khớp cột sống thắt lưng, khớp đốt sống cổ
Câu 34. (0,25 điểm)
Khi ấn vào điểm Mac Burney ở bệnh nhân viêm ruột thừa:
- A.Bệnh nhân sẽ đau chói
- B.Bệnh nhân sẽ buồn nôn, nôn
- C.Bệnh nhân sẽ muốn tiểu
- D.Bệnh nhân sẽ đau âm ỉ
Câu 35. (0,25 điểm)
Biểu hiện của viêm khớp trong bệnh thấp tim:
- A.Sưng, nóng, đỏ, đau, hạn chế vận động
- B.Di chuyển hết khớp này đến khớp khác
- C.Không hóa mủ, không để lại di chứng teo cơ, cứng khớp
- D.Tất cả đều đúng
Câu 36. (0,25 điểm)
Tiển triển và biến chứng của viêm ruột thừa:
- A.Tạo đám quánh ruột thừa
- B.Abces ruột thừa
- C.Viêm phúc mạc do thủng ruột thừa
- D.Tất cả đều đúng
Câu 37. (0,25 điểm)
Viêm gan do virus gây:
- A.Tổn thương đường mật gan
- B.Tổn thương nhu mô gan
- C.Tổn thương mạch máu gan
- D.Tổn thương tĩnh mạch cửa – chủ
Câu 38. (0,25 điểm)
Đặc điểm của khớp bị viêm trong bệnh thấp khớp cấp:
- A.Có tính di chuyển từ khớp này đến khớp khác
- B.Hóa mủ
- C.Không có tính di chuyển từ khớp này đến khớp khác
- D.Để lại di chứng teo cơ, cứng khớp
Câu 39. (0,25 điểm)
Ở Việt Nam, viêm gan do virus có:
- A.2 loại virus A và B
- B.2 loại virus B và C
- C.2 loại virus C và D
- D.2 loại virus D và E
Câu 40. (0,25 điểm)
Viêm gan do virus A lây theo đường:
- A.Tiệt niệu
- B.Hô hấp
- C.Máu, sinh dục
- D.Tiêu hóa
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #1 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
