Bệnh học truyền nhiễm · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #9
35 câu40 phútSưu tầm7.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
35 câu trắc nghiệm một lựa chọn
35 câu · 0,29 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,29 điểm)
Đặc điểm lâm sàng chủ yếu của sốc nhiễm khuẩn là suy thận cấp?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 2. (0,29 điểm)
Gọi là viêm màng não mủ khi tổ chức nào sau đây bị vi khuẩn tấn công:
- A.Màng nhện
- B.Màng nuôi
- C.Dịch não tủy
- D.Bất kỳ một phần nào của tổ chức màng não
Câu 3. (0,29 điểm)
Ở trẻ em tác nhân nào gây viêm màng não mủ với tần suất cao:
- A.Phế cầu
- B.Não mô cầu
- C.Haemophylus Influenza
- D.Liên cầu
Câu 4. (0,29 điểm)
Ở người trưởng thành tác nhân gây viêm màng não mủ với tần suất cao là:
- A.Phế cầu
- B.Não mô cầu
- C.Hemophilus Influenza
- D.Liên cầu
Câu 5. (0,29 điểm)
Tần suất viêm màng não mủ do phế cầu ở trẻ >6 tuổi và người lớn là:
- A.10 - 19%
- B.20 - 29%
- C.30 - 39%
- D.40 - 50%
Câu 6. (0,29 điểm)
Tần suất viêm màng não mủ do Haemophilus influenza ở trẻ > 2 tháng - 6 tuổi là:
- A.40 - 50%
- B.30 - 39%
- C.20 - 29%
- D.10 - 19%
Câu 7. (0,29 điểm)
Tần suất viêm màng não mủ do liên cầu ở trẻ < 2 tháng tuổi là:
- A.20 - 30%
- B.20 - 40%
- C.30 - 50%
- D.40 - 50%
Câu 8. (0,29 điểm)
Đối tượng sau dễ mắc bệnh Viêm màng não mủ nhất:
- A.Nữ dễ mắc hơn nam
- B.Người rối loạn miễn dịch
- C.Người mắc bệnh mãn tính,trẻ sơ sinh, người già
- D.Người đã cắt lách dễ mắc Não mô cầu
Câu 9. (0,29 điểm)
Các yếu tố nguy cơ của VMNM ngoại trừ:
- A.Nhiễm trùng đường hô hấp
- B.Chấn thương sọ não
- C.Viêm nội tâm mạc
- D.Cao huyết áp
Câu 10. (0,29 điểm)
Đường xâm nhập của não mô cầu để gây viêm màng não mủ là:
- A.Viêm xoang
- B.Viêm tai giữa, viêm tai xương chủm
- C.Mũi họng
- D.Phổi
Câu 11. (0,29 điểm)
Cryptococcus neoformans là tác nhân gây viêm màng não hay gặp ở đối tượng nào sau đây:
- A.Người già
- B.Người suy dinh dưỡng
- C.Bệnh nhân đái tháo đường
- D.Người suy giảm miễn dịch
Câu 12. (0,29 điểm)
Sau phẩu thuật thần kinh tác nhân gây viêm màng não mủ bắt gặp với tần suất cao là:
- A.Phế cầu
- B.Tụ cầu
- C.Liên cầu
- D.Não mô cầu
Câu 13. (0,29 điểm)
Chẩn đoán viêm màng não mủ khi:
- A.Hội chứng màng não kèm hội chứng nhiễm trùng rầm rộ
- B.Hội chứng màng não kèm hội chứng nhiễm trùng đột ngột, chọc dò tủy sống áp lực tăng bạch cầu đa nhân trung tính ưu thế, protein tăng, glucoza giảm
- C.Hội chứng màng não và hội chứng nhiễm trùng rõ nét,nước não tủy áp lực tăng vừa, bạch cầu chủ yếu Lympho, glucoza muối bình thường
- D.Hội chứng màng não rõ nét nhưng hốichưng nhiềm trùng kín đáo nước não tủy vàng chanh bạch cầu lympho ưu thế, , glucoza không giảm
Câu 14. (0,29 điểm)
Bệnh cảnh lâm sàng Viêm màng não mủ ở trẻ sơ sinh và người già:
- A.Hội chứng màng não là nổi bật kèm hôn mê
- B.Thường không sốt,chủ yếu là dấu hiệu cơ năng, thực thể nghèo nàn
- C.Đôi khi sốt là triệu chứng đơn độc được tìm thấy, còn triệu chứng cơ năng và thực thể rất nghèo nàn
- D.Hội chứng nhiễm trùng và hội chứng màng não rất rõ nét, tuy nhiên hôn mê bao giờ cũng hiện diện
Câu 15. (0,29 điểm)
Lâm sàng viêm màng não do virus có biểu hiện:
- A.Lâm sàng rất rầm rộ với hôn mê, co giật, thường để lại di chứng về sau
- B.Khởi phát đột ngột, lấm sàng hội chứng màng não rầm rộ, nước não tủy trong, có tăng bạch cầu vừa phải chủ yếu lympho
- C.Khởi phát đột ngột, lâm sàng hội chứng nhiễm trùng và hội chứng màng não rõ nét, nước não tủy trong tế bào lympho chiếm ưu thế, protein tăng rất cao dễ vách hóa màng não
- D.Khởi phát đột ngột, sốt tăng dần,sau đó đi vào hôn mê co giật
Câu 16. (0,29 điểm)
Viêm màng não lao có các tính chất sau:
- A.Khởi phát từ từ, lâm sàng hội chứng màng não thường rõ nét, cận lâm sàng nước não tủy bạch cầu lympho tăng chủ yếu, protein rất tăng
- B.Khởi phát từ từ, sốt cao, ho nhiềuvà trên film phổi có hình ảnh tổn thương lao điển hình
- C.Khởi phát từ từ, lâm sàng hội chứng màng não ít rõ nét, thường kèm rối loạn tinh thần kinh hoặc có dẩu tổn thương dây thần kinh sọ não, nước não tủy protein và lympho tăng cao
- D.Khởi phát từ từ, hội chứng màng não ít rõ nét, nước não tủy trong, áp lực rất tăng, đường, muối giảm, protein tăng
Câu 17. (0,29 điểm)
Bệnh cảnh gọi là viêm màng não mủ mất đầu khi:
- A.Hội chứng màng não rõ; dịch não tuỷ nước đục mờ, BC neutrophile chiếm ưu thế, protein tăng, glucose giảm
- B.Hội chứng màng não rõ; dịch não tuỷ nước đục mờ, BC lymphocytes chiếm ưu thế, protein tăng, glucose bình thường
- C.Hội chứng màng não rõ; dịch não tuỷ nước trong, BC neutrohile chiếm ưu thế, protein tăng, glucose giảm
- D.Hội chứng nhiễm trùng rõ; dịch não tuỷ nước đục mờ, BC neutrohile chiếm ưu thế, protein tăng, glucose giảm
Câu 18. (0,29 điểm)
Lâm sàng của VMNM do Listeria monocytogenes có những tính chất sau, ngoại trừ:
- A.Thường gặp ở trẻ sơ sinh
- B.Lâm sàng có thể khởi phát từ từ như một viêm màng não lao
- C.Có thể có các dấu hiệu của não và các dây thần kinh sọ não
- D.Liệt nữa người
Câu 19. (0,29 điểm)
Một bệnh nhân vào viện có hội chứng nhiễm trùng rầm rộ và hội chứng màng não. Tiền sử nặn nhọt ở mông cách 2 ngày. Tác nhân gây bệnh ưu tiên được nghĩ đến là:
- A.Vi khuẩn lao
- B.Não mô cầu
- C.Phế cầu
- D.Tụ cầu
Câu 20. (0,29 điểm)
Triệu chứng nào không phù hợp khi chẩn đoán viêm màng não:
- A.Cứng cổ
- B.Kernig
- C.Babinski
- D.Brudzinski
Câu 21. (0,29 điểm)
Viêm màng não do não mô câu thường xuất hiện vào mùa nào?
- A.Lạnh
- B.Mưa
- C.Nắng
- D.Xuân
Câu 22. (0,29 điểm)
Màu sắc của dịch não tủy trong viêm màng não mủ mất đầu thường gặp là:
- A.Trắng đục
- B.Ám khói
- C.Vàng chanh
- D.Trong
Câu 23. (0,29 điểm)
Tỷ lệ tử vong trong viêm màng não mủ do HI ở trẻ em vào khoảng:
- A.<1%
- B.2%
- C.5%
- D.8%
Câu 24. (0,29 điểm)
Điều trị viêm màng não mủ phải:
- A.Khẩn trương, có kế hoạch theo dỏi, dùng kháng sinh có phổ khuẩn rộng
- B.Khẩn trương, phối hợp kháng sinh đề phòng VMN thứ phát sau nhiễm trùng huyết
- C.Khẩn trương, thay đổi kháng sinh ngay nếu sau 24 giơ lâm sàng không có diễn biến tốt lên
- D.Khẩn trương, chọn kháng sinh dựa theo kháng sinh đồ hoặc tần suất mắc bệnh, theo dõi đáp ứng trên lâm sàng và nước não tủy để có thái độ xử trí đúng
Câu 25. (0,29 điểm)
Nguyên tắc lựa chọn kháng sinh trong điều trị viêm màng não mủ:
- A.Nên dùng ngay kháng sinh mới để vi khuẩn ít đề kháng
- B.Chờ kết quả kháng sinh đồ
- C.Có tính chất diệt khuẩn và đi qua màng não tốt
- D.Nên dùng liều cao
Câu 26. (0,29 điểm)
Trong cộng đồng, kháng sinh đáp ứng tốt và được chọn lựa để điều trị viêm màng não do não mô cầu là:
- A.Chloramphenicol
- B.Penicilline hoặc Ampicilline
- C.Gentamycine
- D.Cephalosporine
Câu 27. (0,29 điểm)
Trong viêm màng não mủ do phế cầu co diễn biến nặng, kháng sinh ưu tiên được chọn lựa là:
- A.Ampicillin
- B.Penicillin
- C.Ceftriaxone
- D.Rifampicin
Câu 28. (0,29 điểm)
Liều lượng của ceftriaxone trong điều trị viêm màng não mủ do phế cầu là:
- A.1g/12h
- B.2g/12h
- C.3g/12h
- D.4g/24h
Câu 29. (0,29 điểm)
Trong các viêm màng não do virus sau đây, loại nào có thuốc điều trị đặc hiệu:
- A.Dại
- B.Quai bị
- C.Enterovirus
- D.Herpes
Câu 30. (0,29 điểm)
Kháng sinh nào không ưu tiên được chon để điều trị viêm màng não mủ:
- A.Chloramphenicol
- B.Vancomycine
- C.Ofloxacine
- D.Gentamycin
Câu 31. (0,29 điểm)
Liều lượng của Ampiciline trong điều trị viêm màng não do não mô cầu là:
- A.30 mg / kg/24giờ
- B.50 mg / kg/24giờ
- C.100 mg / kg/24giờ
- D.200 mg / kg/24giờ
Câu 32. (0,29 điểm)
Liều lượng của Cloramphenicol trong điều trị viêm màng não mủ là:
- A.30 mg / kg/24giờ
- B.50 mg / kg/24giờ
- C.100 mg / kg/24giờ
- D.2000 mg / kg/24giờ
Câu 33. (0,29 điểm)
Thuốc được chọn lựa trong điều trị viêm màng não do Listeria monocytogene là:
- A.Ampiciline
- B.Ceftriaxon
- C.Ofloxacine
- D.Vancomycine
Câu 34. (0,29 điểm)
Thuốc được chọn lựa trong điều trị viêm màng não do tụ cầu là:
- A.Ampiciline
- B.Ceftriaxon
- C.Ofloxacine
- D.Vancomycine
Câu 35. (0,29 điểm)
Liều lượng của Vancomycine trong điều trị viêm màng não mủ là:
- A.10mg /kg/24giờ
- B.20 mg/kg/24giờ
- C.30 mg/kg/24giờ
- D.40mg/kg/24giờ.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #9 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
