Bỏ qua tới nội dung

Bệnh học truyền nhiễm · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #20

35 câu40 phútSưu tầm8.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    35 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    35 câu · 0,29 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,29 điểm)

Trong điều trị bệnh tả, có thể dùng Aspirrin, Indomethacine, Clopromazin…để giảm bái xuất nước qua cơ chế giảm AMP vòng?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 2. (0,29 điểm)

Bệnh tả khi được điều trị với thuốc kháng sinh đặc hiệu hầu hết kiểm tra phân (-) sau 48 giờ?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 3. (0,29 điểm)

Xét nghiệm công thức máu trong bệnh tả cho thấy bạch cấu tăng cao phản ảnh hội chứng nhiễm trùng khá rõ?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 4. (0,29 điểm)

Miễn dịch trong bệnh tả tương đối bền vững:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 5. (0,29 điểm)

Trên cơ thể người, tụ cầu định cư thường xuyên ở:

  • A.Phổi - Màng phổi
  • B.Màng trong tim
  • C.Da, niêm mạc
  • D.Hậu môn- sinh dục

Câu 6. (0,29 điểm)

Bệnh cảnh do tụ cầu gây nên ở người hay gặp nhất là:

  • A.Viêm nội tâm mạc
  • B.Nhiễm trùng huyết
  • C.Viêm cơ do tụ cầu
  • D.Chốc lỡ, nhọt ở da

Câu 7. (0,29 điểm)

Hậu bối là ổ nhiễm trùng da do tụ cầu gặp ở:

  • A.Vùng tầng sinh môn
  • B.Bẹn
  • C.Nách
  • D.Vai

Câu 8. (0,29 điểm)

Một thể tối cấp do nhiễm tụ cầu là:

  • A.Viêm màng trong tim do tụ cầu
  • B.Tụ cầu phổi, màng phổi
  • C.Nhiễm mủ huyết do tụ cầu
  • D.Tụ cầu ác tính ở mặt

Câu 9. (0,29 điểm)

Nhiễm trùng huyết do tụ cầu tần suất cao ở trường hợp nào sau đây?

  • A.Đặt Catherter dài ngày
  • B.Đặt nội khí quản dài ngày
  • C.Khai khí quản đặt canun dài ngày
  • D.Nặn nhọt ở da sớm

Câu 10. (0,29 điểm)

Các triệu chứng thường gặp trong bệnh viêm dạ dày ruột cấp do tụ cầu:

  • A.Xuất hiện sớm sau khi ăn lâm sàng nôn, đau bụng, ỉa chảy
  • B.Xuất hiện sớm sau khi ăn, lâm sàng với sốt nôn tiêu chảy
  • C.Xuất hiện sớm sau khi ăn, lâm sàng, đi cầu xối xã, phân lõng vàng tanh
  • D.Xuất hiện sau 12 giờ sau khi ăn, lâm sàng sốt đau bụng tiêu chảy

Câu 11. (0,29 điểm)

Chẩn đoán xác định nhiễm trùng huyết do tụ cầu khi:

  • A.Cấy máu (+)
  • B.Cấy máu và cấy mủ ở thương tổn (+)
  • C.Cấy máu (+) nhiều lần
  • D.Khi cấy máu (-) thì phải kết hợp với các triệu chứng lâm sàng khác như sốt cao, rét run, có ổ di bệnh nhiều cơ quan phũ tạng

Câu 12. (0,29 điểm)

Vị trí hay bị tấn công nhất trong viêm nội tâm mạc do tụ cầu là:

  • A.Valve 2 lá và valve động mạch chủ
  • B.Valve 2 lá và valve động mạch phổi
  • C.Valve 3 lá và valve động mạch chủ
  • D.Valve 3 lá và valve động mạch phổi

Câu 13. (0,29 điểm)

Đặc điểm lâm sàng nào sau đây không phù hợp với nhuễm trùng, nhiễm độc thức ăn do tụ cầu:

  • A.Thời gian ủ bệnh ngắn khoảng 1-6 giờ
  • B.Bệnh nhân nôn nhiều, đau bụng và ỉa chảy
  • C.Trong phân có lẫn máu tươi
  • D.Phân lỏng thối

Câu 14. (0,29 điểm)

Bệnh cảnh nào được xem là một biến chứng nặng của nhiễm trùng huyết do tụ cầu:

  • A.Viêm nội tâm mạc
  • B.Viêm phổi
  • C.Viêm gan
  • D.Viêm xương tủy xương

Câu 15. (0,29 điểm)

Bệnh lý phổi do tụ cầu thường gặp ở trẻ nhỏ là:

  • A.Viêm phổi
  • B.Viêm phế quản
  • C.Phế quản- phế viêm
  • D.Tụ cầu phổi màng phổi

Câu 16. (0,29 điểm)

Tụ cầu gây nên bệnh cảnh lâm sàng nào ở tổ chức thần kinh:

  • A.Xuất huyết não
  • B.Viêm màng não mủ
  • C.Viêm não
  • D.Viêm tủy

Câu 17. (0,29 điểm)

Điều trị nhọt tụ cầu ở da thông thường:

  • A.Sát trùng vùng da có thương tổn và làm vệ sinh
  • B.Làm sạch vết thương vùng da có thương tổn, nếu có nguy cơ tái đi tái lại nên dùng kháng sinh họ Cephalosporin thế hệ 1
  • C.Phải điều trị triệt để tránh biến chứng với Gentamycin + Peniciline
  • D.Cách ly và làm vệ sinh vùng thương tổn

Câu 18. (0,29 điểm)

Kháng sinh được chọ lựa trong điều trị viêm nội tâm mạc do tụ cầu là:

  • A.Gentamycin
  • B.Cefazolin
  • C.Fosfomycin
  • D.Vancomycin

Câu 19. (0,29 điểm)

Thời gian điều trị viêm nội tâm mạc do tụ cầu là:

  • A.1 - 2 tuần
  • B.4 - 6 tuần
  • C.6 - 8 tuần
  • D.1 - 2 tháng

Câu 20. (0,29 điểm)

Thời gian điều trị tụ cầu phổi - màng phổi là:

  • A.1 - 2 tuần
  • B.2 - 4 tuần
  • C.4 - 6 tuần
  • D.6 - 8 tuần

Câu 21. (0,29 điểm)

Điều nào không phù hợp để dự phòng nhiễm tụ cầu từ da:

  • A.Kiểm tra người mang mầm bệnh ở các nhân viên làm kỹ nghệ thực phẩm
  • B.Tôn trọng qui chế vô trùng khi có phẩu thuật
  • C.Không nặn nhọt ở da sớm
  • D.Dùng kháng sinh dự phòng

Câu 22. (0,29 điểm)

Phòng nhiễm tụ cầu cần phải:

  • A.Bảo vệ hàng rào da và niêm mạc tránh thương tổn
  • B.Giữ gìn vệ sinh thân thể
  • C.Tránh côn trùng đốt
  • D.Môi trường chung quanh khô ráo sạch sẽ

Câu 23. (0,29 điểm)

Biện pháp đề phòng nhiễm trùng huyết do tụ cầu ngoại trừ:

  • A.Không sử dụng kháng sinh bừa bãi làm xuất hiện chủng vi khuẩn kháng thuốc
  • B.Tuyệt đối vô trùng trong các thủ thuật
  • C.Giáo dục cho cộng đồng có thói quen vệ sinh trong sinh hoạt
  • D.Nâng cao sức đề kháng của cơ thể

Câu 24. (0,29 điểm)

Để tránh tụ cầu kháng thuốc cần phải:

  • A.Dùng ngay kháng sinh mạnh từ đầu
  • B.Phối hợp kháng sinh trong điều trị
  • C.Phối hợp kháng sinh và khán viêm
  • D.Tất cả yếu tố trên

Câu 25. (0,29 điểm)

Tụ cầu vàng thường định cư ở da và niêm mạc kí chủ:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 26. (0,29 điểm)

Nội độc tố của tụ cầu sản xuất ra làm rối loạn nhiều chức năng quan trọng:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 27. (0,29 điểm)

Chẩn đoán một trường hợp nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu khi cấy máu (+)?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 28. (0,29 điểm)

Trên thế giới, bệnh nhiễm virus dengue chủ yếu xảy ra ở:

  • A.các nước miền bán nhiệt đới
  • B.các nước miền ôn đới, nhiệt đới
  • C.các nước ôn đới, bán nhiệt đới
  • D.các nước nhiệt đới, bán nhiệt đới

Câu 29. (0,29 điểm)

Lý do sau làm bệnh nhiễm virus dengue ảnh hưởng đến lớn đến xã hội, ngoại trừ:

  • A.bệnh có tỷ lệ tử vong rất cao
  • B.tác động đến đời sống kinh tế - xã hội
  • C.hàng năm bệnh có tỷ lệ mắc cao
  • D.bệnh ảnh hưởng lớn đến ngân sách quốc gia

Câu 30. (0,29 điểm)

Ở nước ta, bệnh do nhiễm virus dengue có mặt ở, ngoại trừ:

  • A.các tỉnh ven biển miền Trung
  • B.các tỉnh miền Bắc
  • C.các tỉnh Tây nguyên
  • D.các tỉnh có khí hậu lạnh

Câu 31. (0,29 điểm)

Trong vùng dịch sốt dengue xuất huyết lưu hành, đối tượng sau đây dễ mắc bệnh nhất, ngoại trừ:

  • A.Thiếu niên
  • B.Thanh niên
  • C.Trung niên
  • D.Người cao tuổi

Câu 32. (0,29 điểm)

Nếu như trong cộng đồng có mầm bệnh, vectơ, yếu tố nào sau đây có thể góp phần cho dịch sốt dengue xuất huyết dễ xảy ra, ngoại trừ:

  • A.Mật độ dân cư cao
  • B.Môi trường sống có nhiều vật đọng nước
  • C.Mật độ muỗi truyền bệnh cao
  • D.Nhiệt độ môi trường 140C

Câu 33. (0,29 điểm)

Điểm nào sau đây không thuộc về virus dengue:

  • A.Thuộc họ Flaviviridae
  • B.Thuộc nhóm Arbovirus
  • C.Miễn dịch không bền
  • D.Có miễn dịch chéo từng phần

Câu 34. (0,29 điểm)

Lý do nào sau đây gây khó khăn trong việc sản xuất vắc xin để chủng ngừa virus dengue:

  • A.Do virus dengue không có kháng nguyên vỏ
  • B.Do miễn dịch chéo từng phần tạm thời trong 4 type
  • C.Vì không thể nuôi cấy virus dengue
  • D.Vì virus đột biến rất nhanh

Câu 35. (0,29 điểm)

Vật chủ chủ yếu của virus dengue là:

  • A.Người
  • B.Loài khỉ
  • C.Lợn
  • D.Muỗi Aedes egypti

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #20 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền