Bỏ qua tới nội dung

Bệnh học truyền nhiễm · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #6

35 câu40 phútSưu tầm1.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    35 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    35 câu · 0,29 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,29 điểm)

Hiện nay, kháng sinh là loại thuốc thường được dùng phổ biến ở khắp mọi nơi nhất là ở những nước đang phát triển vì:

  • A.Là loại thuốc rẻ tiền
  • B.Bệnh do vi khuẩn là nguyên nhân chính gây bệnh và tử vong
  • C.Là loại thuốc mà khi dùng bệnh nhân hết sốt nhanh
  • D.Là loại thuốc dễ tìm vì có sẵn trên thị trường

Câu 2. (0,29 điểm)

Xu thế hiện nay, sử dụng thuốc kháng sinh phải theo nguyên tắc vì:

  • A.Tránh gây bệnh do thuốc
  • B.Giảm tỷ lệ tử vong
  • C.Giảm sự phát triển hiện tượng đề kháng kháng sinh
  • D.Giảm chi phí điều trị

Câu 3. (0,29 điểm)

Kháng sinh tác động qua cơ chế diệt khuẩn (Bactericides) là nhóm:

  • A.Phenicoles
  • B.Cyclines
  • C.Macrolides
  • D.Beta lactamines

Câu 4. (0,29 điểm)

Kháng sinh tác động qua cơ chế kìm khuẩn (bacteriostatique) là nhóm:

  • A.Beta lactamines
  • B.Cyclines
  • C.Aminosides
  • D.Quinolones

Câu 5. (0,29 điểm)

Sự đề kháng của vi khuẩn đối với kháng sinh không qua cơ chế:

  • A.Do sự thay đổi vị trí tác động của thuốc kháng sinh
  • B.Qua plasmide hay sự đột biến
  • C.Do sự giảm tính thấm của màng tế bào đối với kháng sinh
  • D.Miễn dịch học

Câu 6. (0,29 điểm)

Đặc tính dược học của kháng sinh không được đánh giá bởi:

  • A.Nồng độ thuốc trong huyết thanh và tổ chức, so sánh theo thời gian sau khi dùng thuốc
  • B.Liều lượng thuốc
  • C.Số lần dùng trong ngày
  • D.Tính cơ địa

Câu 7. (0,29 điểm)

Tác dụng phụ do sử dụng thuốc kháng sinh gây nên là:

  • A.Hết sốt
  • B.Triệu chứng lâm sàng giảm dần
  • C.Rối loạn vi khuẩn chí: viêm đại tràng màng giả
  • D.Tốc độ máu lắng giảm

Câu 8. (0,29 điểm)

Tác dụng phụ do đường vào của thuốc kháng sinh là:

  • A.Áp xe cơ
  • B.Viêm mao mạch
  • C.Sốt
  • D.Đau bụng

Câu 9. (0,29 điểm)

Kháng sinh được chỉ định trong:

  • A.Nhiễm ký sinh trùng
  • B.Nhiễm nấm
  • C.Nhiễm vi khuẩn ở ngưòi khoẻ mạnh
  • D.Nhiễm vi khuẩn có chỉ điểm trên vi khuẩn học

Câu 10. (0,29 điểm)

Chỉ định sử dụng kháng sinh để dự phòng trong:

  • A.Nhiễm trùng đường tiểu
  • B.Thấp khớp cấp
  • C.Viêm nội tâm mạc
  • D.Viêm màng não

Câu 11. (0,29 điểm)

Sơ bộ xác định tác nhân gây bệnh để sử dụng kháng sinh sớm, dựa vào:

  • A.Vị trí ổ nhiễm khuẩn
  • B.Theo kinh nghiệm trước đó
  • C.Triệu chứng lâm sàng của nhiễm vi khuẩn và xét nghiệm lấy bệnh phẩm để nhuộm gram
  • D.Theo đặc điểm dịch tễ của từng vùng

Câu 12. (0,29 điểm)

Xác định tác nhân gây bệnh để chọn kháng sinh chủ yếu dựa vào:

  • A.Kết quả nhuộm gram (dịch não tuỷ hoặc đàm)
  • B.Kết quả xét nghiệm phát hiện kháng nguyên trực tiếp (như trong viêm màng não)
  • C.Kết quả nuôi cấy và kháng sinh đồ trước khi sử dụng kháng sinh
  • D.Chẩn đoán lâm sàng

Câu 13. (0,29 điểm)

Về mặt nguyên tắc, sau khi lấy bệnh phâme cần chờ kết quả xét nghiệm, chưa cần cho thuốc kháng sinh ngay trong trường hợp:

  • A.Nhiễm khuẩn huyết
  • B.Viêm màng não
  • C.Nhiễm trùng ở người suy giảm miễn dịch
  • D.Viêm họng hạt

Câu 14. (0,29 điểm)

Việc lựa chọn thuốc kháng sinh ban đầu dựa trên phân tích một vài tiêu chuẩn như:

  • A.Ổ nhiễm khuẩn khởi điểm
  • B.Tác nhân gây nhiễm khuẩn
  • C.Triệu chứng lâm sàng
  • D.Chỉ A,B là đúng

Câu 15. (0,29 điểm)

Phối hợp thuốc kháng sinh khi:

  • A.Mác bệnh nhiễm khuẩn
  • B.Vi khuẩn nhạy cảm tốt với kháng sinh đó
  • C.Tác nhân gây bệnh đã được xác định
  • D.Có nguy cơ nhiễm trùng do nhiều loại vi khuẩn nặng

Câu 16. (0,29 điểm)

Không phối hợp thuốc kháng sinh khi:

  • A.Vi khuẩn đề kháng thuốc kháng sinh
  • B.Tác nhân gây bệnh và kết quả kháng sinh đồ đã được xác định
  • C.Có nguy cơ nhiễm trùng do nhiều loại vi khuẩn nặng
  • D.Tác nhân gây bệnh đã được xác định

Câu 17. (0,29 điểm)

Bệnh nhân nghi bị viêm màng não phải dùng thuốc kháng sinh có đặc điểm:

  • A.Có thể thấm tốt qua hàng rào máu não - nước não tuỷ, kháng sinh diệt khuẩn
  • B.Khả năng thấm của kháng sinh vào ổ viêm
  • C.Thuốc có nồng độ cao trong nuớc tiểu hơn trong máu
  • D.Chọn kháng sinh kìm khuẩn

Câu 18. (0,29 điểm)

Bệnh nhân bị nhiễm khuẩn giai đoạn đã áp xe hoá cần chọn kháng sinh:

  • A.Không có chỉ định dùng kháng sinh
  • B.Thấm tốt vào ổ nhiễm khuẩn
  • C.Phối hợp kháng sinh
  • D.Theo kinh nghiệm trước đó

Câu 19. (0,29 điểm)

Kháng sinh là thuốc được chỉ định trong điều trị nhiễm khuẩn:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 20. (0,29 điểm)

Kháng sinh được chỉ định trong điều trị dự phòng tái phát bệnh thấp khớp cấp:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 21. (0,29 điểm)

Định nghĩa nhiễm khuẩn huyết là hội chứng đáp ứng viêm toàn thân gây nên do:

  • A.Vi trùng
  • B.Vi rút
  • C.Vi khuẩn
  • D.Nấm

Câu 22. (0,29 điểm)

Xu thế lớn nhất hiện nay của bệnh nhiễm khuẩn huyết là:

  • A.Bệnh ngày càng gia tăng do sử dụng kháng sinh bừa bãi
  • B.Điều trị đạt kết quả tốt do giải quyết được ổ nhiễm khuẩn ban đầu
  • C.Sự đề kháng kháng sinh của tác nhân gây nhiễm khuẩn huyết
  • D.Điều trị không cần biết rõ dịch tễ học của sự nhạy cảm kháng sinh của từng vùng

Câu 23. (0,29 điểm)

Nhiễm khuẩn huyết khác với hội chứng đáp ứng viêm toàn thân (SIRS systemic inflamatory response syndrome) bởi:

  • A.Phản ứng viêm toàn thân
  • B.Do vi khuẩn
  • C.Do bỏng
  • D.Do chấn thương

Câu 24. (0,29 điểm)

Đinh nghĩa nhiễm khuẩn huyết là:

  • A.Sự đột nhập của vi khuẩn vào máu
  • B.Vi khuẩn có ở vị trí nhiễm ban đầu
  • C.Có ổ nhiễm khuẩn thứ phát
  • D.A,B,C là đúng

Câu 25. (0,29 điểm)

Nhiễm khuẩn huyết thứ phát là:

  • A.Do vi khuẩn
  • B.Do vi khuẩn vào máu trực tiếp
  • C.Do vi khuẩn vào máu ngay từ đầu
  • D.Do vi khuẩn vào máu sau khi đã gây tổn thương ở cơ quan khác

Câu 26. (0,29 điểm)

Nhiễm khuẩn huyết tiên phát là:

  • A.Do vi khuẩn
  • B.Do vi khuẩn vào máu trực tiếp
  • C.Do vi khuẩn vào máu ngay từ đầu
  • D.Do vi khuẩn vào máu sau khi đã gây tổn thương ở cơ quan khác

Câu 27. (0,29 điểm)

Ảnh hưởng của nhiễm khuẩn huyết đối với bệnh nhân là:

  • A.Thường có tiên lượng tốt
  • B.Nếu không điều trị kịp thời hoặc không thích hợp thì có thể dẫn đến các ổ di bệnh hoặc các biến chứng: suy hô hấp, suy tim, sốc nhiễm khuẩn và có thể tử vong
  • C.Khỏi bệnh hoàn toàn
  • D.Gây tử vong

Câu 28. (0,29 điểm)

Nhiễm khuẩn huyết có thể gây nên do:

  • A.E. coli
  • B.P. aeruginosa
  • C.Klebsiella spp
  • D.Bất cứ vi khuẩn nào

Câu 29. (0,29 điểm)

Loại vi khuẩn gây nhiễm khuẩn huyết thường gặp ở một số bệnh viện tỉnh miền Trung Việt nam là:

  • A.Vi khuẩn tụ cầu
  • B.E. coli
  • C.P. aeruginosa
  • D.Klebsiella spp

Câu 30. (0,29 điểm)

Năm 1996, trong chương trình giám sát quốc gia về "tính kháng thuốc của một số vi khuẩn thường gặp", S. typhi gây nhiễm khuẩn huyết chiếm tỷ lệ:

  • A.1,1 -2,5%
  • B.2,6 -8,7%
  • C.8,7- 27%
  • D.> 28%

Câu 31. (0,29 điểm)

Loại vi khuẩn ít gây nhiễm khuẩn huyết nhất là:

  • A.S. paratyphi A
  • B.Acinetobacter
  • C.S. paratyphi B
  • D.S. epidemidis

Câu 32. (0,29 điểm)

Đường xâm nhập của nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu thường là:

  • A.Sau nhiễm khuẩn đường hô hấp
  • B.Nhiễm khuẩn sau nạo, phá thai
  • C.Nhọt ngoài da
  • D.Bệnh đường tiêu hoá, gan mật

Câu 33. (0,29 điểm)

Chẩn đoán lâm sàng sớm nhiễm khuẩn huyết dựa vào:

  • A.Ổ nhiễm khuẩn tiên phát
  • B.Sốt cao, ổ nhiễm khuẩn thứ phát
  • C.Sốt cao, đau họng
  • D.Ổ nhiễm khuẩn tiên phát, sốt cao, tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc, bạch cầu trong máu tăng cao, chủ yếu đa nhân trung tính

Câu 34. (0,29 điểm)

Về lâm sàng, triệu chứng của hội chứng đáp ứng viêm toàn thân bao gồm:

  • A.Sốt > 38 độ C, bạch cầu/ máu> 12000/ml
  • B.Sốt kèm theo ổ nhiễm khuẩn ngoài da
  • C.Sốt ở bệnh nhân đái đường
  • D.Sốt ở bệnh nhân có tiền sử sỏi ống mật chủ

Câu 35. (0,29 điểm)

Để chẩn đoán xác định nhiễm khuẩn huyết, mẫu máu phải được cấy trên môi trường:

  • A.Ái khí
  • B.Yếm khí
  • C.Ái và yếm khí tuỳ tiện
  • D.Ái khí và yếm khí

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #6 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền