Bỏ qua tới nội dung

Bệnh học truyền nhiễm · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #26

35 câu40 phútSưu tầm5.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    35 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    35 câu · 0,29 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,29 điểm)

Diễn biến phần lớn trường hợp nhiễm vi rút viêm gan cấp là:

  • A.Có thể tự giới hạn và khỏi bệnh dần
  • B.Thường để lại hậu quả lâu dài
  • C.Gây viêm gan mạn
  • D.Dễ bị viêm gan tối cấp và tử vong cao

Câu 2. (0,29 điểm)

Trong viêm gan vi rút cấp, thường SGOT - SGPT đều tăng:

  • A.gấp 2 lần giá trị trên của trị số bình thường
  • B.từ 2 -5 lần giá trị trên của trị số bình thường
  • C.từ 5 lần trở lên so với trị bình thường , tỷ lệ SGPT / SGOT > 1
  • D.trên 5 lần giá trị trên của trị số bình thường, tỷ lệ SGPT / SGOT < 1

Câu 3. (0,29 điểm)

Đặc điểm diễn biến transaminase trong viêm gan vi rút cấp:

  • A.SGOT luôn luôn cao hơn SGPT
  • B.Tồn tại tồn tại > 6 tháng
  • C.Trở về bình thường trong thời kỳ hồi phục
  • D.Tăng cao nhất vào giai đoạn đầu của thời kỳ khởi phát

Câu 4. (0,29 điểm)

Yếu tố tiên lượng quan trọng nhất về sinh học trong viêm gan vi rút cấp là:

  • A.Bilirubin / máu tăng cao, cả trực tiếp và gián tiếp, chủ yếu là trực tiếp
  • B.Tỷ prothrombin
  • C.Siêu âm không có tắc mật
  • D.Phosphatase / máu tăng

Câu 5. (0,29 điểm)

Chẩn đoán nguyên nhân viêm gan vi rút cấp thường dựa vào:

  • A.Các yếu tố lâm sàng
  • B.Sinh thiết dại thể gan
  • C.Các yếu tố xét nghiệm sinh học SGOT , SGPT tăng cao D. Sinh thiết dại thể gan
  • D.Các chỉ điểm huyết thanh vi rút như IgM -anti HAV, HBsAg và IgM anti HBc, anti HCV, IgM anti HEV

Câu 6. (0,29 điểm)

Ở giai đoạn toàn phát của viêm gan vi rút cấp thường là hết sốt, vì vậy có thể giống bệnh nào sau:

  • A.Bệnh do leptospira
  • B.Bệnh sốt rét
  • C.Nhiễm khuẩn huyết có biến chứng gan
  • D.Viêm gan do nhiễm độc

Câu 7. (0,29 điểm)

Điều trị viêm gan vi rút cấp bao gồm:

  • A.Sử dụng kháng sinh càng sớm càng tốt
  • B.Điều trị nâng đỡ
  • C.Sử dụng thuốc nam
  • D.Điều trị triệu chứng

Câu 8. (0,29 điểm)

Chế độ nghỉ ngơi trong viêm gan vi rút cấp là:

  • A.Tại giường
  • B.Bệnh nhân có thể làm việc
  • C.Làm việc như bình thường
  • D.Cố gắng làm việc đều đặn

Câu 9. (0,29 điểm)

Một số thuốc có thể sử dụng trong viêm gan vi rút cấp là:

  • A.Thuốc an thần
  • B.Thuốc kháng sinh
  • C.Khi nôn quá nhiều có thể dùng thuốc chống nôn
  • D.Tránh mọi thuốc do có thể có hại cho gan

Câu 10. (0,29 điểm)

Trong điều trị, theo dõi bệnh viêm gan vi rút cấp, triệu chứng sau cần theo kiểm tra hàng ngày, ngoại trừ:

  • A.Chiều cao gan
  • B.Các rối loạn tri giác
  • C.Chán ăn, mất ngủ
  • D.Dấu hiệu tiêu chảy

Câu 11. (0,29 điểm)

Các biện pháp chung để phòng bệnh viêm gan vi rút A, E cấp là:

  • A.Tiêm phòng trẻ sơ sinh
  • B.Hạn chế tiếp xúc với máu và dịch tiết
  • C.An toàn thực phẩm
  • D.Dùng kim-bơm tiêm một lần

Câu 12. (0,29 điểm)

Các biện pháp chung để phòng bệnh viêm gan vi rút B cấp là:

  • A.An toàn thực phẩm
  • B.Rửa tay trước khi ăn
  • C.Rửa tay sai khi đại tiện
  • D.An toàn truyền máu

Câu 13. (0,29 điểm)

Biện pháp để phòng bệnh viêm gan vi rút B cấp là:

  • A.Người nấu ăn bếp tập thể khi mắc viêm gan B cần được cách ly
  • B.Vệ sinh môi trường
  • C.Sử dụng kim - bơm tiêm 1 lần
  • D.Xây dựng hệ thống cung cấp nước sạch

Câu 14. (0,29 điểm)

Các biện pháp để phòng bệnh viêm gan vi rút B cấp là sử dụng syringe và kim tiêm 1 lần?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 15. (0,29 điểm)

Biện pháp chung để phòng bệnh viêm gan vi rút B cấp là an toàn trong truyền máu?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 16. (0,29 điểm)

Dự phòng đặc hiệu chống viêm gan vi rút cấp là tiêm phòng bằng vắc xin?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 17. (0,29 điểm)

Dự phòng đặc hiệu chống viêm gan vi rút cấp là an toàn thực phẩm, giáo dục thói quen vệ sinh:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 18. (0,29 điểm)

Thời gian ủ bệnh (ngày) của viêm gan vi rút A là:

  • A.15 -160
  • B.15 - 45
  • C.14 -60
  • D.30 -180

Câu 19. (0,29 điểm)

Đặc điểm khởi phát của viêm gan vi rút A, E thường là:

  • A.Từ từ
  • B.Cấp tính nhưng kéo dài
  • C.Cấp tính
  • D.Không rõ ràng

Câu 20. (0,29 điểm)

Đặc điểm khởi phát của viêm gan vi rút B, C, D thường là:

  • A.Từ từ
  • B.Cấp tính hoặc từ từ
  • C.Rất cấp tính
  • D.Mơ hồ

Câu 21. (0,29 điểm)

Viêm gan vi rút A, E truyền bệnh qua:

  • A.Tiêu hoá
  • B.Máu
  • C.Chu sinh
  • D.Tình dục

Câu 22. (0,29 điểm)

Ở Việt nam, năm 1997, tỷ lệ bệnh nhân bị viêm gan cấp có IgM anti-HAV (+) là:

  • A.< 20 %
  • B.21 - 40%
  • C.41 - 50%
  • D.Khoảng 51 %

Câu 23. (0,29 điểm)

Triệu chứng quan trọng của viêm gan vi rút tối cấp thường là:

  • A.Mất ngủ kéo dài
  • B.Gan lớn
  • C.Dấu giãn mạch hình sao
  • D.Rối loạn tri giác ngày một nhiều, rung cơ, cử động bất thường, gan teo nhỏ, xuất huyết da , niêm mạc

Câu 24. (0,29 điểm)

Đặc điểm lâm sàng của viêm gan vi rút cấp là diễn biến thường 2-3 tháng?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 25. (0,29 điểm)

Đặc điểm lâm sàng của viêm gan vi rút cấp là diễn biến thường kéo dài trên 6 tháng?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 26. (0,29 điểm)

Đặc điểm lâm sàng của viêm gan vi rút cấp là thường có vàng mắt -da?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 27. (0,29 điểm)

Điều trị cấp cứu viêm gan vi rút tối cấp thường là:

  • A.Phát hiện sớm các dấu hiệu viêm gan tối cấp
  • B.Cho bệnh nhân nghỉ ngơi tại giường
  • C.Ghép gan cấp cứu
  • D.Tiến hành điều trị khẩn trương

Câu 28. (0,29 điểm)

Biện pháp điều trị cấp cứu viêm gan vi rút tối cấp là, ngoại trừ:

  • A.Uống Lactulose 30 - 60 g chia 4 lần/ngày cho đến khi có dấu hiệu tiêu chảy
  • B.Uống Neomycin 1 -1,5 g /ngày
  • C.Dung dịch Morihepamin tĩnh mạch
  • D.Thuốc kháng vi rút

Câu 29. (0,29 điểm)

Điều trị viêm gan vi rút cấp là sử dụng thuốc kháng vi rút?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 30. (0,29 điểm)

Điều trị viêm gan vi rút cấp là sử dụng kháng sing toàn thân?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 31. (0,29 điểm)

Điều trị viêm gan vi rút cấp cho bệnh nhân nghỉ ngơi là chủ yếu?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 32. (0,29 điểm)

Dự phòng đặc hiệu chống viêm gan vi rút là:

  • A.An toàn truyền máu, tránh tiếp xúc với máu bị nhiễm
  • B.Kim xăm da hoặc xâu lỗ tai phải tuyệt đối vô trùng
  • C.Sử dụng bao cao su trong quan hệ tình dục, không cho máu, tinh dịch, phủ tạng
  • D.Thuốc chủng ngùa (tiêm phòng) đối với viêm gan vi rút A và B và có thể đối với D

Câu 33. (0,29 điểm)

Hiện nay, trong viêm gan vi rút, thuốc phòng có thể dùng cho:

  • A.Viêm gan do vi rút G
  • B.Viêm gan do vi rút Herpes simplex
  • C.Viêm gan do cytomegalovirus
  • D.Viêm gan vi rút A,B,D

Câu 34. (0,29 điểm)

Người ta có thể dùng gama-globulin khẩn cấp khi phơi nhiễm vi rút viêm gan nào sau đây:

  • A.vi rút B
  • B.vi rút C
  • C.vi rút E
  • D.vi rút A

Câu 35. (0,29 điểm)

Dự phòng đặc hiệu chống viêm gan vi rút A là:

  • A.Kim xăm da hoặc xâu lỗ tai phải tuyệt đối vô trùng
  • B.Hiểu biết về phương thức truyền bệnh và đặc biệt chú ý đến vệ sinh cá nhân và những kỹ thuật khi tiếp xúc với máu để làm giảm tỷ lệ nhiễm bệnh
  • C.Sử dụng bao cao su trong quan hệ tình dục, không cho máu, tinh dịch, phủ tạng
  • D.Tiêm chủng vaccin

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #26 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền