Bệnh học truyền nhiễm · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #25
35 câu40 phútSưu tầm1.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
35 câu trắc nghiệm một lựa chọn
35 câu · 0,29 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,29 điểm)
Điểm nào cần đặc biệt nhấn mạnh khi tuyên truyền về cúm trong cộng đồng:
- A.Cúm là một bệnh rất nặng, khó điều trị
- B.Bệnh nhân cúm cần phải được tuyệt đối cách ly khỏi cộng đồng để tránh lây lan
- C.Cúm là một bệnh thông thường, có thể tự khỏi mà không cần điều trị.
- D.Cúm là một bệnh có khả năng lây lan mạnh và nhanh, có thể gây thành dịch lớn
Câu 2. (0,29 điểm)
Có thể điều trị dự phòng cho những người tiếp xúc với virus cúm bằng:
- A.Ribavirin
- B.Amatadine
- C.Lamivudine
- D.Pepdine
Câu 3. (0,29 điểm)
Thời gian bảo vệ của vaccine phòng cúm khoảng:
- A.1-2 tháng
- B.3-6 tháng
- C.7-9 tháng
- D.10-12 tháng
Câu 4. (0,29 điểm)
Các vụ dịch cúm xuất hiện không theo chu kỳ rõ ràng?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 5. (0,29 điểm)
Đặc điểm của cúm ác tính là hội chứng suy hô hấp cấp và thường gặp ở những người không được điều trị sớm bằng thuốc kháng virus?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 6. (0,29 điểm)
Những đối tượng có nguy cơ biến chứng nặng khi bị cúm là người lớn tuổi, bị suy hô hấp mạn tính, suy giảm miễn dịch…
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 7. (0,29 điểm)
Có thể dùng Paracetamol và Aspirin để hạ nhiệt cho bệnh nhân cúm khi nhiệt độ tăng trên 38⁰C?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 8. (0,29 điểm)
Chủng ngừa vaccine phòng bệnh cúm hàng năm có hiệu quả bảo vệ trên 90%?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 9. (0,29 điểm)
Theo WHO, hiện nay bệnh viêm gan siêu vi B là, ngoại trừ:
- A.Thường gặp nhất và lây lan mạnh nhất ở người
- B.Thế giới hiện nay có hơn 2000 triệu người/năm nhiễm vi rút viêm gan B
- C.Trong số người nhiễm vi rút viêm gan B, có # 300 triệu người mang vi rút mãn tính
- D.Bệnh chỉ có ở những nước phát triển
Câu 10. (0,29 điểm)
Thời gian ủ bệnh (ngày) của viêm gan vi rút A là:
- A.15 -160
- B.15 - 45
- C.14 -60
- D.30 -180
Câu 11. (0,29 điểm)
Thời gian ủ bệnh ( ngày ) của viêm gan vi rút B là:
- A.15 -160
- B.15 - 45
- C.14 -60
- D.30 -180
Câu 12. (0,29 điểm)
Đặc điểm khởi phát của viêm gan vi rút A , E là:
- A.Từ từ
- B.Kéo dài
- C.Cấp tính
- D.Không rõ ràng
Câu 13. (0,29 điểm)
Đa số trường hợp viêm gan do vi rút B, C,D thường khởi phát:
- A.Từ từ
- B.Cấp tính
- C.Đột ngột
- D.Không xác định được
Câu 14. (0,29 điểm)
Về lứa tuổi, viêm gan siêu vi A cấp thường gặp ở:
- A.Bất cứ tuổi nào
- B.Trẻ em và người trẻ
- C.Người trẻ
- D.Trẻ em
Câu 15. (0,29 điểm)
Vi rút gây viêm gan A và E lây truyền qua đường:
- A.Tiêu hoá
- B.Máu
- C.Chu sinh
- D.Tình dục
Câu 16. (0,29 điểm)
Vi rút gây viêm gan B, C, D lây truyền qua những đường sau, ngoại trừ:
- A.Máu
- B.Từ mẹ sang con
- C.Tình dục
- D.Tiêu hoá
Câu 17. (0,29 điểm)
Diễn biến lâm sàng viêm gan vi rút E thường nhe, loại trừ:
- A.Trẻ em
- B.Trẻ em và người trẻ
- C.Người trẻ
- D.Phụ nữ có thai
Câu 18. (0,29 điểm)
Diễn biến lâm sàng viêm gan vi rút A thường là:
- A.Nhẹ
- B.Nặng
- C.Trung bình
- D.Nặng ở tuổi già
Câu 19. (0,29 điểm)
Khi viêm gan vi rút B phối hợp vi rút D, thường diễn biến lâm sàng là:
- A.Nhẹ
- B.Nặng, có thể gây viêm gan tối cấp
- C.Thể thông thường
- D.Nặng ở người cao tuổi
Câu 20. (0,29 điểm)
Đặc điểm đường truyền bệnh của vi rút viêm gan A là do:
- A.ruồi, nhặng
- B.người nấu dùng tay bị nhiễm và không nấu kỹ thức ăn
- C.dùng chung bơm, kim tiêm
- D.nguồn nước cung cấp bị nhiễm chất tiết của người bệnh
Câu 21. (0,29 điểm)
Đặc điểm đường truyền bệnh viêm gan vi rút E là:
- A.Thường gặp ở trẻ em
- B.Do dùng chung bơm, kim tiêm
- C.Đỉnh cao là mùa hè và mùa đông
- D.Uống nước nhiễm chất thải người bệnh, xảy ra mùa mưa hoặc sau lụt.
Câu 22. (0,29 điểm)
Viêm gan vi rút E thường có biểu hiện lâm sàng ở:
- A.Trẻ em (< 15 tuổi)
- B.Người trẻ tuổi (15- 39 tuổi)
- C.Trung niên (40 - 60 tuổi)
- D.> 60 tuổi
Câu 23. (0,29 điểm)
Đặc điểm dịch tễ học viêm gan vi rút B,C,D là:
- A.Lây do nguồn nước sinh hoạt nhiễm chất thải của người bệnh
- B.Số người bị nhiễm bệnh thấp
- C.Bệnh chỉ có mặt ở Đông Nam Á
- D.Lây nhiễm qua đường máu, dịch tiết, lây nhiễm từ mẹ sang con
Câu 24. (0,29 điểm)
Phương thức truyền bệnh viêm gan vi rút B, C, D là:
- A.Do ăn uống chung
- B.Có thể xảy ra do dùng chung lại nhiều lần dao cạo râu làm chảy máu
- C.Do đánh răng
- D.Do dùng bàn chải tắm
Câu 25. (0,29 điểm)
HBV được lây truyền chủ yếu qua:
- A.Truyền bệnh chu sinh hoặc do tiêm chích
- B.Qua sửa
- C.Chủ yếu do nhiễm trùng ở bào thai trong tử cung
- D.Những thành viên khác của gia đình của bệnh nhân
Câu 26. (0,29 điểm)
Đặc điểm lâm sàng thời kỳ ủ bệnh viêm gan vi rút cấp là:
- A.Thường mệt mỏi chân tay không rõ ràng
- B.Sốt
- C.Chưa có biểu hiện lâm sàng rõ ràng
- D.Đau bụng âm ỉ
Câu 27. (0,29 điểm)
Đặc điểm lâm sàng thời kỳ khởi phát của viêm gan vi rút cấp là:
- A.Thường âm thầm khó phát hiện
- B.Thường diễn biến từ từ
- C.Trong thể điển hình , nổi bật nhất là uể oải, mệt mỏi , chán ăn , nôn ói , đau bụng nhẹ và lâm râm ở hạ sườn phải
- D.Sốt ,thường sốt cao
Câu 28. (0,29 điểm)
Dấu hiệu lâm sàng xuất hiện đầu tiên và kéo dài lâu nhất trong viêm gan vi rút cấp là:
- A.Mệt mỏi, uể oải
- B.Chán ăn
- C.Đầy bụng, khó tiêu mỗi lần ăn
- D.Đau bụng
Câu 29. (0,29 điểm)
Dấu hiệu nổi bật nhất thường xuất hiện trong viêm gan vi rút cấp có triệu chứng là:
- A.Mệt mỏi, uể oải
- B.Chán ăn
- C.Đầy bụng, khó tiêu mỗi lần ăn
- D.Đau bụng
Câu 30. (0,29 điểm)
Đặc điểm lâm sàng điển hình trong thời kỳ khởi phát của viêm gan vi rút cấp là:
- A.Triệu chứng giống cảm cúm với đau cơ , đau khớp
- B.Có biểu hiện triệu chứng của hội chứng bệnh huyết thanh với đau khớp, sốt, phát ban
- C.Đột ngột vàng da - vàng mắt xuất hiện
- D.Mệt mỏi, uể oải, chán ăn, đầy bụng, đau bụng âm ỉ vùng hạ sườn phải, nước tiểu ít và đậm màu, sốt, thường sốt nhẹ sau đó là xuất hiện vàng da, vàng mắt
Câu 31. (0,29 điểm)
Đặc điểm lâm sàng điển hình thời kỳ toàn phát viêm gan vi rút cấp là:
- A.Bệnh nhân cảm thấy nước tiểu ít đi và đậm màu , sau đó xuất hiện vàng da - vàng mắt
- B.Gan to
- C.Mệt mỏi, chán ăn, vàng da - vàng mắt xuất hiện
- D.Sốt
Câu 32. (0,29 điểm)
Ba triệu chứng lâm sàng luôn luôn có trong thời kỳ toàn phát của viêm gan vi rút cấp điển hình là:
- A.Vàng da - vàng mắt , sốt , ngứa
- B.Vàng da - vàng mắt , ngứa , gan to và chắc
- C.Vàng da - vàng mắt , không sốt , nước tiểu đậm màu
- D.Vàng da - vàng mắt , sốt , gan to và đau
Câu 33. (0,29 điểm)
Triệu chứng thực thể trong giai đoạn toàn phát của viêm gan vi rút cấp thường được phát hiện:
- A.Tình trạng nhiễm trùng , nhiễm độc
- B.Toàn trạng thường tốt, gan hơi to và đau nhẹ, lách có thể hơi to
- C.Dấu hiệu tăng áp tĩnh mạch cửa
- D.Dấu giãn mạch hình sao
Câu 34. (0,29 điểm)
Trong giai đoạn toàn phát của viêm gan vi rút cấp một số biến chứng nguy hiểm gây tử vong có thể xảy ra là:
- A.Viêm gan bán cấp
- B.Xơ gan
- C.Ung thư gan
- D.Viêm gan tối cấp
Câu 35. (0,29 điểm)
Đặc điểm thời kỳ phục hồi viêm gan vi rút cấp là:
- A.Tiểu đậm màu kéo dài
- B.Vàng da - vàng mắt còn tồn tại
- C.Đa số trường hợp transaminase vẫn còn tăng cao
- D.Bệnh nhân cảm thấy khỏe hơn, ăn ngon miệng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #25 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
