Bỏ qua tới nội dung

Bệnh học truyền nhiễm · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #23

35 câu40 phútSưu tầm8.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    35 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    35 câu · 0,29 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,29 điểm)

Sau khi bị chó cắn, không cần tiêm ngay vắc xanh phòng dại hay globulin huyết thanh phòng dại ngay mà chờ đợi đến khi chó có biểu hiện dại hay chết?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 2. (0,29 điểm)

Chó có biểu hiện bệnh dại luôn luôn ở trạng thái kích động, chạy rông ngoài đường, cắn lung tung bất cứ người hay vật gì gặp phải?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 3. (0,29 điểm)

Chẩn đoán người bị chó cắn có mắc bệnh dại có thể thực hiện sớm ngay sau khi có chó đã cắn người bệnh chết sau đó dưới 10 ngày?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 4. (0,29 điểm)

Không nên tiêm đồng thời vắc xanh phòng dại và Globulin miễn dịch chống virut dại?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 5. (0,29 điểm)

Quai bị là một bệnh:

  • A.Có tính miễn dịch tạm thời
  • B.Có tính miễn dịch bền vững
  • C.Gây tỷ lệ vô sinh cao nhất ở nam giới
  • D.Có thể gây dị tật bẩm sinh cho thai nhi ở phụ nữ có thai

Câu 6. (0,29 điểm)

Tần suất cao trong bệnh quai bị gặp ở lứa tuổi:

  • A.Dưới 2 tuổi
  • B.Từ 2 - 9 tuổi
  • C.Từ 10 - 19 tuổi
  • D.Từ 20 - 29 tuổi

Câu 7. (0,29 điểm)

Thời gian lây truyền của bệnh quai bị là:

  • A.Khi tuyến nước bọt sưng lớn
  • B.6 ngày trước kỳ khởi phát và kéo dài đến 2 tuần sau khi sưng tuyến mang tai
  • C.7 ngày trước đến 9 ngày sau khi sưng tuyến mang tai
  • D.Trong vòng 1 tuần từ khi sưng tuyến mang tai

Câu 8. (0,29 điểm)

Phụ nữ mang thai trong 3 tháng đầu mắc bệnh quai bị có thể:

  • A.Có nguy cơ sinh non cao
  • B.Sinh trẻ quái thai
  • C.Tăng tỷ lệ sẩy thai
  • D.Bị viêm buồng trứng gây vô sinh

Câu 9. (0,29 điểm)

Biểu hiện thường gặp nhất trong bệnh quai bị sau viêm tuyến nước bọt là:

  • A.Viêm buồng trứng
  • B.Viêm tinh hoàn
  • C.Viêm tuỵ cấp
  • D.Viêm cơ tim

Câu 10. (0,29 điểm)

Đặc điểm của viêm tinh hoàn trong quai bị là:

  • A.Thường viêm một bên
  • B.Thường viêm hai bên
  • C.Gây tỷ lệ vô sinh cao
  • D.Thường gặp ở trẻ em

Câu 11. (0,29 điểm)

Viêm tuyến mang tai trong quai bị:

  • A.Gần 1/3 trường hợp là sưng cả hai bên
  • B.Thường kèm theo khó nhai, khó nuốt.
  • C.Sưng đạt tối đa sau 2-4 ngày và giảm dần sau 10-12 ngày
  • D.Sưng đạt tối đa sau 1-3 ngày và giảm dần sau 7-10 ngày

Câu 12. (0,29 điểm)

Điều trị viêm tinh hoàn trong quai bị bao gồm các biện pháp sau ngoại trừ:

  • A.Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường
  • B.Mặc quần lót chật để nâng tinh hoàn
  • C.Chườm nóng quanh tinh hoàn
  • D.Dùng Aspirin để giảm đau và chống viêm

Câu 13. (0,29 điểm)

Để dự phòng quai bị cho cộng đồng cần phải:

  • A.Tiêm huyết thanh kháng quai bị
  • B.Cách ly bệnh nhân tối thiểu 9 ngày kể từ khi có sưng tuyến mang tai
  • C.Tiêm vaccin cho tất cả trẻ em dưới 14 tuổi
  • D.Dùng kháng sinh dự phòng cho những người có nguy cơ cao

Câu 14. (0,29 điểm)

Globulin miễn dịch chống virus quai bị:

  • A.Chỉ có hiệu quả trong 8 ngày đầu tiên kể từ khi nhiễm virus
  • B.Có thể ngăn ngừa được viêm tuyến mang tai nhưng không giảm tỷ lệ viêm tinh hoàn
  • C.Thường sử dụng cho người tiếp xúc với nguồn lây nhưng chưa có miễn dịch
  • D.Thường không có hiệu quả

Câu 15. (0,29 điểm)

Điều trị quai bị thể viêm tuyến nước bọt đơn thuần bao gồm các biện pháp sau ngoại trừ:

  • A.Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường đến khi hết sưng tuyến nước bọt
  • B.Vệ sinh răng miệng, tránh thức ăn quá chua
  • C.Có thể dùng thuốc giảm đau, hạ sốt, kháng viêm
  • D.Có thể dùng Vitamin C

Câu 16. (0,29 điểm)

Từ khi bắt đầu sưng tuyến mang tai, bệnh nhân quai bị phải được cách ly tối đa:

  • A.10 ngày
  • B.12 ngày
  • C.14 ngày
  • D.16 ngày

Câu 17. (0,29 điểm)

Các nhóm cơ quan bị tổn thương trong quai bị là:

  • A.Cơ xương khớp và thần kinh
  • B.Thần kinh và các tuyến nước bọt
  • C.Cơ quan sinh dục và tuyến nước bọt
  • D.Thần kinh và các cơ quan tuyến

Câu 18. (0,29 điểm)

Đặc điểm của viêm tuyến mang tai do quai bị:

  • A.Vùng da trên tuyến rất nóng và đỏ
  • B.Vùng da trên tuyến rất đau khi thăm khám nhưng không để lại dấu ấn ngón tay
  • C.Đa số trường hợp chỉ có sưng một bên
  • D.Đôi khi kèm sưng tuyến nước bọt dưới hàm và dưới lưỡi

Câu 19. (0,29 điểm)

Đặc điểm viêm tuỵ trong bệnh quai bị là, ngoại trừ:

  • A.Có thể gặp ở cả người lớn và trẻ em
  • B.Thường hồi phục hoàn toàn sau 1 tuần
  • C.Gây sốt cao, nôn mửa, đau thượng vị
  • D.Thường xuất hiện sau bữa ăn thịnh soạn

Câu 20. (0,29 điểm)

Đặc điểm viêm não trong bệnh quai bị là, ngoại trừ:

  • A.Có thể để lại di chứng vận động hoặc tâm thần
  • B.Thường xảy ra 7-10 ngày sau khi sưng tuyến mang tai
  • C.Lâm sàng có hội chứng nhiễm trùng và các dấu hiệu tổn thương não
  • D.Đáp ứng với điều trị Acyclovir

Câu 21. (0,29 điểm)

Điều trị viêm tuỵ cấp trong quai bị bao gồm:

  • A.Cho nhịn ăn, truyền dịch
  • B.Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tuỵ
  • C.Dùng các thuốc có chứa men tuỵ
  • D.Dùng thuốc kháng viêm không steroid

Câu 22. (0,29 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với viêm màng não do quai bị:

  • A.Xảy ra vào ngày thứ 3-10 sau khi sưng tuyến mang tai
  • B.Có hội chứng màng não kèm theo sốt
  • C.Dịch não tuỷ có bạch cầu> 500/mm3, đa số là lympho
  • D.Protein dịch não tuỷ bình thường hoặc tăng nhẹ

Câu 23. (0,29 điểm)

Đặc điểm của điều trị bệnh quai bị là:

  • A.Phải kết hợp điều trị nguyên nhân với điều trị triệu chứng
  • B.Chưa có điều trị đặc hiệu đối với virus quai bị
  • C.Trường hợp không có viêm tuỵ thì có thể cho ăn như bình thường.
  • D.Tuyệt đối nghỉ ngơi tại giường nếu có sưng tuyến nước bọt hai bên

Câu 24. (0,29 điểm)

Vắc-xin quai bị có hiệu qủa bảo vệ:

  • A.65-75% trường hợp
  • B.75-85% trường hợp
  • C.85-95% trường hợp
  • D.Trên 95% trường hợp

Câu 25. (0,29 điểm)

Trẻ em từ 10-19 tuổi có thể mắc bệnh quai bị 2-3 lần?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 26. (0,29 điểm)

Có hơn 2/3 trường hợp nhiễm virus quai bị không có triệu chứng?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 27. (0,29 điểm)

Viêm tinh hoàn trong bệnh quai bị có thể xảy ra trước viêm tuyến mang tai hoặc không kèm theo viêm tuyến mang tai?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 28. (0,29 điểm)

Phần lớn trường hợp viêm tuỵ do quai bị có thể kéo dài từ 2-3 tuần?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 29. (0,29 điểm)

Corticoid được chỉ định rộng rãi khi có viêm tuýên mang tai kèm theo viêm tinh hoàn?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 30. (0,29 điểm)

Bệnh Thuỷ đậu và Zona là:

  • A.Hai bệnh có triệu chứng lâm sàng tương tự nhau
  • B.Hai bệnh khác nhau nhưng có cùng một tác nhân gây bệnh
  • C.Hai bệnh khác nhau nhưng có tác nhân gây bệnh cùng một họ
  • D.Hai bệnh có những biến chứng như nhau

Câu 31. (0,29 điểm)

Đối tượng mắc bệnh Thuỷ đậu:

  • A.60% là trẻ em 1-14 tuổi
  • B.Người lớn trên 19 tuổi chỉ chiếm hơn 3% số bệnh nhân
  • C.Bệnh nhân <1 tuổi và >14 tuổi chỉ chiếm khoảng 10% số bệnh nhân
  • D.Những người đã mắc bệnh thì có miễn dịch vĩnh viễn

Câu 32. (0,29 điểm)

Bệnh Thuỷ đậu thường xảy ra:

  • A.Vào cuối thu, đầu đông
  • B.Chủ yếu vào những tháng thời tiết lạnh lẽo
  • C.Vào cuối xuân, đầu hè
  • D.Vào cuối đông, đầu xuân

Câu 33. (0,29 điểm)

Thời gian lây bệnh Thuỷ đậu:

  • A.Bắt đầu 24 giờ trước khi có phát ban cho đến khi các nốt đậu đóng mày
  • B.Bắt đầu 24 giờ trước khi có phát ban cho đến khi hết sốt
  • C.Bắt đầu 48 giờ trước khi có phát ban và kéo dài 7-8 ngày
  • D.Bắt đầu 24 giờ sau khi có phát ban cho đến khi hết sốt

Câu 34. (0,29 điểm)

Đặc điểm của nốt đậu trong bệnh Thuỷ đậu là:

  • A.Cùng một lứa tuổi, bắt đầu ở thân mình, mặt rồi lan ra tứ chi
  • B.Nhiều lứa tuổi khác nhau, bắt đầu ở tứ chi, mặt rồi lan khắp thân mình
  • C.Cùng một lứa tuổi, bắt đầu ở khắp nơi
  • D.Nhiều lứa tuổi khác nhau, bắt đầu ở thân mình, mặt rồi lan khắp tứ chi

Câu 35. (0,29 điểm)

Biến chứng hay gặp nhất của bệnh Thuỷ đậu là

  • A.Viêm não
  • B.Viêm phổi
  • C.Hội chứng Reye
  • D.Bội nhiễm da

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #23 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền