Bỏ qua tới nội dung

Bệnh học truyền nhiễm · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #19

35 câu40 phútSưu tầm7.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    35 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    35 câu · 0,29 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,29 điểm)

Vi khuẩn tả có thể dễ dàng vượt qua hàng rào dịch vị khi:

  • A.pH dịch vị thấp
  • B.Ăn một lượng lớn thức ăn để trung hòa bớt acid dịch vị
  • C.Bụng đói
  • D.Thức ăn nóng

Câu 2. (0,29 điểm)

Độc tố vi khuẩn tả có tác dụng:

  • A.Bong tế bào niêm mạc ruột non
  • B.Tăng tiết nước vào trong lòng ruột non
  • C.Tăng thải Na+, Cl-, HCO3 -
  • D.Tăng tái hấp thu nước ở ruột già

Câu 3. (0,29 điểm)

Miễn dịch trong bệnh tả:

  • A.Không bền
  • B.Bền vững
  • C.Cần phải được tái nhiễm nhiều lần
  • D.Hiệu quả cao sau khi chủng ngừa

Câu 4. (0,29 điểm)

Nơi thích hợp nhất cho vi khuẩn Tả sinh sản và phát triển:

  • A.Ruột non
  • B.Tá tràng
  • C.Ruột non và tá tràng
  • D.Ruột non và ruột già

Câu 5. (0,29 điểm)

Tả là một bệnh cảnh:

  • A.Nhiễm trùng, nhiễm độc toàn thân
  • B.Nhiễm trùng, nhiễm độc cấp đường tiêu hoá
  • C.Nhiễm trùng đường tiêu hoá cấp
  • D.Nhiễm độc cấp dường tiêu hoá

Câu 6. (0,29 điểm)

Phân tả có lổn nhổn những hạt trắng như hạt gạo do:

  • A.Độc tố vi khuẩn
  • B.Xác bạch cầu đa nhân trung tính bị thoái hoá
  • C.Niêm mạc ruột bị bong ra
  • D.Chất nhầy được tiết ra từ các tế bào chế tiết ở thành ruột

Câu 7. (0,29 điểm)

Phần B của độc tố tả có nhiệm vụ:

  • A.Gắn dính vào thụ thể GM1 trên té bào niêm mạc ruột non
  • B.Xâm nhập vào trong tế bào niêm mạc ruột non
  • C.Làm gia tăng ATP
  • D.Làm hư biến lớp vi nhung mao của niêm mạc ruột

Câu 8. (0,29 điểm)

Phần A của độc tố tả có tác dụng:

  • A.Hoạt hóa phần B của độc tố tả
  • B.Hoạt hóa ATP
  • C.Hoạt hóa Adenylcyclaza
  • D.Gắn vào thụ thể GM1

Câu 9. (0,29 điểm)

Lâm sàng bệnh tả không tìm thấy hình ảnh nào:

  • A.Nôn mữa - đi cầu xối xã - rối loạn nước điện giải
  • B.Nôn mữa - đi cầu xối xã - sốt - choáng kiệt nước
  • C.Nôn mữa - đi cầu xối xã - tiểu ít - chuột rút
  • D.Nôn mữa - đi cầu xối xã phân toàn nước trắng đục mùi tanh - kiệt nước nhanh

Câu 10. (0,29 điểm)

Bệnh Tả gây mất nước:

  • A.Nhược trương
  • B.Đẳng trương
  • C.Ưu trương
  • D.Nội bào

Câu 11. (0,29 điểm)

Choáng trong tả chủ yếu là:

  • A.Chóang nội độc tố
  • B.Rối loạn điện giải
  • C.Suy tuần hoàn cấp do nôn và tiêu chảy mất nước
  • D.Nhiễm trùng gram (-)

Câu 12. (0,29 điểm)

Lâm sàng tả khô xảy ra chủ yếu ở đối tượng:

  • A.Trẻ vừa cai sửa
  • B.Người già
  • C.Phụ nữ có thai
  • D.Trẻ suy dinh dưỡng và người già bị giun sán

Câu 13. (0,29 điểm)

Lâm sàng bệnh dịch tả, mất nước độ II khi trọng lượng cơ thể giảm:

  • A.< 5%
  • B.> 5%
  • C.6-9%
  • D.10%

Câu 14. (0,29 điểm)

Trong bệnh tả mất nước trong lòng mạch biểu hiện trên lâm sàng bằng:

  • A.Da khô, casper (+)
  • B.Mắt trũng
  • C.Khát nước
  • D.Mạch nhanh

Câu 15. (0,29 điểm)

Triệu chứng nôn xuất hiện sớm trong bệnh tả do:

  • A.Vi khuẩn phát triển ở dạ dày do pH dịch vị trở nên kiềm tính
  • B.Tăng nhu động ruột
  • C.Toan huyết
  • D.Độc tố tả tác động lên bộ phận cảm thụ ở dạ dày, ruột

Câu 16. (0,29 điểm)

Phân tả có đặc tính nào sau đây?

  • A.Gần như đẳng trương so với huyết tương
  • B.Phân tả người lớn mất nhiều K+ hơn so với trẻ em
  • C.pH thấp
  • D.Tính nhược trương

Câu 17. (0,29 điểm)

Trong bệnh tả, khi trên lâm sàng có biểu hiện da khô, mắt trũng, dấu casper (+) thì mất nước ở:

  • A.Tổ chức dưới da
  • B.Trong lòng mạch
  • C.Khoảng kẽ
  • D.Nội bào

Câu 18. (0,29 điểm)

Điều nào sau đây không phải là tính chất của phân tả:

  • A.Kiềm
  • B.Mùi tanh
  • C.Không nhầy máu
  • D.Nhuộm Gram phát hiện có vi khuẩn tả

Câu 19. (0,29 điểm)

Ở người mắc bệnh tả, vi khuẩn gây bệnh hiện diện ở:

  • A.Máu
  • B.Tại dạ dày
  • C.Phân và chất nôn
  • D.Nước tiểu

Câu 20. (0,29 điểm)

Xét nghiệm cần tiến hành ngay trước bệnh nhân nghi ngờ tả:

  • A.Công thức máu
  • B.Độ quánh của máu
  • C.Tốc độ lắng máu
  • D.Soi tươi phân

Câu 21. (0,29 điểm)

Điều nào sau đay không phù hợp trong xét nghiệm máu bệnh nhân tả:

  • A.Số lượng hồng cầu tăng do cô đặc máu
  • B.Số lượng bạch cầu tăng do nhiễm khuẩn
  • C.Hct tăng
  • D.Tỷ trọng huyết tương tăng

Câu 22. (0,29 điểm)

Soi tươi phân tả dưới kính hiển vi cho thấy:

  • A.Hồng cầu đừng từng đám
  • B.Xác bạch cầu bị thoái hóa
  • C.Tễ tào niêm mạc ruột
  • D.Không thấy gì

Câu 23. (0,29 điểm)

Cấy phân tả cho kết quả sau:

  • A.1 giờ
  • B.12 giờ
  • C.24 giờ
  • D.2 ngày

Câu 24. (0,29 điểm)

Dung dịch cần thiết được xem là phù hợp nhất trong điều trị tả là:

  • A.NatriClorua 0. 9% phối hợp với Ringer Latate
  • B.Ringer Latate phối hợp với Glucose 5%
  • C.Ringer Latate phối hợp với Manitol
  • D.Ringer Latate và dung dịch ORS uống

Câu 25. (0,29 điểm)

Trước một bệnh nhân tả mất nước độ II, lượng dịch cần bù ngay là:

  • A.< 50ml/kg
  • B.50 - 60ml/kg
  • C.60 - 80 ml/kg
  • D.80 - 100ml/kg

Câu 26. (0,29 điểm)

Kháng sinh và liều lượng ưu tiên được chọn điều trị Tả là:

  • A.Ofloxacine 400mg/ngày uống x 5ngày
  • B.Ampiciline 1000mg/ngày x 3 ngày
  • C.Tetracycilline 2g/ngày x 5 ngày
  • D.Tetracycilline 2g/ngày x 3 ngày

Câu 27. (0,29 điểm)

Các tai biên cần chú ý trong khi điều trị tả ngoại trừ:

  • A.Co giật do chuyền nhiều nước quá
  • B.Bí tiểu
  • C.Choáng dịch chuyền
  • D.Giảm K+ gây liệt ruột và ngừng tim

Câu 28. (0,29 điểm)

Thành phần dung dịch nào sau đây là tối ưu nên được lựa chọn trong điều trị tả:

  • A.Dacca (5,4,1)
  • B.Glucoza 5%
  • C.Cloruanatri 0,9%
  • D.Ringer lactate

Câu 29. (0,29 điểm)

Với bệnh tả, nếu được điều trị bằng kháng sinh đặc hiệu kết quả cấy phân(-) sau:

  • A.12 giờ
  • B.24 giờ
  • C.36 giờ
  • D.48 giờ

Câu 30. (0,29 điểm)

Hiện nay bệnh tả được dự phòng chủ yếu bằng:

  • A.Ăn chín uống sôi
  • B.Phát hiện sớm những bệnh nhân tả để điều trị kịp thời
  • C.Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi tiêu
  • D.Hóa dự phòng tập thể khi có dịch xảy ra

Câu 31. (0,29 điểm)

Trong các biện pháp sau đây, điều nào là thiết yếu trong việc phòng chống bệnh tả:

  • A.Giám sát tả khi có dịch xảy ra
  • B.Cách li bệnh nhân để điều trị
  • C.Giáo dục sức khỏe cho cộng đồng
  • D.Sử dụng nguồn nước sạch

Câu 32. (0,29 điểm)

Để biện pháp hóa dự phòng trong bệnh tả có hiệu quả tối đa nên thực hiện khi:

  • A.Trong cộng đồng có xảy ra dịch
  • B.Ngay sau khi ăn thức ăn nghi ngờ bị nhiễm bệnh
  • C.Thường xuyên uống kháng sinh trước khi ăn
  • D.Có trường hợp đầu tiên trong gia đình mắc bệnh

Câu 33. (0,29 điểm)

Thuốc đề nghị sử dụng trong hóa dự phòng là:

  • A.Olxacine
  • B.Bactrim
  • C.Doxycycline
  • D.Ampiciline

Câu 34. (0,29 điểm)

Phân tả thường có nồng độ K+, Na+, HCO3 – cao hơn so với huyết tương?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 35. (0,29 điểm)

Trong điều trị bệnh tả, khi truyền dịch mà huyết áp không cải thiện thì sử dụng ngay các thuốc vận mạch như dopamin, isupren?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #19 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền