Bỏ qua tới nội dung

Bệnh học truyền nhiễm · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #18

35 câu40 phútSưu tầm5.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    35 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    35 câu · 0,29 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,29 điểm)

Có thể dùng thuốc chống đông để phòng thuyên tắc mạch ở những bệnh nhân uốn ván điều trị dài ngày?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 2. (0,29 điểm)

Phụ nữ có thai được tiêm phòng uốn ván 3 lần trước khi sinh?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 3. (0,29 điểm)

Những người làm nghề sau ít có nguy cơ mắc bệnh do Leptospira:

  • A.Công nhân vệ sinh cống rãnh
  • B.Công nhân dầu khí
  • C.Nông dân
  • D.Công nhân mỏ than

Câu 4. (0,29 điểm)

Đặc điểm dịch tễ phù hợp với chẩn đoán bệnh do Leptospira:

  • A.Gặp ở nam ít hơn ở nữ
  • B.Lứa tuổi hay mắc là trẻ em và người già
  • C.Có tính chất là một bệnh nghề nghiệp
  • D.Bệnh nhiễm Leptospira gặp chủ yếu ở người

Câu 5. (0,29 điểm)

Các cơ quan thường bị tổn thương nhiều nhất trong bệnh Leptospira là:

  • A.Gan, thận, màng não
  • B.Màng não , thận, cơ
  • C.Gan, tim, thận
  • D.Gan , thận, cơ

Câu 6. (0,29 điểm)

Đặc điểm đau cơ trong bệnh Leptospira là:

  • A.Chủ yếu là đau cơ lưng, cơ bụng, tứ chi
  • B.Chủ yếu là đau các cơ lưng, cơ vùng đùi, cẳng chân
  • C.Xoa bóp cơ làm giảm đau
  • D.Đau cơ càng tăng thì tiên lượng của bệnh càng xấu

Câu 7. (0,29 điểm)

Dấu hiệu suy thận cấp trong bệnh Leptospira:

  • A.Nguyên nhân là do viêm cầu thận cấp
  • B.Thường khởi đầu đột ngột với vô niệu rồi đi vào hôn mê
  • C.Có thể hồi phục hoàn toàn nếu chạy thận nhân tạo sớm
  • D.Luôn luôn kèm theo xuất huyết

Câu 8. (0,29 điểm)

Những biểu hiện sau là dấu hiệu tiên lượng nặng của bệnh Leptospira ngoại trừ:

  • A.Hội chứng ARDS
  • B.Suy thận cấp kéo dài
  • C.Xuất huyết nhiều nơi kèm giảm tiểu cầu
  • D.Liệt các cơ hô hấp

Câu 9. (0,29 điểm)

Kháng sinh trong điều trị bệnh Leptospira:

  • A.Không cần thiết vì bệnh có thể tự khỏi
  • B.Chỉ có hiệu lực khi dùng ngay khi phát bệnh
  • C.Chỉ có hiệu lực khi dùng trong vòng 5 ngày kể từ khi phát bệnh
  • D.Có hiệu quả cao ở giai đoạn miễn dịch

Câu 10. (0,29 điểm)

Dấu hiệu lâm sàng gợi ý một trường hợp bệnh Leptospira:

  • A.Mắt xung huyết, đau cơ, vàng da
  • B.Sốt cao, nôn vọt, cứng cổ
  • C.Sốt cao, đau bụng quặn, đi cầu phân lỏng nhiều lần
  • D.Co cứng cơ, co giật

Câu 11. (0,29 điểm)

Kháng sinh nào không dùng để điều trị bệnh Leptospira:

  • A.Penicillin
  • B.Amoxicillin
  • C.Cephalexin
  • D.Tetracyclin

Câu 12. (0,29 điểm)

Các biện pháp dự phòng nào sau đây không phù hợp để phòng bệnh Leptospira:

  • A.Diệt chuột và các loài gậm nhấm khác
  • B.Tiêm Globulin miễn dịch cho các đối tượng có nguy cơ cao
  • C.Xử dụng găng tay, ủng bảo hộ khi làm việc trong môi trường có nhiều xoắn khuẩn
  • D.Tiêm phòng vắc-xin

Câu 13. (0,29 điểm)

Hậu quả của sự tổn thương màng các tế bào nội mô của mao mạch trong bệnh Leptospira là:

  • A.Tăng huyết áp và viêm mao mạch
  • B.Viêm mao mạch và thoát dịch
  • C.Viêm tắc các mao mạch và giảm tưới máu các cơ quan
  • D.Viêm mao mạch, thoát dịch và xuất huyết.

Câu 14. (0,29 điểm)

Những người làm các nghề nào sau đây dễ bị mắc bệnh Leptospira:

  • A.Công nhân vệ sinh, cán bộ thú y
  • B.Công nhân dầu khí, thợ lặn
  • C.Công nhân bưu điện, điện lực
  • D.Học sinh, sinh viên ở nội trú

Câu 15. (0,29 điểm)

Thuốc được chọn để điều trị những trường hợp bệnh Leptospira nặng là:

  • A.Vancomycine
  • B.Erythromycin
  • C.Penicilline g
  • D.Bactrim

Câu 16. (0,29 điểm)

Biểu hiện thường gặp ở pha miễn dịch trong bệnh Leptospira là:

  • A.Viêm não
  • B.Viêm màng não, viêm võng mạc
  • C.Suy hô hấp cấp
  • D.Suy thận cấp, suy gan

Câu 17. (0,29 điểm)

Thời gian điều trị kháng sinh ở bệnh nhân Leptospira là:

  • A.5 ngày
  • B.7 ngày
  • C.9 ngày
  • D.12 ngày

Câu 18. (0,29 điểm)

Hội chứng Weil bao gồm:

  • A.Vàng da, suy hô hấp
  • B.Suy thận cấp, hoại tử cơ
  • C.Ban xuất huyết toàn thân, hôn mê
  • D.ARDS, suy gan cấp

Câu 19. (0,29 điểm)

Người ta chỉ mắc bệnh Leptospira khi:

  • A.Tiếp xúc với bệnh nhân bị nhiễm Leptospira
  • B.Đi đến vùng dịch tễ của bệnh nhiễm Leptospira
  • C.Ăn phải thức ăn có chứa Leptospira
  • D.Hít phải không khí có lẫn Leptospira

Câu 20. (0,29 điểm)

Để đề phòng bệnh Leptospira, những người làm việc trong môi trường có nhiều xoắn khuẩn nên:

  • A.được tiêm immunglobulin miễn dịch
  • B.được khám sức khoẻ định kỳ
  • C.mang kính bảo vệ mắt
  • D.mang găng tay, ủng bảo hộ

Câu 21. (0,29 điểm)

Cấy nước tiểu để chẩn đoán bệnh Leptospira:

  • A.Không có gía trị chẩn đoán
  • B.Chỉ có thể dương tính sau tuần đầu tiên của bệnh
  • C.Chỉ có thể dương tính vào tuần đầu tiên của bệnh
  • D.Chỉ có thể dương tính sau tuần thứ ba của bệnh

Câu 22. (0,29 điểm)

Cấy nước tiểu để chẩn đoán bệnh Leptospira:

  • A.Không có gía trị chẩn đoán
  • B.Chỉ có thể dương tính sau tuần đầu tiên của bệnh
  • C.Chỉ có thể dương tính vào tuần đầu tiên của bệnh
  • D.Chỉ có thể dương tính sau tuần thứ ba của bệnh

Câu 23. (0,29 điểm)

Tiêm vắc-xin để phòng bệnh Leptospira:

  • A.Chỉ có hiệu quả sau lần tiêm thứ 3
  • B.Chỉ có hiệu quả sau lần tiêm thứ 5
  • C.Mỗi lần tiêm cách nhau 5 tuần
  • D.Cho thấy hiệu quả phòng bệnh còn rất thấp

Câu 24. (0,29 điểm)

Nhiễm xoắn khuẩn leptospira là một bệnh nghề nghiệp, liên quan đến những công việc dầm nước, đất ẩm hoặc tiếp xúc với gia súc?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 25. (0,29 điểm)

Hội chứng Weil bao gồm vàng da, suy thận, xuất huyết và có tỷ lệ tử vong cao?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 26. (0,29 điểm)

Cấy máu để tìm xoắn khuẩn leptospira chỉ nên thực hiện trong tuần đầu tiên của bệnh:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 27. (0,29 điểm)

Khi bệnh nhiễm leptospira đã chuyển sang pha 2, điều trị kháng sinh thường không có hiệu quả?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 28. (0,29 điểm)

Liều Doxycyclin dự phòng bệnh nhiễm leptospira là 200 mg, uống 2 lần mỗi tuần:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 29. (0,29 điểm)

Ở nước ta bệnh tả thường xảy ra cao điểm vào các khoảng thời gian:

  • A.Xuân - Hè
  • B.Hè
  • C.Hè-Thu
  • D.Tháng 5 - 8

Câu 30. (0,29 điểm)

Cách lây truyền chủ yếu trong bệnh tả là:

  • A.Từ người bệnh sang người lành do tiếp xúc trực tiếp
  • B.Gián tiếp qua nguồn nước
  • C.Thức ăn không nấu chín
  • D.Ruồi, nhặng

Câu 31. (0,29 điểm)

Bệnh tả lan tràn chủ yếu do:

  • A.Nguồn nước bị ô nhiễm
  • B.Thức ăn bị ruồi nhặng
  • C.Thức ăn bị dán
  • D.Hố xí không hợp vệ sinh

Câu 32. (0,29 điểm)

Nguồn bệnh chủ yếu của bệnh dịch tả là:

  • A.Thức ăn bị nhiễm vi khuẩn
  • B.Nguồn nước bị nhiễm vi khuẩn
  • C.Người bệnh và người lành mang vi khuẩn
  • D.Không vệ sinh trong ăn uống

Câu 33. (0,29 điểm)

Các yếu tố nguy cơ để dịch tả bùng phát ngoại trừ:

  • A.Nguồn nước sinh hoạt bị nhiễm mặn
  • B.Nơi dân cư đông đúc
  • C.Điều kiện vệ sinh kém
  • D.Độ ẩm môi trường cao

Câu 34. (0,29 điểm)

Vi khuẩn tả gây bệnh được khi:

  • A.Chỉ cần ăn phải thức ăn có nhiễm vi khuẩn tả
  • B.Thức ăn phải có ít nhất 106 vi khuẩn
  • C.Thức ăn bị nhiễm ngoài vi khuẩn tả còn phải có một số tạp khuẩn khác phối hợp
  • D.Ngoài vi khuẩn tả còn phải có độc tố tả trong thức ăn

Câu 35. (0,29 điểm)

Thức ăn nào có thể xem như an toàn ít có nguy cơ nhiễm vi khuẩn tả:

  • A.Nước đá
  • B.Rau sống
  • C.Mứt
  • D.Trái cây

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #18 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền