Bỏ qua tới nội dung

Bệnh học truyền nhiễm · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #16

35 câu40 phútSưu tầm1.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    35 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    35 câu · 0,29 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,29 điểm)

Nhiễm trùng huyết não mô cầu:

  • A.Luôn luôn là bệnh tối cấp, nguy hiểm
  • B.Có thể tối cấp, nhưng cũng có thể mạn tính
  • C.Sau đợt nhiễm trùng huyết thường gây viêm màng não mủ
  • D.Là hậu quả của viêm màng não mủ không điều trị

Câu 2. (0,29 điểm)

Dấu hiệu nào sau đây không là tiên lượng nặng của nhiễm trùng huyết não mô cầu:

  • A.Các ban xuất huyết tụ lại thành mảng lớn một cách nhanh chóng
  • B.Huyết áp hạ
  • C.Không có viêm màng não mủ kèm theo, nhất là ở trẻ em
  • D.Có viêm khớp kèm theo

Câu 3. (0,29 điểm)

Chúng ta có thể tìm được não mô cầu trong bối cảnh nhiễm trùng huyết khi:

  • A.Cấy máu
  • B.Cấy bệnh phẩm ở những mảng họai tử ở ban xuất huyết
  • C.Dịch não tủy nếu có viêm màng não đi kèm
  • D.Bất cứ dịch nào của cơ thể

Câu 4. (0,29 điểm)

Viêm màng não mủ do não mô cầu có thể phân biệt được với các vi khuẫn khác nhờ vào:

  • A.Bạch cầu đa nhân trung tính trong dịch não tủy rất nhiều so với các vi khuẫn khác
  • B.Đường dịch não tủy rất giảm, thậm chí chỉ còn vết
  • C.Luôn luôn có nhiễm trùng huyết và viêm màng não mủ đồng thời
  • D.Không thể phân biệt được với các vi khuẫn khác

Câu 5. (0,29 điểm)

Viêm màng não mủ do não mô cầu có thể dẫn đến biến chứng:

  • A.Tổn thương các dây thần kinh sọ não như dây VIII, dây II
  • B.Não úng thủy
  • C.Dày dính màng não
  • D.Dãn não thất

Câu 6. (0,29 điểm)

Câu nào sau đây không đúng trong nguyên tắc điều trị nhiễm trùng huyết do não mô cầu là:

  • A.Điều trị ngay tức khắc không chờ kết quả xét nghiệm
  • B.Trước khi cho kháng sinh, phải lấy bệnh phẩm xét nghiệm tìm vi khuẫn
  • C.Phải dùng ngay liều cao đường tĩnh mạch kháng sinh
  • D.Dùng ngay Penicilline G liều cao vì là thuốc đặc hiệu cho não mô cầu

Câu 7. (0,29 điểm)

Kháng sinh xử dụng sớm trong viêm màng não mủ khi chưa có xét nghiệm vi khuẫn là:

  • A.Penicilline G vì có thể điều trị tốt não mô cầu, phế cầu là những vi khuẫn thường gây viêm màng não mủ nhất
  • B.Cephalosporine thế hệ 3
  • C.Chloramphenicol TM vì thuốc nầy thấm qua hàng rào máu não rất tốt
  • D.Phối hợp Penicilline G TM với Gentamycine TB

Câu 8. (0,29 điểm)

Khi xẩy ra dịch não mô cầu, những người có nguy cơ cao có thể đề phòng bằng các thuốc:

  • A.Rifampicin
  • B.Amoxicilline
  • C.Peniciliine G
  • D.Cephalexin

Câu 9. (0,29 điểm)

Câu nào sau đây không đúng: Ngoài bệnh cảnh nhiễm trùng huyết và viêm màng não mủ, não mô cầu có thể gây bệnh?

  • A.Ở khớp
  • B.Ở da
  • C.Thượng thận
  • D.Ở thận

Câu 10. (0,29 điểm)

Nhiễm trùng huyết do não mô cầu có thể:

  • A.Có thể kèm theo viêm màng não mủ
  • B.Có thể gây chảy máu thượng thận
  • C.Có thể kèm viêm phổi
  • D.Kèm viêm thận, bể thận

Câu 11. (0,29 điểm)

Não mô cầu có thể gây các bệnh cảnh sau, ngoại trừ:

  • A.Viêm khớp
  • B.Viêm màng trong tim
  • C.Viêm màng não mủ
  • D.Viêm đa rễ thần kinh

Câu 12. (0,29 điểm)

Một bệnh nhân bị viêm màng não do não mô cầu (cấy NNT +). Kháng sinh đồ nhạy cảm Gentamycine, Ceftriaxon, Cefotaxime. Đã dùng Cephlosporin thế hệ 3 tĩnh mạch trước khi có kết quả. Bệnh nhân rất nghèo, trẻ, tiền sử không có bệnh gì. Thái độ xử trí đúng nhất là:

  • A.Dùng Gentamycine vì rẻ tiền mà vẫn diệt được vi khuẫn
  • B.Có thể dùng gentamycine nếu kiểm tra chức năng thận bệnh nhân bình thường
  • C.Vẫn phải dùng tiếp Cepholosporin thế hệ 3
  • D.Phối hợp cả hai kháng sinh: gentamycine và một cephlosporin thế hệ 3

Câu 13. (0,29 điểm)

Cơ địa nào sau đây dễ mắc bệnh do não mô cầu:

  • A.Suy dinh dưỡng
  • B.Nghiện rượu
  • C.Thiếu bổ thể bẩm sinh
  • D.Ðang mắc một bệnh mạn tính khác

Câu 14. (0,29 điểm)

Vi khuẫn não mô cầu thường khu trú ở:

  • A.Ở mũi hầu
  • B.Trong đàm dãi
  • C.Trên da
  • D.Trong dịch não tuỷ

Câu 15. (0,29 điểm)

Viêm màng não mủ do não mô cầu có thể có di chứng:

  • A.Tổn thương dây thần kinh số VIII
  • B.Dày vách não thất
  • C.Rối loạn trí nhớ về sau
  • D.Viêm đa rễ thần kinh

Câu 16. (0,29 điểm)

Trong bệnh cảnh nhiễm não mô cầu, tử vong nhanh thường do:

  • A.Nhiễm trùng huyết kèm viêm màng não mủ
  • B.Nhiễm trùng huyết cấp không có viêm màng não mủ
  • C.Viêm màng não mủ
  • D.Hội chứng Waterhouse-Friderichsen

Câu 17. (0,29 điểm)

Ở Việt Nam hiện nay khi có người nhiễm não mô cầu, phòng bệnh cho người khác bằng cách:

  • A.Tiêm vắc xanh phòng não mô cầu
  • B.Dùng thuốc
  • C.Cách ly người mang vi khuẫn
  • D.Không phòng vì não mô cầu không lây

Câu 18. (0,29 điểm)

Thuốc nào sau đây được khuyên dùng cho phụ nữ có thai để phòng nhiễm não mô cầu:

  • A.Rifampicin
  • B.Bactrim
  • C.Orfloxacin
  • D.Ceftriaxone

Câu 19. (0,29 điểm)

Trong nhiễm não mô cầu thể tối cấp, bệnh nhân vừa nhiễm trùng huyết vừa có biểu hiện viêm màng não?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 20. (0,29 điểm)

Tử vong trong nhiễm não mô cầu thể tối cấp chủ yếu là do xuất huyết dưới da quá nhiều gây sốc giảm thể tích với sốc nhiễm trùng đồng thời?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 21. (0,29 điểm)

Nhiễm não mô cầu có thể gây viêm khớp:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 22. (0,29 điểm)

Khi phát hiện một trường hợp nhiễm não mô cầu, cần cách ly ngay người bệnh để tránh lây lan cho những người chung quanh?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 23. (0,29 điểm)

Bệnh uốn ván là một bệnh:

  • A.Thường gây ra các vụ dịch lớn
  • B.Chỉ xuất hiện từng trường hợp lẻ tẻ
  • C.Hiện nay gặp chủ yếu ở trẻ sơ sinh
  • D.Thường gặp ở vùng dịch tễ uốn ván

Câu 24. (0,29 điểm)

Tỷ lệ tử vong cao nhất trong bệnh uốn ván gặp ở:

  • A.thể uốn ván toàn thân
  • B.uốn ván thể đầu có kèm liệt mặt
  • C.uốn ván chi
  • D.uốn ván cục bộ

Câu 25. (0,29 điểm)

Điều kiện không thuận lợi để bào tử uốn ván chuyển sang dạng vi khuẩn hoạt động là:

  • A.vết thương được khâu kín và băng bó kỹ
  • B.vết thương bị viêm nhiễm, hoại tử
  • C.vết thương được cắt lọc, sát trùng bằng Oxy già
  • D.còn mảnh xương chết trong vết thương

Câu 26. (0,29 điểm)

Đặc điểm co giật của bệnh uốn ván là:

  • A.trước khi co giật bệnh nhân thường sốt rất cao
  • B.sau khi co giật, bệnh nhân thường hôn mê sâu
  • C.cơn co giật xuất hiện tự nhiên hoặc do bị kích thích
  • D.cơn co giật hoàn toàn không gây biến chứng gì nguy hiểm.

Câu 27. (0,29 điểm)

Giai đoạn toàn phát của bệnh uốn ván kéo dài bởi vì:

  • A.ệnh nhân bị co cứng cơ toàn thân
  • B.uốn ván là một bệnh rất nặng
  • C.vết thương không được xử lý tốt
  • D.độc tố Tetanospasmin gắn vào thần kinh rất bền

Câu 28. (0,29 điểm)

Dấu hiệu thực thể xuất hiện sớm nhất trong giai đoạn khởi phát của bệnh uốn ván là:

  • A.khó nói
  • B.khó nuốt
  • C.đau mỏi hàm
  • D.khó thở

Câu 29. (0,29 điểm)

Biến chứng thường gặp nhất trong bệnh uốn ván là:

  • A.tai biến huyết thanh
  • B.suy hô hấp cấp
  • C.ngộ độc các thuốc an thần
  • D.nhiễm trùng huyết.

Câu 30. (0,29 điểm)

Yếu tố nào sau đây không được dùng để đánh giá tiên lượng của bệnh uốn ván:

  • A.thời gian ủ bệnh
  • B.tần số cơn co giật
  • C.các dấu hiệu rối loạn thần kinh thực vật
  • D.tiền sử đã mắc bệnh uốn ván

Câu 31. (0,29 điểm)

Liều dùng tối thiểu của SAT xử dụng cho bệnh nhân uốn ván là:

  • A.5000 đơn vị
  • B.10000 đơn vị
  • C.15000 đơn vị
  • D.20000 đơn vị

Câu 32. (0,29 điểm)

Kháng sinh nào không được sử dụng để diệt vi khuẩn uốn ván:

  • A.Erythromycin
  • B.Ofloxacin
  • C.Penicilline
  • D.Metronidazol

Câu 33. (0,29 điểm)

Liều tối đa của Diazepam dùng để điều trị bệnh uốn ván là:

  • A.4 mg/kg/ngày
  • B.5 mg/kg/ngày
  • C.6 mg/kg/ngày
  • D.7 mg/kg/ngày

Câu 34. (0,29 điểm)

Khi bị thương, nếu người bị nạn chưa có miễn dịch đối với bệnh uốn ván, ta phải:

  • A.Sát trùng vết thương, khâu lại và băng kín
  • B.Tiêm SAT và HTIG ngay trong 24 giờ đầu
  • C.Tiêm SAT hoặc HTIG, đồng thời tiêm Anatoxin
  • D.Tiêm SAT trong 24 giờ đầu, ngày sau tiêm Anatoxin

Câu 35. (0,29 điểm)

Biện pháp tốt nhất để giảm tỷ lệ mắc bệnh uốn ván là:

  • A.triển khai rộng rãi chương trình tiêm chủng mở rộng cho trẻ dưới 1 tuổi
  • B.tiêm phòng uốn ván cho toàn dân
  • C.tiêm phòng uốn ván cho tất cả phụ nữ có thai
  • D.nâng cao kiến thức phòng bệnh cho nhân dân

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #16 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền