Bỏ qua tới nội dung

Bệnh học truyền nhiễm · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #15

35 câu40 phútSưu tầm3.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    35 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    35 câu · 0,29 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,29 điểm)

Ở người già, điều trị muộn, bệnh lỵ trực khuẩn thường diễn biến:

  • A.Khỏi trong vòng một tuần
  • B.Kéo dài, bênh nhân suy kiệt, suy dinh dưỡng
  • C.Chuyển sang thể nặng
  • D.Dễ xuất hiện các biến chứng như thủng ruột, hoại tử ruột. . .

Câu 2. (0,29 điểm)

Ở người trẻ khoẻ, bệnh lỵ trực khuẩn thường diễn biến:

  • A.Bệnh nhân khỏi trong vòng một tuần
  • B.Kéo dài, bênh nhân suy kiệt, suy dinh dưỡng
  • C.Sang thể nặng
  • D.Mất nước nhiều và dẫn đến suy tuần hoàn

Câu 3. (0,29 điểm)

Dịch lỵ trực khuẩn thường xảy ra ở:

  • A.Nơi đông dân
  • B.Nông thôn
  • C.Dân cư trú trên sông
  • D.Vùng núi

Câu 4. (0,29 điểm)

Các nguyên nhân sau đây có thể gây hội chứng nhiễm trùng+hội chứng lỵ, ngoại trừ:

  • A.Campylobacter Jejuni
  • B.EHEC
  • C.Entamoeba histolytica
  • D.Yersinia enterocolitica

Câu 5. (0,29 điểm)

Kháng sinh nào sau đây kém hiệu quả khi điều trị lỵ trực khuẩn:

  • A.Ciprofloxacine
  • B.Ofloxacine
  • C.Norfloxacine
  • D.Ceftriaxone

Câu 6. (0,29 điểm)

Kháng sinh nào sau đây ít được chọn lựa để điều trị lỵ trực khuẩn:

  • A.Ciprofloxacine
  • B.Ofloxacine
  • C.Acid nalidixic
  • D.Ceftriaxone

Câu 7. (0,29 điểm)

Số lượng vi khuẩn Shigella đủ để gây bệnh ở người lớn mạnh khỏe là:

  • A.1 - 10 vi khuẩn
  • B.10 - 100 vi khuẩn
  • C.100 - 1. 000 vi khuẩn
  • D.1. 000 - 10. 000 vi khuẩn

Câu 8. (0,29 điểm)

Trường hợp bệnh nhân đau bụng nhiều, mót rặn nhiều, đe dọa sa trực tràng có thể xử dụng thuốc nào sau đây:

  • A.Diazepam
  • B.Buscopan
  • C.Sparmaverin
  • D.Gardenal

Câu 9. (0,29 điểm)

Hội chứng huyết tán uré máu cao / Lỵ trực khuẩn không có các đặc điểm sau đây:

  • A.Xuất hiện vào ngày cuối của tuần thứ 1 khi hội chứng lỵ bắt đầu ổn định
  • B.Thường gặp ở người lớn
  • C.Có liên quan đến vai trò của độc tố shigatoxine
  • D.Công thức bạch cầu có thể có hình ảnh giả bạch cầu cấp

Câu 10. (0,29 điểm)

Cơ chế chủ yếu dẫn đến suy dinh dưỡng ở bệnh nhân lỵ trực khuẩn là:

  • A.Chán ăn khi bị bệnh
  • B.Giảm hấp thu chất dinh dưỡng
  • C.Nhu cầu cơ thể làm lành vết lóet
  • D.Mất đạm qua tổn thương

Câu 11. (0,29 điểm)

Lỵ trực khuẩn có thể gây các biến chứng tại ruột sau, ngoại trừ:

  • A.Xuất huyết
  • B.Thủng đại tràng gây viêm phúc mạc
  • C.Rối loạn vi khuẩn chí
  • D.Lồng ruột

Câu 12. (0,29 điểm)

Xét nghiệm cấy phân ở bệnh nhân lỵ trực khuẩn có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Tỷ lệ phân lập vi khuẩn Shigella từ phân tươi thấp
  • B.Kết quả (+) đạt được trong 24 h sau khi có triệu chứng lâm sàng
  • C.Tỷ lệ (+) cao nhất là trong ngày đầu của bệnh
  • D.Kết quả (+) có thể kéo dài vài tuần nếu không điều trị kháng sinh

Câu 13. (0,29 điểm)

Trong thể lâm sàng của lỵ trực khuẩn, thể lỵ kéo dài có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Thường gặp ở trẻ suy dinh dưỡng hay người già suy kiệt
  • B.Có thể gây phản ứng giả bạch cầu cấp , nhiễm trùng máu
  • C.Do S. dysenteria type 1
  • D.Có thể gây nhiễm trùng huyết do Shigella

Câu 14. (0,29 điểm)

Về sinh lý bệnh của lỵ trực khuẩn, câu nào sau đây không đúng:

  • A.Tổn thương lúc đầu khu trú ở đại tràng Sigma sau đó lan lên phần trên của đại tràng
  • B.Trong trường hợp nặng viêm lan tỏa đến đoạn cuối của hồi tràng
  • C.Tiêu chảy do rối loạn hấp thu nước và điện giải
  • D.Tiêu chảy do rối loạn hấp thu chất dinh dưỡng

Câu 15. (0,29 điểm)

Về nguyên tắc điều trị lỵ trực khuẩn cần chọn kháng sinh đúng nhất là:

  • A.Theo kinh nghiệm
  • B.Theo kháng sinh đồ
  • C.Rẻ tiền
  • D.Bằng đường uống, thải qua đường tiêu hoá

Câu 16. (0,29 điểm)

Nên chọn chế độ ăn nào sau đây cho bệnh nhân lỵ trực khuẩn giai đoạn toàn phát:

  • A.Cháo thit, cá, nước hoa quả
  • B.Cơm thịt, cá, rau quả
  • C.Cháo cà rốt, trứng, sửa
  • D.Cháo thit, trứng, rau quả

Câu 17. (0,29 điểm)

Ở bệnh nhân lỵ trực khuẩn, cần chọn loại nước nào sau đây:

  • A.Nước thịt
  • B.Nước cháo
  • C.Nước đường
  • D.Nước hoa quả

Câu 18. (0,29 điểm)

Ở bệnh nhân lỵ trực khuẩn suy kiêt nặng, nên chọn loại dịch chuyền nào sau:

  • A.Ringer lactat
  • B.Moriamin
  • C.Morihepamin
  • D.Plasma tươi

Câu 19. (0,29 điểm)

Trong điều trị lỵ trực khuẩn, thuốc giảm đau có các tác hại sau, ngoại trừ:

  • A.Làm chậm thải vi khuẩn
  • B.Dễ gây sa trực tràng
  • C.Kéo dài thời gian bệnh
  • D.Làm bệnh nặng thêm

Câu 20. (0,29 điểm)

Để phòng bệnh lỵ trực khuẩn ở nước ta hiện nay, biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất:

  • A.Chủng ngừa vắc- xin chứa vi khuẩn chết
  • B.Chủng ngừa vắc- xin chứa vi khuẩn sống giảm độc lực
  • C.Uống thuốc phòng sau khi tiếp xúc với người bệnh
  • D.Vệ sinh thực phẩm, vệ sinh ăn uống

Câu 21. (0,29 điểm)

Trong yếu tố tiên lượng nặng của lỵ trực khuẩn, câu nào sau đây không phù hợp:

  • A.Trẻ sơ sinh, người già suy kiêt
  • B.Vãng khuẩn huyết
  • C.Đau bụng nhiều
  • D.Hạ thân nhiệt

Câu 22. (0,29 điểm)

Lâm sàng của lỵ trực khuẩn, câu nào sau đây đúng:

  • A.Thời kỳ ủ bệnh 2 - 7 ngày
  • B.Bệnh khởi đột ngột với đau bụng quặn từng cơn kèm đi cầu phân nhầy máu
  • C.Ở thời kỳ toàn phát bệnh nhân thường sốt cao hơn thời kỳ khởi phát
  • D.Triệu chứng mót rặn bao giờ cũng có

Câu 23. (0,29 điểm)

Chẩn đoán xác định lỵ trực khuẩn dựa vào:

  • A.âm sàng + dịch tễ
  • B.Lâm sàng + công thức máu
  • C.Cấy phân + dịch tễ
  • D.Lâm sàng + cấy phân

Câu 24. (0,29 điểm)

Chẩn đoán phân biệt lỵ trực khuẩn và hội chứng lỵ do các vi khuẩn khác chủ yếu dựa vào các dấu hiệu sau, ngoại trừ:

  • A.Cấy phân
  • B.Tính chất phân
  • C.Dấu hiệu mót rặn
  • D.Triệu chứng đau bụng

Câu 25. (0,29 điểm)

Để phòng chống sự lây lan của bệnh lỵ trực khuẩn tại các cơ sở y tế cần thực hiện các biện pháp sau, ngoại trừ:

  • A.Cung cấp đủ nước và xà phòng rửa tay
  • B.Rửa ty sạch bằng xà phòng trước và sau khi khám bệnh
  • C.Không được phân những nhân viên phục vụ bệnh nhân lỵ vào việc nấu ăn
  • D.Không đổ phân bệnh nhân vào nhà vệ sinh chung

Câu 26. (0,29 điểm)

Về việc dùng kháng sinh để phòng bệnh lỵ trực khuẩn, câu nào sau đây không đúng:

  • A.Không có kết quả
  • B.Làm tăng tỷ lệ kháng thuốc
  • C.Làm cho việc điều tra bệnh trở nên khó khăn
  • D.Làm giảm tỷ lệ mắc bệnh

Câu 27. (0,29 điểm)

Trong phòng bệnh cá nhân lỵ trực khuẩn, biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất:

  • A.Xữ lý tốt nước thải và nước uống
  • B.Xây dựng hố xí hợp vệ sinh
  • C.Phát hiện và điều trị người lành mang trùng
  • D.Vệ sinh thực phẩm, vệ sinh ăn uống

Câu 28. (0,29 điểm)

Trong vệ sinh ăn uống và vệ sinh thực phẩm, để phòng lỵ trực khuẩn, câu nào sau đây không đúng:

  • A.Không ăn các thức ăn tươi
  • B.Đun nấu thức ăn cho đến khi chín
  • C.Ăn thức ăn khi còn nóng
  • D.Rửa tay bằng xà phòng trước khi nấu ăn, trước khi ăn uống và sau đại tiểu tiện

Câu 29. (0,29 điểm)

Shigella là một loại trực khuẩn gram(-), di động, thuộc họ Enterobacteriaceae?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 30. (0,29 điểm)

Ở các nước đang phát triển, có thể xảy ra các vụ dịch lỵ trực khuẩn lớn với tỷ lệ tử vong có nơi lên đến 15 %?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 31. (0,29 điểm)

Không nên cho bệnh nhân bị lỵ trực khuẩn ăn nhiều chất đạm vì tổn thương ở ruột gây giảm hấp thu chất dinh dưỡng?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 32. (0,29 điểm)

Để phòng chống lỵ trực khuẩn không được ăn các thức ăn chưa được nấu chín?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 33. (0,29 điểm)

Hiện nay vaccin phòng bệnh lỵ trực khuẩn chứa vi khuẩn sống giảm độc lực đã được ứng dụng có kết quả ở nhiều nước trên thế giới?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 34. (0,29 điểm)

Nhiễm não mô cầu là bệnh:

  • A.Của trẻ em
  • B.Của người lớn
  • C.Của bất cứ lứa tuổi nào
  • D.Tất cả mọi người trừ người già

Câu 35. (0,29 điểm)

Não mô cầu không gây bệnh nào sau đây:

  • A.Viêm màng não mủ
  • B.Viêm phổi
  • C.Chảy máu thượng thận
  • D.Viêm não

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #15 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền