Bỏ qua tới nội dung

Bệnh học truyền nhiễm · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #14

35 câu40 phútSưu tầm4.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    35 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    35 câu · 0,29 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,29 điểm)

Thời kỳ nung bệnh của dịch hạch thể phổi tiên phát thường là:

  • A.Trên 1 tuần
  • B.Vài giờ
  • C.1 - 5 ngày
  • D.24 - 36 giờ

Câu 2. (0,29 điểm)

Trong dịch hạch thể hạch, vị trí hạch viêm thường gặp là:

  • A.Cổ + bẹn
  • B.Nách + bẹn
  • C.Bẹn
  • D.Khuỷu + nách

Câu 3. (0,29 điểm)

Trong lâm sàng của dịch hạch câu nào sau đây không phù hợp:

  • A.Bệnh khởi phát đột ngột với mệt mỏi, khó chịu, nhức đầu, sốt ,có khi rét run
  • B.Bệnh khởi phát đột ngột sưng hạch mà thường là hach bẹn
  • C.Có khi bệnh khởi phát bằng triệu chứng nhiễm độc, vật vã
  • D.Có thể viêm hạch ở bất kỳ nơi nào của hệ thông bạch huyết ngoại biên

Câu 4. (0,29 điểm)

Nếu không điều trị, bệnh dịch hạch thường diễn biến như sau:

  • A.Hạch thường hóa mủ, tự vở
  • B.Bệnh thường tự khỏi sau > 1tháng với sẹo co rúm
  • C.Bệnh thường tiến triển đến các thể nặng
  • D.Hạch nhỏ dần, hết sốt sau 1 tuần

Câu 5. (0,29 điểm)

Đặc điểm lâm sàng của dịch hạch thể phổi:

  • A.Bệnh khởi đột ngột với đau ngực,ho dử dội, khó thở
  • B.Bệnh khởi phát đột ngột với sốt rất cao kèm rét run, nhức đầu mệt mỏi
  • C.Bệnh nhân thường ho khan
  • D.Khám phổi thường nghe nhiều râles

Câu 6. (0,29 điểm)

Đặc điểm của hạch viêm trong dịch hạch là:

  • A.Sưng và đỏ nhiều, ít đau
  • B.Đau xuất hiện sớm trước khi sưng
  • C.Hạch di động
  • D.Có giới hạn rỏ

Câu 7. (0,29 điểm)

Cấy máu có thể (+) ở thể lâm sàng nào sau đây của bệnh dịch hạch, ngoại trừ:

  • A.Thể nhiễm trùng huyết thứ phát
  • B.Thể phổi
  • C.Thể hạch
  • D.Thể sưng hạch đơn thuần

Câu 8. (0,29 điểm)

Biện pháp phòng bệnh dịch hạch triệt để nhất là:

  • A.Tiêu diệt loại gậm nhấm mắc bệnh
  • B.Diệt chuột + Diệt bọ chét
  • C.Chủng ngừa
  • D.Diệt chuôt + Diệt bọ chét + Chủng ngừa

Câu 9. (0,29 điểm)

Vi khuẩn gây bệnh dịch hạch có độc tố nào sau đây:

  • A.Nội độc tố chịu nhiệt, không hòa tan
  • B.Ngoaị độc tố không chịu nhiệt, hòa tan và nội độc tố chịu nhiệt, không hòa tan
  • C.Ngoaị độc tố không chịu nhiệt, không hòa tan
  • D.Nội độc tố không chịu nhiệt, hòa tan

Câu 10. (0,29 điểm)

Hiện nay, nghề nào sau đây ít có nguy cơ mắc bệnh dịch hạch:

  • A.Người làm rừng
  • B.Thợ săn
  • C.Kiểm lâm
  • D.Nông dân

Câu 11. (0,29 điểm)

Vật chủ chính của bệnh dịch hạch là:

  • A.Chuột đồng
  • B.Người bệnh
  • C.Động vật gậm nhấm hoang dại
  • D.Bọ chét

Câu 12. (0,29 điểm)

Côn trùng trung gian truyền bệnh dịch hạch là:

  • A.Tất cả các loại bọ chét
  • B.Xenopsylla Cheopis
  • C.Động vật gậm nhấm hoang dại
  • D.Ruồi hút máu

Câu 13. (0,29 điểm)

Chẩn đoán sớm dịch hạch dựa vào:

  • A.Dịch tễ + Sốt + đau vùng hạch
  • B.Dịch tễ + Sốt + sưng hạch
  • C.Dịch tễ + sưng hạch
  • D.Dịch tễ + sưng hạch + tìm thấy vi khuẩn Yersinia Pestis

Câu 14. (0,29 điểm)

Kháng sinh đặc hiệu trong điều trị dịch hạch là:

  • A.Streptomycine, Tetracyclin, Ampicillin
  • B.Cloramphenicol, Cotrimoxazol, Tetracyclin
  • C.Cotrimoxazol, Tetracyclin, Penicillin
  • D.Tetracyclin, Ampicillin, Cloramphenicol

Câu 15. (0,29 điểm)

Nguyên tắc điều trị dịch hạch là:

  • A.Dùng kháng sinh sớm ngay từ khi nghi ngờ
  • B.Dùng kháng sinh ngay sau khi chẩn đoán dương tính
  • C.Cần chuyển ngay lên tuyến trên để có đủ phương tiện câp cứu
  • D.Cần cách ly bệnh nhân tại nhà để tránh bệnh lan truyền

Câu 16. (0,29 điểm)

Trong điều trị dịch hạch:

  • A.Cần phối hợp kháng sinh sớm
  • B.Ở thể nhẹ chỉ cần dùng một kháng sinh đường uống
  • C.Ở thể trung bình cần phối hợp 2 kháng sinh đường uống
  • D.Ở thể trung bình cần phối hợp 3 kháng sinh

Câu 17. (0,29 điểm)

Chẩn đoán xác đinh dịch hach thể hạch dựa vào:

  • A.Dịch tễ + Lâm sàng
  • B.Lâm sàng + Công thức máu + soi dịch chọc hút hạch
  • C.Dịch tễ + Lâm sàng + Soi cấy dịch chọc hút hạch
  • D.Soi dịch chọc hút hach

Câu 18. (0,29 điểm)

Trong phòng bệnh dịch hạch, đối tượng nào sau đây không cần uống thuốc phòng:

  • A.Người tiếp xúc với bệnh nhân
  • B.Sống chung nhà với bệnh nhân
  • C.Sống trong nhà có chuột chết nhiều nghi ngờ dịch hạch
  • D.Toàn dân vùng có dịch

Câu 19. (0,29 điểm)

Những người làm nghề có tiếp xúc với các loại gậm nhấm, động vật hoang dại có nguy cơ mắc bệnh dịch hạch cao?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 20. (0,29 điểm)

Trong dịch hạch thể nhiễm trùng huyết, bệnh nhân thường sưng hạch toàn thân?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 21. (0,29 điểm)

Khi có bệnh dịch hạch bùng phát, cần chủng ngừa vaccin cho tất cả những người cư trú trong ổ dịch?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 22. (0,29 điểm)

Type Shigella gây bệnh nặng nhất là:

  • A.Shigella dysenteriae 1
  • B.Shigella dysenteriae 10
  • C.Shigella flexnerie 2
  • D.Shigella boydii 2

Câu 23. (0,29 điểm)

Shigella dysenteriae có các độc tố sau:

  • A.Nội độc tố và ngoại độc tố ruột
  • B.Nội độc tố và ngoại độc tố thần kinh
  • C.Nội độc tố và ngoại độc tố
  • D.Chỉ có nội độc tố

Câu 24. (0,29 điểm)

Trong lỵ trực khuẩn, nguồn lây chủ yếu là:

  • A.Người bệnh ở giai đoạn ủ bệnh
  • B.Người lành mang trùng
  • C.Người bệnh ở giai đoạn hồi phục
  • D.Người bệnh ở giai đoạn toàn phát

Câu 25. (0,29 điểm)

Cơ chế bảo vệ quan trọng của cơ thể khi bị lỵ trực khuẩn là:

  • A.Acid dạ dày và mật
  • B.Đáp ứng miễn dịch thể dịch
  • C.Đáp ứng miễn dịch tế bào
  • D.Sự tăng nhu động ruột

Câu 26. (0,29 điểm)

Phòng bệnh lỵ trực khuẩn, biện pháp nào sau đây là đơn giản, ít tốn kém, dể được cộng đồng chấp nhận và hữa hiệu:

  • A.Xây hố xí hợp vệ sinh
  • B.Rửa tay sạch bằng xà phòng
  • C.Sử dụng nguồn nước sạch
  • D.Không ăn thức ăn để nguội

Câu 27. (0,29 điểm)

Trong thể lỵ trực khuẩn kéo dài người bệnh có khả năng thải vi khuẩn trong bao lâu:

  • A.2 tuần
  • B.1 tháng
  • C.1 năm
  • D.> 1 năm

Câu 28. (0,29 điểm)

Thể lỵ trực khuẩn kéo dài có đặc điểm sau:

  • A.Thường do Shigella flexnerie
  • B.Dễ gây biến chứng nhiễm trùng huyết
  • C.Hay gặp ở người già và trẻ suy sinh dưỡng
  • D.Ít gây suy dinh dưỡng vì tổn thương ở đại tràng

Câu 29. (0,29 điểm)

Trong lỵ trực khuẩn, phản ứng huyết thanh có giá trị để:

  • A.Chẩn đóan bệnh
  • B.Tiên lượng bệnh
  • C.Theo dõi đáp ứng miễn dịch
  • D.Chẩn đóan hồi cưú khi cần thiết

Câu 30. (0,29 điểm)

Biến chứng nặng và thường gặp trong lỵ trực khuẩn thể kéo dài là:

  • A.Rối lọan vi khuẩn chí
  • B.Họai tử ruột
  • C.Suy dinh dưỡng
  • D.Xuất huyết tiêu hóa

Câu 31. (0,29 điểm)

Trong lỵ trực khuẩn, ở người mạnh khoẻ, nếu không điều trị:

  • A.Bệnh nhân sẽ trở thành người lành mang trùng
  • B.Bệnh sẽ chuyển thành thể lỵ kéo dài
  • C.Bệnh sẽ chuyển sang thể tối cấp
  • D.Bệnh có thể tự khỏi

Câu 32. (0,29 điểm)

Lỵ trực khuẩn là một bệnh:

  • A.Tiêu chảy có máu nguy hiểm với tỷ lệ tử vong cao
  • B.Nhiễm trùng toàn thân, có tổn thương khu trú ở ruột
  • C.Nhiễm trùng đường tiêu hóa không gây dịch
  • D.Là một bệnh nhiễm trùng cấp tính của ruột do trực khuẩn Shigella

Câu 33. (0,29 điểm)

Triệu chứng thần kinh hay gặp trong lỵ trực khuẩn thể ỉa chảy là:

  • A.Hội chứng màng não
  • B.Co giật
  • C.Liệt khu trú
  • D.Hôn mê

Câu 34. (0,29 điểm)

Triệu chứng lâm sàng nào đây không gặp ở bệnh nhân lỵ trực khuẩn:

  • A.Sốt cao, co giật, lơ mơ
  • B.Ỉa chảy, phân có máu, tiểu lắt nhắt
  • C.Cổ cứng, phản ứng màng não
  • D.Đi cầu ra máu, xuất huyết trên da

Câu 35. (0,29 điểm)

Vi khuẩn Shigella không có đặc điểm nào sau đây:

  • A.Thuộc họ Enterobacteriacea, nhánh Escherichia
  • B.Tiết ra nội độc tố có thể gây sốc
  • C.Có thể mắc bệnh khi nhiễm 10-100 vi khuẩn
  • D.Có thể sống trong sửa khỏang 1 tháng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #14 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền