Bệnh học truyền nhiễm · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #13
35 câu40 phútSưu tầm5.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
35 câu trắc nghiệm một lựa chọn
35 câu · 0,29 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,29 điểm)
Trường hợp thương hàn có biến chứng sau nên dùng thêm corticoide, ngoại trừ:
- A.Não viêm
- B.Viêm cơ tim
- C.Truỵ tim mạch
- D.Thủng ruột
Câu 2. (0,29 điểm)
Để phòng ngừa bệnh thương hàn trực tiếp mỗi cá nhân nên:
- A.Thực hiện vệ sinh môi trường đều đặn
- B.Có biện pháp bảo vệ cá nhân tốt
- C.Thực hiện ăn chín uống chín triệt để
- D.Vệ sinh cá nhân hàng ngày tốt
Câu 3. (0,29 điểm)
Biện pháp sau có thể phòng chống dịch thương hàn chủ động ở cộng đồng khi chưa có bệnh, ngoại trừ:
- A.Tăng cường giám sát ổ dịch cũ ở vùng có nguy cơ cao
- B.Tổ chức đội điều trị hổ trợ cho nơi có bệnh nhân
- C.Tăng cường giáo dục cộng đồng về phòng ngừa bệnh
- D.Cộng đồng tham gia tích cực phong trào chống dịch
Câu 4. (0,29 điểm)
Bệnh thương hàn còn là vấn đề sức khoẻ của nhân dân các nước đang phát triển?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 5. (0,29 điểm)
Một người trung niên bị viêm đại tràng mãn tính là một trong những yếu tố thuận lợi mắc bệnh thương hàn?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 6. (0,29 điểm)
Triệu chứng định hướng để chẩn đoán lâm sàng sớm của bệnh thương hàn: sốt + táo bón 5-7 ngày rồi đi ngoài phân lỏng 1-2 lần / ngày?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 7. (0,29 điểm)
Một bệnh nhân trung niên với sốt 12 ngày + dấu hiệu và triệu chứng thủng ruột, được tiến hành các xét nghiệm để chẩn đoán bệnh thương hàn?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 8. (0,29 điểm)
Một bệnh nhân đã dùng kháng sinh hiệu quả để điều trị bệnh thương hàn 7 ngày, ngày thứ 9 cấy tuỷ (+) với Salmonella typhi. Điều này hoàn toàn phù hợp với lý thuyết?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 9. (0,29 điểm)
Kháng sinh thuộc nhóm fluoroquinolone không chỉ định cho phụ nữ có thai?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 10. (0,29 điểm)
Tính chất sau của tác nhân gây bệnh sốt mò giống virus:
- A.Cấu tạo thành bằng lipopolysaccharide
- B.Ký sinh nội bào bắt buộc trong nhân, hoặc bào tương tế bào đích
- C.Có cấu trúc vỏ và bào tương
- D.Nhân cấu trúc DNA hoặc RNA.
Câu 11. (0,29 điểm)
Đặc điểm sau không thuộc vi khuẩn gây bệnh sốt mò:
- A.Có thể tồn tại được ở môi trường ngoại bào
- B.Cấu tạo thành tương tự các vi khuẩn gram âm
- C.Thành vi khuẩn có thành phần aminoacid
- D.Lệ thuộc vào gian chất carbohydrate của tế bào vật chủ
Câu 12. (0,29 điểm)
Tác nhân gây bệnh sốt mò phát triển tốt ở điều kiện khí hậu sau, ngoại trừ:
- A.Nhiệt môi trường tối ưu 270C-280C
- B.Lượng mưa > 1300 mm
- C.Môi trường nhiều bụi rậm
- D.Nhiệt độ tối ưu 170C-180 C
Câu 13. (0,29 điểm)
Khám lâm sàng bệnh nhân mắc sốt mò đôi khi phát hiện sưng hạch với đặc điểm sau:
- A.Hạch đau nhiều khi ấn
- B.Có khả năng hoá mủ
- C.Hạch sưng gần khu vực có nốt loét
- D.Hạch đau tự nhiến
Câu 14. (0,29 điểm)
Đặc điểm sau thuộc về nốt loét điển hình do ấu trùng mò đốt:
- A.Xung quanh nốt loét là một vòng đỏ lan toả rộng > 2 cm
- B.Nếu lột vảy của vết loét cho thấy đáy sạch
- C.Có mủ nhiều khi lột vảy của vết loét
- D.Đa số trường hợp ngứa nhiều-đau làm bệnh nhân khó chịu
Câu 15. (0,29 điểm)
Dấu hiệu hô hấp sau không do tác nhân gây bệnh của bệnh sốt mò gây ra:
- A.Ho khạc đàm xanh
- B.Biểu hiện viêm phế quản nhẹ
- C.Thở nhanh nhưng không nghe ran phế nang
- D.Bệnh nhân ho khạc có khi có ít máu bầm dính đờm
Câu 16. (0,29 điểm)
Nơi thương tổn đầu tiên trong bệnh sốt mò là:
- A.Não
- B.Tim
- C.Phổi
- D.Nội mạc mạch máu
Câu 17. (0,29 điểm)
Bệnh sốt mò có yếu tố sau, ngoại trừ:
- A.Có thể gây tăng thấm mao mạch
- B.Mắc bệnh có miễn dịch bền
- C.Có thể gây truỵ tim mạch
- D.Hình thái sốt cao dạng cao nguyên
Câu 18. (0,29 điểm)
Tính chất sau đây không thuộc dấu phát ban của bệnh sốt mò:
- A.Khởi đầu ở mặt rồi lan ra thân
- B.Ban có chấm xuất huyết gặp ở thể bệnh nặng
- C.Loại ban dát sẩn đa số biến thành mọng nước
- D.Ban chỉ xuất hiện một đợt
Câu 19. (0,29 điểm)
Nghi ngờ nhiều đến biến chứng viêm não lan toả ở bệnh nhân sốt mò khi có biểu hiện:
- A.Nhức đầu nhiều kèm theo mất ngủ
- B.Sốt cao kèm sợ ánh sáng
- C.Sốt cao kèm trì trệ tinh thần, vật vả-mê sảng
- D.Sốt cao kèm mạch nhanh
Câu 20. (0,29 điểm)
Biến chứng sau đây hay gây tử vong trong bệnh sốt mò, ngoại trừ:
- A.Viêm cơ tim
- B.Viêm não-màng não
- C.Bội nhiễm phổi
- D.Viêm thận
Câu 21. (0,29 điểm)
Nước nào sau đây có tỷ lệ tử vong do bệnh sốt mò thấp nhất:
- A.Nhật bản
- B.Mã lai
- C.Indonesia
- D.Việt nam
Câu 22. (0,29 điểm)
Lúc thăm khám bệnh nhân lần đầu dấu hiệu nào sau đây gợi ý nhất để định hướng chẩn đoán sốt mò:
- A.Sốt đột ngột-liên tục
- B.Xung huyết kết mạc-da
- C.Vết loét có vảy đen
- D.Phát ban toàn thân
Câu 23. (0,29 điểm)
Yếu tố nào sau đây cần khai thác để hổ trợ thêm cho định hướng chẩn đoán bệnh sốt mò:
- A.Xét nghiệm kháng thể huỳnh quang gián tiếp
- B.Miễn dịch gián tiếp peroxydase
- C.Phản ứng Weil-Félix
- D.Khai thác về dịch tễ
Câu 24. (0,29 điểm)
Nguyên tắc điều trị sau đây cần được áp dụng cho một bệnh nhân nghi sốt mò vào viện sớm: Điều trị
- A.hạ nhiệt để hạn chế biến chứng
- B.hổ trợ để giảm biến chứng
- C.bằng sulfonamide khi xác định sốt mò
- D.đặc hiệu càng sớm càng tốt
Câu 25. (0,29 điểm)
Thuốc nào sau đây không có tác dụng trên tác nhân gây bệnh sốt mò:
- A.Azithromycine
- B.Doxycycline
- C.Tetracycline
- D.Fluoroquinolone
Câu 26. (0,29 điểm)
Bệnh sốt mò kèm các dấu hiệu - triệu chứng sau có thể đáp ứng nhanh với điều trị:
- A.Chỉ có sốt, xung huyết kết mạc-da đã 3 ngày
- B.Sốt, hồng ban xuất hiện > 1 tuần
- C.Sốt, hồng ban, có đám xuất huyết ở da
- D.Sốt, xung huyết da-kết mạc đã 10 ngày
Câu 27. (0,29 điểm)
Biện pháp dự phòng bệnh sốt mò sau đây tỏ ra ít tốn kém mà hiệu quả nhất tại nơi ở gần các bụi rậm:
- A.Diệt chuột bằng các biện pháp
- B.Phun hoá chất diệt côn trùng
- C.Phát quang-phơi-đốt quanh nhà thường xuyên
- D.Nhà ở kiểu nhà sàn của người dân tộc
Câu 28. (0,29 điểm)
Biện pháp dự phòng bệnh sốt mò tốt nhất ở nơi lao động:
- A.Tắm ngay sau lao động
- B.Lau sạch người sau lao động
- C.Không nên bỏ quần áo trên bụi rậm
- D.Quần áo dài tay cột chặt ống
Câu 29. (0,29 điểm)
Biện pháp sau đây có thể là tốt để phòng bệnh sốt mò ở một cá nhân sau lao động tại vùng có bệnh lưu hành:
- A.Chủng ngừa vắc xin chết
- B.Dùng vắc xin kết hợp kháng sinh
- C.Uống tetracycline 1. 5 gram/tuần x 4 tuần
- D.Phát hiện bệnh sớm để điều trị
Câu 30. (0,29 điểm)
Một bệnh nhân sốt + một vết loét có vảy đen ở bẹn + sưng hạch vệ tinh nên nghĩ ngay đến bệnh sốt mò?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 31. (0,29 điểm)
Bệnh nhân sốt mò có sưng hạch toàn thân, thì nhất định có sưng hạch mạc treo?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 32. (0,29 điểm)
Bệnh nhân sốt mò thường bị viêm cơ tim hơn là bệnh nhân thương hàn?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 33. (0,29 điểm)
Trong bệnh sốt mò bạch cầu máu thường tăng với tỷ lệ đa nhân trung tính cao hơn bình thường?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 34. (0,29 điểm)
Trong bệnh dịch hạch thể hạch, xét nghiệm nào sau đây có gía trị nhất để chẩn đoán sớm:
- A.Soi phết máu ngoại vi
- B.Phản ứng huyết thanh
- C.Công thức bạch cầu
- D.Soi dịch hút hạch
Câu 35. (0,29 điểm)
Thời kỳ nung bệnh của dịch hạch thể phổi tiên phát thường là:
- A.Trên 1 tuần
- B.Vài giờ
- C.1 - 5 ngày
- D.24 - 36 giờ
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #13 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
