Bệnh học truyền nhiễm · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #12
35 câu40 phútSưu tầm2.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
35 câu trắc nghiệm một lựa chọn
35 câu · 0,29 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,29 điểm)
Một bệnh nhân nhiễm 102 Salmonella typhi có khả năng mắc bệnh cao khi:
- A.viêm ruột non mãn tính
- B.viêm đường mật mãn tính
- C.viêm thực quản mãn tính
- D.có tiền sử cắt 2/3 dạ dày
Câu 2. (0,29 điểm)
Giai đoạn ủ bệnh của bệnh thương hàn xuất hiện tương ứng với giai đoạn vi khuẩn:
- A.gây bệnh bắt đầu xâm nhập qua thành ruột
- B.bắt đầu gây đáp ứng viêm toàn thân.
- C.sống trong đại thực bào
- D.từ đại thực bào giải phóng vào máu
Câu 3. (0,29 điểm)
Sốt, hạ bạch cầu trong bệnh thương hàn là do tác dụng:
- A.trực tiếp của nội độc tố
- B.gián tiếp của nội độc tố
- C.trực tiếp của kháng nguyên
- D.gián tiếp của các cytokin
Câu 4. (0,29 điểm)
Thương tổn trong bệnh thương hàn thường gặp là:
- A.viêm mảng peyer
- B.dạ dày chảy máu khu trú
- C.viêm gan ứ mật
- D.viêm cơ tim
Câu 5. (0,29 điểm)
Trong bệnh thương hàn, triệu chứng phổ biến ở thời kỳ khởi phát là:
- A.kéo dài trung bình 2 tuần
- B.sốt thấp rồi tăng dần lên
- C.thân nhiệt sáng cao hơn chiều 1/2 độ C
- D.xuất hiện phân lỏng sớm
Câu 6. (0,29 điểm)
Trong lâm sàng bệnh thương hàn, triệu chứng nào sau đây hiếm gặp nhất:
- A.Óc ách hố chậu phải
- B.Mệt mỏi toàn thân
- C.Loét họng Duguet
- D.Dấu hiệu phát ban
Câu 7. (0,29 điểm)
Đặc điểm nào sau đây không thuộc loại ban bèo tấm (tache rosés) trong bệnh thương hàn:
- A.Ban mất đi khi ấn nhẹ
- B.Số lượng dưới 30 nốt ban
- C.Giới hạn ở vùng bụng trên rốn dưới vú
- D.Ban có thể xuất hiện toàn thân
Câu 8. (0,29 điểm)
Đặc điểm nào sau đây không thuộc loét họng Duguet:
- A.Loét trụ trước của màn hầu
- B.Bệnh nhân không cảm thấy đau khi có loét
- C.Loét Duguet có tính đối xứng
- D.Loét Duguet kèm theo sưng hạch
Câu 9. (0,29 điểm)
Trong bệnh thương hàn dấu hiệu có giá trị định hướng viêm cơ tim:
- A.Nhịp tim nhanh
- B.Mạch nhanh
- C.Tiếng tim ngựa phi
- D.Tiếng tim mờ
Câu 10. (0,29 điểm)
Tính chất lâm sàng hay gặp trong bệnh thương hàn là:
- A.Sốt cao đột ngột
- B.Sốt cao nguyên
- C.Lưỡi trắng bẩn
- D.Chán ăn
Câu 11. (0,29 điểm)
Bệnh cảnh nào sau đây không thuộc thể khởi phát bất thường của bệnh thương hàn:
- A.Sốt 39-400C ngay từ đầu + nhức đầu
- B.Sốt rét run + xuất huyết tiêu hoá
- C.Sốt tăng dần 1 tuần + nhức đầu
- D.Sốt thất thường + viêm phế quản
Câu 12. (0,29 điểm)
Đối tượng nào sau đây mắc bệnh thương hàn thường có bệnh cảnh dễ nhận diện hơn cả:
- A.Phụ nữ có thai
- B.Người lớn tuổi
- C.Thanh niên
- D.Trẻ em
Câu 13. (0,29 điểm)
Diễn biến tự nhiên của bệnh thương hàn:
- A.có thể khỏi nhưng kéo dài
- B.khỏi nhanh không di chứng
- C.nhất định tử vong
- D.bệnh nhất định tái phát
Câu 14. (0,29 điểm)
Trong phạm vi của một nước, tỷ lệ tử vong bệnh thương hàn cao xảy ra ở nhóm:
- A.các nước phát triển
- B.các nước chậm phát triển
- C.kinh tế - xã hội thấp
- D.các nước vùng nhiệt đới
Câu 15. (0,29 điểm)
Một bệnh nhân thương hàn có đáp ứng miễn dịch tốt nhất, khi:
- A.bệnh nhân được điều trị muộn
- B.bệnh nhân có biến chứng
- C.bệnh cảnh lâm sàng điển hình
- D.đáp ứng miễn dịch cơ thể tốt
Câu 16. (0,29 điểm)
Trong biến chứng của bệnh thương hàn, dấu hiệu gợi ý xuất huyết tiêu hoá nhất là:
- A.Người mệt lã
- B.Mạch nhanh
- C.Huyết áp hạ
- D.Niêm mạc mắt nhợt
Câu 17. (0,29 điểm)
Một bệnh nhân thương hàn nghi có thủng ruột, để chẩn đoán nên chọn xét nghiệm nào sau đây:
- A.Công thức máu
- B.Hematocrit
- C.Chụp X quang bụng
- D.Xét nghiệm tìm máu ẩn trong phân.
Câu 18. (0,29 điểm)
Biến chứng hay gặp nhất trong bệnh thương hàn là:
- A.Viêm ruột thừa
- B.Viêm phúc mạc
- C.Viêm tút
- D.Xuất huyết tiêu hoái mậ
Câu 19. (0,29 điểm)
Các tiền triệu sau đều có thể gặp trong thủng ruột thương hàn, nhưng dấu ưu tiên nhất là:
- A.bụng chướng nhẹ
- B.đau bụng lâm râm
- C.xuất huyết tiêu hoá nhiều
- D.mạch nhanh
Câu 20. (0,29 điểm)
Các biến chứng tim mạch trong bệnh thương hàn hay gặp theo ưu tiên là:
- A.viêm cơ tim
- B.truỵ tim mạch
- C.viêm nội tâm mạc
- D.viêm màng ngoài tim
Câu 21. (0,29 điểm)
Viêm não trong thương hàn nặng nhất khi xảy ra ở:
- A.thành não thất
- B.nhân xám trung ương
- C.vùng trán bên
- D.trục thần kinh
Câu 22. (0,29 điểm)
Trong biến chứng hiếm gặp thì biến chứng nào sau đây hay gặp hơn cả:
- A.Viêm phế quản
- B.Viêm phế quản phổi
- C.Viêm xương khớp
- D.Viêm đa cơ
Câu 23. (0,29 điểm)
Các dấu hiệu nào sau đây có giá trị định hướng chẩn đoán thương hàn nhất ở thời kỳ khởi phát: Sốt
- A.tăng dần + táo bón rồi đi lỏng
- B.đột ngột + bạch cầu máu không tăng
- C.tăng dần + khám lâm sàng không có dấu hiệu gì
- D.đột ngột + bệnh nhân ở vùng bệnh lưu hành
Câu 24. (0,29 điểm)
Nhóm dấu hiệu và triệu chứng nào sau đây cho phép nghĩ nhiều đến viêm túi mật thương hàn: Sốt tăng dần
- A.4 ngày + ngày thứ 5 có gan to-đau + mắt-da không vàng
- B.10 ngày + ngày thứ 13 mắt-da vàng + gan không lớn
- C.10 ngày + ngày thứ 12 điểm đau khu trú hạ sườn phải khi ấn + gan không lớn
- D.10 ngày + ngày thứ 12 có gan to-đau + mắt-da vàng
Câu 25. (0,29 điểm)
Trong biến chứng bệnh thương hàn, dấu hiệu sau đây cho phép nghĩ nhiều đến não viêm:
- A.Bệnh nhân kêu mệt, đái dầm đã 3 ngày nay
- B.Bệnh nhân tỉnh táo, đái són nhiều lần đã 3 ngày
- C.Bệnh nhân nói sảng, cầu bàng quang (+)
- D.Đột ngột huyết áp hạ, bệnh nhân lơ mơ
Câu 26. (0,29 điểm)
Để chẩn đoán bệnh thương hàn xét nghiệm nào sau đây có giá trị nhất:
- A.Cấy phân vào tuần thứ hai
- B.Phản ứng Widal vào tuần thứ hai
- C.Cấy dịch mật vào tuần thứ nhất
- D.Cấy tuỷ xương tuần thứ hai
Câu 27. (0,29 điểm)
Về phản ứng Widal trong bệnh thương hàn, vấn đề sau đây là đúng:
- A.Nồng độ kháng thể O = 1/50 và H = 1/100 là có giá trị chẩn đoán
- B.Cấy phân (+) thì phản ứng Widal cũng (+)
- C.Kháng thể H xuất hiện sớm, O muộn tồn tại lâu
- D.Có thể (+) trong một số trường hợp không mắc thương hàn
Câu 28. (0,29 điểm)
Dấu hiệu sau đây có thể gặp trong bệnh sốt rét mà không gặp trong bệnh thương hàn:
- A.Gan sưng to-đau
- B.Lách sưng-đau
- C.Lách to-chắc
- D.Gan không sưng-đau
Câu 29. (0,29 điểm)
Dấu hiệu sau đây có thể gặp trong bệnh sốt mò mà không gặp trong bệnh thương hàn:
- A.Phát ban
- B.Xung huyết kết mạc
- C.Viêm cơ tim
- D.Viêm phế quản
Câu 30. (0,29 điểm)
Để đạt hiệu quả điều trị bệnh thương hàn cao, thầy thuốc dựa vào đặc điểm sau để chọn kháng sinh:
- A.Thuốc có nồng độ đỉnh rất sớm trong máu
- B.Thời gian bán huỷ của thuốc dài
- C.Thuốc ngấm vào nội bào tốt
- D.Đạt nồng độ cao ở trong mật.
Câu 31. (0,29 điểm)
Với thể bệnh thương hàn không biến chứng, các kháng sinh mới có thể cắt sốt sớm nhất là:
- A.1 ngày
- B.2 ngày
- C.3 ngày
- D.4 ngày
Câu 32. (0,29 điểm)
Khi vi khuẩn thương hàn đề kháng axít nalidixic, nếu điều trị fluoroquinolone thì thời gian cắt sốt:
- A.Thường kéo dài
- B.Trung bình là 3 ngày
- C.Trung bình là 5 ngày
- D.Trung bình là 7 ngày
Câu 33. (0,29 điểm)
Do tính chất sau đây mà người ta không dùng tetracyclin để điều trị bệnh thương hàn:
- A.Thuốc tác dụng kém với vi khuẩn thương hàn trong ống nghiệm
- B.Thấy không hiệu quả trên lâm sàng
- C.Do thuốc đọng lại ở xương và đặc biệt là răng
- D.Đa số các chủng vi khuẩn thương hàn đề kháng thuốc
Câu 34. (0,29 điểm)
Nhóm thuốc nào sau đây không dùng điều trị thương hàn ở phụ nữ có thai và trẻ < 15 tuổi:
- A.Fluoroquinolone
- B.Cephalosporin thế hệ 2
- C.Cephalosporin thế hệ 3
- D.Thiamphenicole
Câu 35. (0,29 điểm)
Để phòng ngừa bệnh nhân thương hàn trở thành người lành mang mầm bệnh, người ta khuyên:
- A.Nên điều trị đủ liều thuốc bằng thuốc cổ điển hoặc thuốc mới
- B.Nên điều trị bằng các thuốc cổ điển kết hợp với corticoid
- C.Nên điều trị một thuốc mới với tổng liều 2 tuần
- D.Nên điều trị phối hợp 2 thuốc mới đủ 10 ngày
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #12 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
