Bệnh học truyền nhiễm · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #10
35 câu40 phútSưu tầm5.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
35 câu trắc nghiệm một lựa chọn
35 câu · 0,29 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,29 điểm)
Hạn chế di chứng và tử vong trong Viêm màng não mủ chủ yếu là:
- A.Điều trị phối hợp kháng sinh
- B.Cần chọc dò nước não tủy khi có nghi ngờ
- C.Dùng vaccin phòng bệnh
- D.Phát hiện thật sớm bệnh điều trị sớm và đúng đắn
Câu 2. (0,29 điểm)
Dự phòng Viêm màng não ở nước ta chủ yếu là:
- A.Điều trị thật mạnh để chống di chứng
- B.Cần giáo dục cộng đồng các triệu chứng phát hiện sớm bệnh
- C.Dùng kháng sinh dự phòng và Vaccin
- D.Chủ yếu là điều trị tích cực các bệnh nhiễm trùng tiên phát
Câu 3. (0,29 điểm)
Để dự phòng viêm màng não do HI biện pháp nào tỏ ra hữu hiệu:
- A.Tránh để trẻ nhiễm lạnh
- B.Cắt Amygdales
- C.Uống kháng sinh khi bị viêm mũi họng
- D.Chủng ngừa HI cho trẻ dưới 5 tuổi
Câu 4. (0,29 điểm)
Để dự phòng viêm màng não do não mô cầu cho trẻ > 2 tuổi có tiếp xúc với mầm bênh, ngoài chủng ngừa cần phải:
- A.Uống Rifampicine liều duy nhất 5mg/kg x 2 lần /ngày
- B.Cắt Amygdales
- C.Uống kháng sinh khi bị viêm mũi họng
- D.Tránh để trẻ nhiễm lạnh
Câu 5. (0,29 điểm)
Di chứng nào là phổ biến trong viêm màng não mủ:
- A.Não úng thủy ở trẻ nhỏ
- B.Rối loạn nhân cách
- C.Điếc
- D.Rối loạn nhân cách
Câu 6. (0,29 điểm)
Bình thường nồng độ bổ thể trong dịch não tủy đủu để khống chế tác nhân gây bệnh vượt qua hàng rào máu não?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 7. (0,29 điểm)
Vancomycine là thuốc được chọn lựa trong điều trị viêm màng não do tụ cầu là:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 8. (0,29 điểm)
Liều lượng của ceftriaxone trong điều trị viêm màng não mủ do phế cầu là 2g/12h?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 9. (0,29 điểm)
VMNM do tụ cầu thường thứ phát nên các biểu hiện lâm sàng kín đáo, vay mượn khó phát hiện:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 10. (0,29 điểm)
VMNM do HI có thể dự phòng được bằng vacin hoặc thuốc kháng sinh:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 11. (0,29 điểm)
ORS thường được sử dụng trong trường hợp này sau đây là phù hợp nhất:
- A.Ỉa chảy mất nước nặng
- B.Ỉa chảy kèm nôn mửa
- C.Đi cầu phân nhầy máu
- D.Điều trị duy trì ở bệnh nhân tiêu chảy
Câu 12. (0,29 điểm)
Ở người lớn, nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn thường do:
- A.Salmonella và độc tố tụ cầu
- B.Độc tố tụ cầu và shigella
- C.ETEC và Rotavirus
- D.Rotavirus và độc tố tụ cầu
Câu 13. (0,29 điểm)
Type Salmonella thường gặp trong nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn là:
- A.S. typhi
- B.S. typhi murium
- C.S. paratyphi B
- D.S. choleresuis
Câu 14. (0,29 điểm)
Biến chứng nào sau đây của nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn là nguy hiểm nhất:
- A.Hạ Kali máu
- B.Suy dinh dưỡng
- C.Toan máu
- D.Sốt cao
Câu 15. (0,29 điểm)
Nên chỉ định kháng sinh trong điều trị nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn khi có:
- A.Ỉa chảy nhiều kèm nôn nhiều
- B.Ỉa chảy kéo dài
- C.Ỉa chảy kèm mất nước nặng
- D.ỉa chảy kèm sốt cao
Câu 16. (0,29 điểm)
Khi xử dụng ORS cho bệnh nhân nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn cần chú ý:
- A.Cho bệnh nhân uống ngay sau khi ỉa chảy
- B.Cho bệnh nhân uống khi có dấu hiệu mất nước
- C.Khi uống ORS nếu bệnh nhân ỉa chảy nhiều hơn thì nên ngừng
- D.Cho bệnh nhân uống đến khi giảm ỉa chảy
Câu 17. (0,29 điểm)
Trong chế độ ăn của bệnh nhân nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn cần chú ý:
- A.Nên hạn chế thịt cá
- B.Không nên cho ăn trong lúc ỉa chảy
- C.Nên cho súp carot để hạn chế ỉa chảy
- D.Không nên hạn chế các chất dinh dưỡng
Câu 18. (0,29 điểm)
Đối với bệnh nhân nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn, nên đưa vào cơ sở y tế khi:
- A.Ỉa chảy kéo dài trên 3 ngày
- B.Nôn nhiều
- C.Sốt
- D.Khi có một trong các dấu hiệu trên
Câu 19. (0,29 điểm)
Để phòng bệnh nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn, biện pháp nào sau đây là tiện lợi, ít tốn kém và dễ được cộng đồng chấp nhận nhất:
- A.Vệ sinh thực phẩm và ăn uống
- B.Dinh dưỡng đủ thành phần
- C.Sử dụnh nguồn nước sạch
- D.Hố xí hợp vệ sinh
Câu 20. (0,29 điểm)
Thức ăn nào sau đây có thể làm tăng hấp thu Natri, có lợi cho cho việc hồi phục nước và điện giải của bệnh nhân nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn:
- A.Nước hoa quả
- B.Sửa
- C.Nước thịt
- D.Dầu ăn
Câu 21. (0,29 điểm)
Trong vệ sinh ăn uống và vệ sinh thực phẩm, để phòng nhiễm khuẩn nhiễm độc thức ăn, câu nào sau đây không đúng:
- A.Không ăn các thức ăn tươi
- B.Đun nấu thức ăn cho đến khi chín
- C.Ăn thức ăn khi còn nóng
- D.Rửa tay bằng xà phòng trước khi nấu ăn, trước khi ăn uống và sau đại tiểu tiện
Câu 22. (0,29 điểm)
Về nguyên tắc điều trị nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn, câu nào sau đây không đúng?
- A.Điều chỉnh, ngăn ngừa, chống mất nước và điện giải
- B.Chống rối loạn thăng bằng kiềm toan
- C.Điều trị nhiễm trùng ruột bằng kháng sinh
- D.Bảo đảm dinh dưỡng đầy đủ trong và sau khi hết ỉa chảy
Câu 23. (0,29 điểm)
Ở các nước phát triển, nguyên nhân gây nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn thường gặp nhất là:
- A.Tụ cầu
- B.Salmonella
- C.Clostridium perfringens
- D.E. coli
Câu 24. (0,29 điểm)
Trong điều trị nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn, câu nào sau đúng:
- A.Không cần điều trị kháng sinh
- B.Cần chuyền dịch sớm đẻ đề phòng mất nước
- C.Khi bệnh nhân tiêu chảy quá nhiều nên xữ dụng thuốc cầm ỉa
- D.Cần uống dung dịch ORS sớm
Câu 25. (0,29 điểm)
Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn là do ăn phải thức ăn hoặc nước uống có chứa:
- A.Chất độc, vi khuẩn
- B.Vi khuẩn, độc tố của vi khuẩn, chất độc
- C.Vi khuẩn, độc tố của vi khuẩn
- D.Vi khuẩn
Câu 26. (0,29 điểm)
Thời gian ủ bệnh của nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn do salmonella là:
- A.1- 6 giờ
- B.6 - 12 giờ
- C.12- 24 giờ
- D.12 - 36 giờ
Câu 27. (0,29 điểm)
Trong lâm sàng của nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn do tụ cầu, không có triệu chứng nào sau đây:
- A.Nôn mửa nhiều
- B.Tiêu chảy nhiều
- C.Sốt cao
- D.Đau bụng
Câu 28. (0,29 điểm)
Trong lâm sàng của nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn do salmonella, triệu chứng nào sau đây ít gặp:
- A.Đau bụng
- B.Bụng chướng
- C.Tiêu chảy
- D.Trụỵ tim mạch
Câu 29. (0,29 điểm)
Chẩn đoán nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn do tụ cầu chủ yếu dựa vào:
- A.Lâm sàng
- B.Dịch tễ
- C.Cấy phân
- D.Lâm sàng + Dịch tễ
Câu 30. (0,29 điểm)
Trong phòng bệnh cá nhân nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn, biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất:
- A.Xữ lý tốt nước thải và nước uống
- B.Xây dựng hố xí hợp vệ sinh
- C.Phát hiện và điều trị người lành mang trùng
- D.Vệ sinh thực phẩm, vệ sinh ăn uống
Câu 31. (0,29 điểm)
Khi môt bệnh nhân bị nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn tiêu chảy ồ ạt, trên đường vận chuyển bệnh nhân lên tuyến trên cho bênh nhân thuốc cầm tiêu chảy?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 32. (0,29 điểm)
Ở các nhà ăn tập thể, các nơi chế biến thức ăn cộng cộng, cần phát hiện và điều trị các nhân viên mắc bệnh nhiễm trùng da để phòng bệnh nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 33. (0,29 điểm)
Tiền sử nào sau đây không liên quan đến hoàng đảm nhiễm khuẩn:
- A.Chuyền máu
- B.Nạo phá thai
- C.Tắm sông
- D.Vàng da từ lúc sơ sinh
Câu 34. (0,29 điểm)
Hoàng đảm nhiễm khuẩn có thể dẫn đến các biến chứng sau, ngoại trừ:
- A.Thiếu máu nặng
- B.Suy gan
- C.Suy thận
- D.Suy tim
Câu 35. (0,29 điểm)
Khi khám một bệnh nhân hoàng đảm nhiễm khuẩn, cần chú ý nhiều nhất là:
- A.Thần kinh
- B.Da và niêm mạc
- C.Nước tiểu
- D.Các dấu hiệu nặng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #10 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
