Bỏ qua tới nội dung

Y sinh học di truyền · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #8

30 câu30 phútSưu tầm9.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có chiều ngang 30nm là:

  • A.sợi ADN
  • B.sợi cơ bản
  • C.sợi nhiễm sắc
  • D.cấu trúc siêu xoắn

Câu 2. (0,33 điểm)

Cấu trúc nào sau đây có số lần cuộn xoắn nhiều nhất?

  • A.sợi nhiễm sắc
  • B.crômatit ở kì giữa
  • C.sợi siêu xoắn
  • D.nuclêôxôm

Câu 3. (0,33 điểm)

Sự liên kết giữa ADN với histôn trong cấu trúc của nhiễm sắc thể đảm bảo chức năng:

  • A.lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
  • B.phân li nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi
  • C.tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi
  • D.điều hòa hoạt động các gen trong ADN trên NST

Câu 4. (0,33 điểm)

Nhiễm sắc thể dài gấp nhiều lần so với đường kính tế bào, nhưng vẫn được xếp gọn trong nhân vi:

  • A.đường kính của nó rất nhỏ
  • B.nó được cắt thành nhiều đoạn
  • C.nó được đóng xoắn ở nhiều cấp độ
  • D.nó được dồn nén lai thành nhân con

Câu 5. (0,33 điểm)

Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng:

  • A.mất đoạn nhiễm sắc thể
  • B.lặp đoạn nhiễm sắc thể
  • C.đảo đoạn nhiễm sắc thể
  • D.chuyển đoạn nhiễm sắc thể

Câu 6. (0,33 điểm)

Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu gọi là:

  • A.nhiễm sắc thể
  • B.axit nuclêic
  • C.gen
  • D.nhân con

Câu 7. (0,33 điểm)

Đặc điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn?

  • A.Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
  • B.Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp, rất đa dạng và phong phú
  • C.Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới
  • D.Làm hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp

Câu 8. (0,33 điểm)

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là:

  • A.lặp đoạn, chuyển đoạn
  • B.đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST
  • C.mất đoạn, chuyển đoạn
  • D.. chuyển đoạn trên cùng một NST

Câu 9. (0,33 điểm)

Hiện tượng di truyền liên kết xảy ra khi:

  • A.bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản
  • B.không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính
  • C.các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp NST tương đồng
  • D.các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau

Câu 10. (0,33 điểm)

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác nhân gây đột biến:

  • A.làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không đều giữa các crômatít
  • B.làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN
  • C.tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít
  • D.làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo

Câu 11. (0,33 điểm)

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự:

  • A.trao đổi chéo giữa 2 crômatit “không chị em” trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm phân I
  • B.trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I
  • C.tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu của giảm phân I
  • D.tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I

Câu 12. (0,33 điểm)

Hiện tượng hoán vị gen làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì:

  • A.đời lai luôn luôn xuất hiện số loại kiểu hình nhiều và khác so với bố mẹ
  • B.giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu hình
  • C.trong trong quá trình phát sinh giao tử, tần số hoán vị gen có thể đạt tới 50%
  • D.tất cả các NST đều xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn tương ứng

Câu 13. (0,33 điểm)

Trao đổi đoạn không cân giữa 2 crômatit trong cặp tương đồng gây hiện tượng:

  • A.chuyển đoạn
  • B.lặp đoạn và mất đoạn
  • C.đảo đoạn
  • D.hoán vị gen

Câu 14. (0,33 điểm)

Sự di truyền liên kết không hoàn toàn đã:

  • A.khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ
  • B.hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp
  • C.hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ
  • D.tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

Câu 15. (0,33 điểm)

Một NST có trình tự các gen như sau ABCDEFGHI. Do rối loạn trong giảm phân đã tạo ra 1 giao tử có NST trên với trình tự các gen là ABCDEHGFI. Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra đột biến:

  • A.chuyển đoạn trên NST nhưng không làm thay đổi hình dạng NST
  • B.đảo đoạn chứa tâm động và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể
  • C.chuyển đoạn trên NST và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể
  • D.đảo đoạn nhưng không làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể

Câu 16. (0,33 điểm)

Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là:

  • A.ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ
  • B.Claiphentơ, Đao, Tơcnơ
  • C.Claiphentơ, máu khó đông, Đao
  • D.siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu

Câu 17. (0,33 điểm)

Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh đột biến:

  • A.lệch bội
  • B.đa bội
  • C.cấu trúc NST
  • D.số lượng NST

Câu 18. (0,33 điểm)

Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ:

  • A.dẫn tới trong cơ thể có dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến
  • B.dẫn tới tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến
  • C.chỉ có cơ quan sinh dục mang đột biến
  • D.chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến

Câu 19. (0,33 điểm)

Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen:

  • A.đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể
  • B.alen với nhau
  • C.di truyền như các gen trên NST thường
  • D.tồn tại thành từng cặp tương ứng

Câu 20. (0,33 điểm)

Ở cà chua 2n = 24. Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được 22 NST ở trạng thái chưa nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu là:

  • A.2n – 2
  • B.2n – 1 – 1
  • C.2n – 2 + 4
  • D.A, B đúng

Câu 21. (0,33 điểm)

Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn hạt màu trắng. Trong một phép lai, nếu ở thế hệ F1 có tỉ lệ 35 cây hạt đỏ: 1 cây hạt trắng thì kiểu gen của các cây bố mẹ là:

  • A.AAa x AAa
  • B.AAa x AAaa
  • C.AAaa x AAaa
  • D.A, B, C đúng

Câu 22. (0,33 điểm)

Ở tằm dâu, gen quy định màu sắc vỏ trứng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen trên Y. Gen A quy định trứng có màu sẫm, a quy định trứng có màu sáng. Cặp lai nào dưới đây đẻ trứng màu sẫm luôn nở tằm đực, còn trứng màu sáng luôn nở tằm cái?

  • A.XAXa x XaY
  • B.XAXa x XAY
  • C.XAXA x XaY
  • D.XaXa x XAY

Câu 23. (0,33 điểm)

Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định. Cây thân cao 2n + 1 có kiểu gen AAa tự thụ phấn thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là:

  • A.35 cao: 1 thấp
  • B.5 cao: 1 thấp
  • C.3 cao: 1 thấp
  • D.11 cao: 1 thấp

Câu 24. (0,33 điểm)

Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì:

  • A.vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái
  • B.số con cái và số con đực trong loài bằng nhau
  • C.vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau
  • D.vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau

Câu 25. (0,33 điểm)

Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình thường. Một người nam bình thường lấy một người nữ bình thường mang gen bệnh, khả năng họ sinh ra được con gái khỏe mạnh trong mỗi lần sinh là bao nhiêu?

  • A.37,5%
  • B.75%
  • C.25%
  • D.50%

Câu 26. (0,33 điểm)

Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên 2 cặp tương đồng được gọi là:

  • A.thể ba
  • B.thể ba kép
  • C.thể bốn
  • D.thể tứ bội

Câu 27. (0,33 điểm)

Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền:

  • A.liên kết với giới tính
  • B.theo dòng mẹ
  • C.độc lập với giới tính
  • D.thẳng theo bố

Câu 28. (0,33 điểm)

Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền:

  • A.độc lập với giới tính
  • B.thẳng theo bố
  • C.chéo giới
  • D.theo dòng mẹ

Câu 29. (0,33 điểm)

Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm^{m}), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

  • A.XMX m x XmY
  • B.XMX M x X MY
  • C.XMX m x X MY
  • D.XMX M x X mY

Câu 30. (0,33 điểm)

Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở mỗi người là: nhiễm sắc thể giới tính:

  • A.chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào
  • B.chỉ có trong các tế bào sinh dục
  • C.tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY
  • D.chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #8 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 20/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyền