Bỏ qua tới nội dung

Y sinh học di truyền · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #21

30 câu30 phútSưu tầm8.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Đột biến gen làm biến đổi:

  • A.số lượng phân tử ADN
  • B.số lượng, thành phần hoặc trình tự sắp xếp các gen
  • C.số lượng, thành phần hoặc trình tự 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit
  • D.cấu trúc và số lượng NST

Câu 2. (0,33 điểm)

Đột biến gen là những biến đổi:

  • A.nhỏ trong cấu trúc của gen
  • B.liên quan đến một số nuclê
  • C.liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit
  • D.liên quan đến 1 nuclêôtit

Câu 3. (0,33 điểm)

Đột biến điểm là những biến đổi:

  • A.nhỏ trong cấu trúc của gen
  • B.liên quan đến một cặp nucl
  • C.liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit
  • D.liên quan đến 1 nuclêôtit

Câu 4. (0,33 điểm)

Thể đột biến là những cá thể mang:

  • A.ĐB làm biến đổi vật chất DT
  • B.ĐB đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
  • C.Các biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng của ngoại cảnh
  • D.ĐB lặn đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể

Câu 5. (0,33 điểm)

Nếu các gen lặn đều là gen đột biến thì kiểu gen nào sau đây được gọi là thê đột biến?

  • A.AaBbCcDd
  • B.AAbbCCDD
  • C.AaBBCcDd
  • D.AaBbCCDD

Câu 6. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây đột biến gen do:

  • A.các bazơ nitơ bắt cặp sai NTBS trong tái bản ADN, do sai hỏng ngẫu nhiên, do tác động của tác nhân vật lí, hoá học, sinh học của môi trường
  • B.sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường
  • C.sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường
  • D.tác nhân vật lí, tác nhân hoá học của môi trường trong hay môi tường ngoài cơ thể

Câu 7. (0,33 điểm)

Loại đột biến gen được phát sinh do sự bắt cặp nhầm giữa các nuclêôtit không theo NTBS khi ADN nhân đôi là:

  • A.thêm một cặp nuclêôtit
  • B.thêm 2 cặp nuclêôtit
  • C.mất một cặp nuclêôtit
  • D.thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác

Câu 8. (0,33 điểm)

Nguồn nguyên liệu chủ yếu phục vụ công tác chọn giống là các đột biến:

  • A.nhân tạo vì có tần số cao
  • B.tự nhiên vì có tần số cao
  • C.tự nhiên vì có tần số thấp
  • D.nhân tạo vì có tần số thấp

Câu 9. (0,33 điểm)

Đột biến thay thế cặp A_T bằng cặp G_X do chất 5-BU gây ra. Ở một lần nhân đôi của ADN có chất 5-BU liên kết với A, thì sau bao nhiêu lần nhân đôi nữa thì mới tạo được gen đột biến đầu tiên?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 10. (0,33 điểm)

Sự phát sinh đột biến thường bắt đầu là sự thay đổi:

  • A.nhiều cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN
  • B.nhiều nuclêôtit trên một mạch của phân tử ADN
  • C.một cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN
  • D.một nuclêôtit trên một mạch của phân tử ADN

Câu 11. (0,33 điểm)

Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp. Nguyên nhân là do:

  • A.mã di truyền có tính thoái hoá
  • B.mã di truyền có tính phổ biến
  • C.mã di truyền có tính đặc hiệu
  • D.mã di truyền là mã bộ ba

Câu 12. (0,33 điểm)

Mức độ có hai hay có lợi của đột biến gen phụ thuộc vào:

  • A.cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen
  • B.điều kiện sống của sinh vật
  • C.mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
  • D.tổ hợp gen và điều kiện môi trường

Câu 13. (0,33 điểm)

Đặc điểm biểu hiện của đột biến gen là:

  • A.riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, vô hướng
  • B.biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác định
  • C.riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, có hướng
  • D.riêng lẻ, đột ngột, có lợi và vô hướng

Câu 14. (0,33 điểm)

Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng: Thay đổi trình tự nuclêôtit trong gen cấu trúc ->

  • A.thay đổi trình tự nu trong mARN -> thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit -> thay đổi tính trạng
  • B.thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit -> thay đổi trình tự nu trong mARN -> thay đổi tính trạng
  • C.thay đổi trình tự nu trong tARN  thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit -> thay đổi tính trạng
  • D.thay đổi trình tự nu trong rARN -> thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit -> thay đổi tính trạng

Câu 15. (0,33 điểm)

Ý nghĩa của đột biến gen là:

  • A.A. nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá
  • B.nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá
  • C.nguồn nguyên liệu bổ sung của quá trình chọn giống và tiến hoá
  • D.nguồn biến dị giúp sinh vật phản ứng linh hoạt trước môi trường

Câu 16. (0,33 điểm)

Điều khẳng định nào sau đây là phù hợp nhất?

  • A.Phần lớn đột biến điểm thường có lợi
  • B.Phần lớn đột biến điểm thường có hại
  • C.Phần lớn đột biến điểm thường vô hại
  • D.Phần lớn đột biến điểm thường tạo gen trội

Câu 17. (0,33 điểm)

Một đột biến gen làm thay đổi thay đổi thành phần nuclêôtit trên mạch mã gốc của gen nhưng số liên kết H2 của gen không đổi. Đột biến thuộc dạng:

  • A.thay thế 1 cặp A_T bằng cặp G_X
  • B.thay thế 1 cặp G_X bằng cặp A_T
  • C.thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại
  • D.thay thế 2 cặp G_X bằng 3 cặp A_T

Câu 18. (0,33 điểm)

Một gen xảy ra đột biến điểm làm giảm đi 2 liên kết H₂. Đột biến này thuộc dạng:

  • A.mất 1 cặp nuclêôtit
  • B.thêm 1 cặp nuclêôtit
  • C.thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại
  • D.thay thế 1 cặp nuclêôtit khác loại

Câu 19. (0,33 điểm)

Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: AUG = mêtiônin, GUU = valin, GXX = alanin, UUU = phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG = kết thúc (KT). Trình tự các axit amin trong 1 đoạn prôtêin như sau: Mêtiônin - alanin – lizin – valin – lơxin – . Nếu xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit số 7, 8, 9 (tính từ bộ ba mở đầu) trong gen mã hóa đoạn prôtêin nói trên thì đoạn prôtêin tương ứng do gen đột biến mã hóa có trình tự axit amin là:

  • A.mêtiônin - alanin – lizin – lơxin –
  • B.mêtiônin – alanin – valin – lơxin –
  • C.mêtiônin – lizin – valin – lơxin –
  • D.mêtiônin - alanin – valin – lizin –

Câu 20. (0,33 điểm)

Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: AUG = mêtiônin, GUU = valin, GXX = alanin, UUU = phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG = kết thúc (KT). Trình tự các axit amin trong 1 đoạn prôtêin như sau: Mêtiônin – lơxin- alanin - lizin - valin -. Nếu xảy ra đột biến điểm tạo alen mới làm chuỗi polipeptit không được tổng hợp do hình thành bộ ba kết thúc ngay sau bộ ba mở đầu. Tính từ bộ ba mở đầu thì đột biến xảy ra là:

  • A.A. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X ở vị trí thứ 4
  • B.thay thế cặp A-T bằng cặp T - A ở vị trí thứ 4
  • C.thay thế cặp A - T bằng cặp G - X ở vị trí thứ 5
  • D.thay thế cặp A - T bằng cặp T - A ở vị trí thứ 5

Câu 21. (0,33 điểm)

Vật chất di truyền của vi khuẩn là 1 phân tử:

  • A.ADN xoắn kép, liên kết với histon tạo thành NST
  • B.ARN trần, mạch vòng
  • C.ADN trần, xoắn kép, mạch vòng
  • D.ADN vòng, liên kết với histon tạo thành NST

Câu 22. (0,33 điểm)

Phát biểu sai về vật chất di truyền ở sinh vật nhân thực:

  • A.Mỗi loài có bộ NST đặc trưng
  • B.NST được cấu tạo từ ADN và prôtêin
  • C.Mỗi nuclêôxôm gồm 1 đoạn ADN quấn 1 vòng quanh 8 phân tử histon
  • D.Mỗi NST kép gồm 2 crômatit dính nhau qua tâm động (eo thứ nhất) và 1 eo thứ 2 (nơi tổng hợp rARN

Câu 23. (0,33 điểm)

Mỗi NST đơn chứa:

  • A.1 phân tử ADN và các phân tử histon
  • B.2 phân tử ADN và 1 phân tử histon
  • C.1 phân tử ADN và 1 phân tử histon
  • D.2 phân tử ADN và nhiều phân tử histon

Câu 24. (0,33 điểm)

Mỗi crômatit có bề ngang là:

  • A.11 nm
  • B.30 nm
  • C.700 nm
  • D.1400 nm

Câu 25. (0,33 điểm)

Trong quá trình phân bào, tổ hợp ADN và histon tạo thành sợi có đường kính 300 nanomet gọi là:

  • A.crômatit
  • B.ống siêu xoắn
  • C.sợi nhiễm sắc
  • D.sợi cơ bản

Câu 26. (0,33 điểm)

Loại đột biến làm thay đổi trình tự các gen trên 1 NST là:

  • A.đảo đoạn NST
  • B.lặp đoạn NST
  • C.đảo đoạn và lặp đoạn NST
  • D.đảo đoạn và chuyển đoạn trên 1 NST

Câu 27. (0,33 điểm)

Hiện tượng lặp đoạn có thể do:

  • A.một đoạn NST bị đứt ra và gắn vào vị trí khác của NST đó
  • B.1 đoạn NST bị đứt ra quay 1800 rồi gắn vào vị trí cũ
  • C.1 đoạn của NST này bị đứt ra gắn vào NST khác không tương đồng
  • D.tiếp hợp, trao đổi chéo không cân giữa các crômatit của cặp NST tương đồng

Câu 28. (0,33 điểm)

Hiện tượng chuyển đoạn không tương hỗ là do:

  • A.một đoạn NST bị đứt ra và gắn vào vị trí khác của NST đó
  • B.1 đoạn NST bị đứt ra quay 1800 rồi gắn vào vị trí cũ
  • C.1 đoạn của NST này bị đứt ra gắn vào NST khác không tương đồng
  • D.tiếp hợp,trao đổi chéo không cân giữa các crômatit của cặp NST tương đồng

Câu 29. (0,33 điểm)

Thực chất đột biến cấu trúc NST là thay đổi:

  • A.trình tự các gen trên NST
  • B.thành phần gen trên NST
  • C.số lượng trên NST
  • D.trình tự, thành phần và số lượng gen trên NST

Câu 30. (0,33 điểm)

Đột biến mất đoạn lớn NST thường:

  • A.gây chết
  • B.mất khả năng sinh sản
  • C.tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng
  • D.ít ảnh hưởng đến sức sống

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #21 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyền