Bỏ qua tới nội dung

Y sinh học di truyền · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #14

30 câu30 phútSưu tầm9.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Một quần thể có 1050 cá thể AA, 150 cá thể Aa và 300 cá thể aa. Nếu lúc cân bằng, quần thể có 6000 cá thể thì số cá thể dị hợp trong đó là:

  • A.3375 cá thể
  • B.2880 cá thể
  • C.2160 cá thể
  • D.2250 cá thể

Câu 2. (0,33 điểm)

Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,5AA: 0,5Aa. Nếu biết alen A là trội không hoàn toàn so với alen a thì tỉ lệ cá thể mang kiểu hình lặn của quần thể nói trên khi đạt trạng thái cân bằng là:

  • A.56,25%
  • B.6,25%
  • C.37,5%
  • D.0%

Câu 3. (0,33 điểm)

Ở người gen IA^{A} quy định máu A, gen IB^{B} quy định máu B, IO^{O} I O^{O} quy định máu O, IA^{A} I B^{B} quy định máu AB. Một quần thể người khi đạt trạng thái cân bằng có số người mang máu B (kiểu gen I B^{B} I B^{B} và IB^{B} I O^{O} ) chiếm tỉ lệ 21%, máu A (kiểu gen IA^{A}I A^{A} và IA^{A} I O^{O} ) chiếm tỉ lệ 45%, nhóm máu AB (kiểu gen IA^{A} I B^{B}) chiếm 30%, còn lại là máu O. Tần số tương đối của các alen IA^{A} , IB^{B} , IO^{O} trong quần thể này là:

  • A.IA = 0.5 , IB = 0.3 , IO = 0.2
  • B.A = 0.6 , IB = 0.1 , IO = 0.3
  • C.IA = 0.4 , IB = 0.2 , IO = 0.4
  • D.IA = 0.2 , IB = 0.7 , IO = 0.1

Câu 4. (0,33 điểm)

Một quần thể ở trạng thái cân bằng Hacđi-Vanbec có 2 alen D, d ; trong đó số cá thể dd chiếm tỉ lệ 16%. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?

  • A.D = 0,16 ; d = 0,84
  • B.D = 0,4 ; d = 0,6
  • C.D = 0,84 ; d = 0,16 D
  • D.D = 0,6 ; d = 0,4

Câu 5. (0,33 điểm)

Cho một quần thể ở thế hệ xuất phát như sau P: 0,55AA: 0,40Aa: 0,05aa. Phát biểu đúng với quần thể P nói trên là:

  • A.quần thể P đã đạt trạng thái cân bằng di truyền.
  • B.tỉ lệ kiểu gen của P sẽ không đổi ở thế hệ sau
  • C.tần số của alen trội gấp 3 lần tần số của alen lặn
  • D.tần số alen a lớn hơn tần số alen A

Câu 6. (0,33 điểm)

Ở ngô (bắp), A quy định bắp trái dài, a quy định bắp trái ngắn. Quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen 0,18AA: 0,72Aa: 0,10aa. Vì nhu cầu kinh tế, những cây có bắp trái ngắn không được chọn làm giống. Tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể bắp trồng ở thế hệ sau là:

  • A.0,2916AA: 0,4968Aa: 0,2116aa
  • B.0,40AA: 0,40Aa: 0,20aa
  • C.0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa
  • D.0,36AA: 0,36Aa: 0,28aa

Câu 7. (0,33 điểm)

Một quần thể cây trồng có thành phần kiểu gen 0,36AA: 0,54Aa: 0,1aa. Biết gen trội tiêu biểu cho chỉ tiêu kinh tế mong muốn nên qua chọn lọc người ta đã đào thải các cá thể lăn. Qua ngẫu phối, thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ sau được dự đoán là:

  • A.0,3969AA: 0,4662Aa: 0,1369aa
  • B.0,55AA: 0,3Aa: 0,15aa
  • C.0,49AA: 0,42Aa: 0,09aa
  • D.0,495AA: 0,27Aa: 0,235aa

Câu 8. (0,33 điểm)

Một quần thể cân bằng có 2 alen: B trội không hoàn toàn quy định hoa đỏ, b quy định hoa trắng, hoa hồng là tính trạng trung gian, trong đó hoa trắng chiếm tỉ lệ 49%. Tỉ lệ kiểu hình hoa hồng trong quần thể là:

  • A.70%
  • B.91%
  • C.42%
  • D.21%

Câu 9. (0,33 điểm)

Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen 0,8Aa: 0,2aa. Qua chọn lọc, người ta đào thải các cá thể có kiểu hình lặn. Thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ sau là:

  • A.0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa
  • B.0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa
  • C.0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa
  • D.0,25AA: 0,50Aa: 0,25aa

Câu 10. (0,33 điểm)

Một quần thể cân bằng Hacđi-Vanbec có 300 cá thể, biết tần số tương đối của alen A = 0,3; a = 0,7. Số lượng cá thể có kiểu gen Aa là:

  • A.63 cá thể
  • B.126 cá thể
  • C.147 cá thể
  • D.90 cá thể

Câu 11. (0,33 điểm)

Quần thể nào sau đây có thành phần kiểu gen đạt trạng thái cân bằng?

  • A.2,25%AA: 25,5%Aa: 72,25%aa
  • B.16%AA: 20%Aa: 64%aa
  • C.36%AA: 28%Aa: 36%aa
  • D.25%AA: 11%Aa: 64%aa

Câu 12. (0,33 điểm)

Xét 2 alen W, w của một quần thể cân bằng với tổng số 225 cá thể, trong đó số cá thể đồng hợp trội gấp 2 lần số cá thể dị hợp và gấp 16 lần số cá thể lặn. Số cá thể có kiểu gen dị hợp trong quần thể là bao nhiêu?

  • A.36 cá thể
  • B.144 cá thể
  • C.18 cá thể
  • D.72 cá thể

Câu 13. (0,33 điểm)

Trên quần đảo Mađơrơ, ở một loài côn trùng cánh cứng, gen A quy định cánh dài trội không hoàn toàn so với gen a quy định không cánh, kiểu gen Aa quy định cánh ngắn. Một quần thể của loài này lúc mới sinh có thành phần kiểu gen là 0,25AA: 0,6Aa: 0,15aa, khi vừa mới trưởng thành các cá thể có cánh dài không chịu nổi gió mạnh bị cuốn ra biển. Tính theo lí thuyết thành phần kiểu gen của quần thể mới sinh ở thế hệ kế tiếp là:

  • A.0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa
  • B.0,16AA: 0,48Aa: 0,36a
  • C.0,3025AA: 0,495Aa: 0,2025aa
  • D.0,2AA: 0,4Aa: 0,4aa

Câu 14. (0,33 điểm)

Một quần thể loài có thành phần kiểu gen ban đầu 0,3AA: 0,45Aa: 0,25aa. Nếu đào thải hết nhóm cá thể có kiểu gen aa, thì qua giao phối ngẫu nhiên, ở thế hệ sau những cá thể có kiểu gen này xuất hiện trở lại với tỉ lệ bao nhiêu?

  • A.0,09
  • B.0,3
  • C.0,16
  • D.0,4

Câu 15. (0,33 điểm)

Ở cừu, gen A quy định lông dài trội hoàn toàn so với gen a quy định lông ngắn. Quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen 0,4AA: 0,4Aa: 0,2aa. Vì nhu cầu lấy lông nên người ta loại giết thịt cừu lông ngắn. Qua ngẫu phối, thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ sau được dự đoán là:

  • A.0,5625AA: 0,375Aa: 0,0625aa
  • B.0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa
  • C.0,625AA: 0,25Aa: 0,125aa
  • D.0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa

Câu 16. (0,33 điểm)

Phép lai giữa hai cá thể A và B, trong đó A làm bố thì B làm mẹ và ngược lại được gọi là:

  • A.lai luân phiên
  • B.lai thuận nghịch
  • C.lai khác dòng kép
  • D.lai phân tích

Câu 17. (0,33 điểm)

Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn; 2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau; 3. Lai các dòng thuần chủng với nhau. Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hiện theo trình tự:

  • A.1, 2, 3
  • B.3, 1, 2
  • C.2, 3, 1
  • D.2, 1, 3

Câu 18. (0,33 điểm)

Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau: 1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn. 2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau. 3. Lai các dòng thuần chủng với nhau. 4. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn. Việc tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trình:

  • A.1, 2, 3, 4
  • B.4, 1, 2, 3
  • C.2, 3, 4, 1
  • D.2, 3, 1, 4

Câu 19. (0,33 điểm)

Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là:

  • A.thoái hóa giống
  • B.ưu thế lai
  • C.bất thụ
  • D.siêu trội

Câu 20. (0,33 điểm)

Để tạo giống lai có ưu thế lai cao, người ta có thể sử dụng kiểu lai nào sau đây?

  • A.Lai khác dòng đơn
  • B.Lai thuận nghịch
  • C.Lai khác dòng kép
  • D.Cả A, B, C đúng

Câu 21. (0,33 điểm)

Để tạo giống lai có ưu thế lai cao, người ta không sử dụng kiểu lai nào dưới đây?

  • A.Lai khác dòng
  • B.Lai thuận nghịch
  • C.Lai phân tích
  • D.Lai khác dòng kép

Câu 22. (0,33 điểm)

Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai giống là:

  • A.đột biến gen
  • B.đột biến NST
  • C.biến dị tổ hợp
  • D.biến dị đột biến

Câu 23. (0,33 điểm)

Nguồn nguyên liệu làm cơ sở vật chất để tạo giống mới là:

  • A.các biến dị tổ hợp
  • B.các biến dị đột biến
  • C.các ADN tái tổ hợp
  • D.các biến dị di truyền

Câu 24. (0,33 điểm)

Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến thoái hóa giống vì:

  • A.các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp
  • B.các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do chúng được đưa về trạng thái đồng hợp
  • C.xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại
  • D.tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau

Câu 25. (0,33 điểm)

Trong chọn giống, để tạo ra dòng thuần người ta tiến hành phương pháp:

  • A.tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết
  • B.lai khác dòng
  • C.lai xa
  • D.lai khác thứ

Câu 26. (0,33 điểm)

Trong chọn giống cây trồng, để tạo ra các dòng thuần người ta tiến hành phương pháp:

  • A.tự thụ phấn
  • B.lai khác dòng
  • C.giao phối cận huyết
  • D.A và C đúng

Câu 27. (0,33 điểm)

Kết quả nào sau đây không phải do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết?

  • A.Hiện tượng thoái hóa giống
  • B.Tạo ra dòng thuần
  • C.Tạo ra ưu thế lai
  • D.tỉ lệ đồng hợp tăng tỉ lệ dị hợp giảm

Câu 28. (0,33 điểm)

Để tạo được ưu thế lai, khâu cơ bản đầu tiên trong quy trình là:

  • A.cho tự thụ phấn kéo dài
  • B.tạo ra dòng thuần
  • C.cho lai khác dòng
  • D.cho lai khác loài

Câu 29. (0,33 điểm)

Đặc điểm nổi bật của ưu thế lai là:

  • A.con lai có nhiều đặc điểm vượt trội so với bố mẹ
  • B.con lai biểu hiện những đặc điểm tốt
  • C.con lai xuất hiện kiểu hình mới
  • D.con lai có sức sống mạnh mẽ

Câu 30. (0,33 điểm)

Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F₁ vì:

  • A.kết hợp các đặc điểm di truyền của bố mẹ
  • B.các cơ thể lai luôn ở trạng thái dị hợp
  • C.biểu hiện các tính trạng tốt của bố
  • D.biểu hiện các tính trạng tốt của mẹ

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #14 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyền