Bỏ qua tới nội dung

Y sinh học di truyền · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #5

30 câu30 phútSưu tầm3.401 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng:

  • A.khởi động
  • B.vận hành
  • C.điều hoà
  • D.kết thúc

Câu 2. (0,33 điểm)

Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:

  • A.vùng khởi động
  • B.vùng kết thúc
  • C.vùng mã hoá
  • D.vùng vận hành

Câu 3. (0,33 điểm)

Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:

  • A.O (operator)
  • B.P (promoter)
  • C.Z, Y, Z
  • D.R

Câu 4. (0,33 điểm)

Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli không hoạt động?

  • A.Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ
  • B.Khi trong tế bào có lactôzơ
  • C.Khi trong tế bào không có lactôzơ
  • D.Khi môi trường có nhiều lactôzơ

Câu 5. (0,33 điểm)

Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?

  • A.Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ
  • B.Khi trong tế bào có lactôzơ
  • C.Khi trong tế bào không có lactôzơ
  • D.Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành

Câu 6. (0,33 điểm)

Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà opêron?

  • A.Menđen và Morgan
  • B.Jacôp và Mônô
  • C.Lamac và Đacuyn
  • D.Hacđi và Vanbec

Câu 7. (0,33 điểm)

Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 8. (0,33 điểm)

Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là:

  • A.vi khuẩn
  • B.động vật nguyên sinh
  • C.5BU
  • D.virut hecpet

Câu 9. (0,33 điểm)

Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon mã hóa aa khác? (Theo bảng mã di truyền thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizin, AAX và AAU cùng mã cho asparagin)

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 10. (0,33 điểm)

Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa A hiếm (A* ) là T-A * , sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp:

  • A.T-A
  • B.A-T
  • C.G-X
  • D.X-G

Câu 11. (0,33 điểm)

Xét đột biến gen do 5BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải qua:

  • A.1 lần nhân đôi
  • B.2 lần nhân đôi
  • C.3 lần nhân đôi
  • D.4 lần nhân đôi

Câu 12. (0,33 điểm)

Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây:

  • A.biến đổi cặp G-X thành cặp A-T
  • B.biến đổi cặp G-X thành cặp X-G
  • C.biến đổi cặp G-X thành cặp T-A
  • D.biến đổi cặp G-X thành cặp A-U

Câu 13. (0,33 điểm)

Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

  • A.Mất một cặp nuclêôtit
  • B.Thêm một cặp nuclêôtit
  • C.Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
  • D.Thay thế một cặp nuclêôtit

Câu 14. (0,33 điểm)

Quan hệ giữa gen và tính trạng theo quan niệm Di truyền học hiện đại như thế nào?

  • A.Mỗi gen quy định một tính trạng
  • B.Nhiều gen quy định một tính trạng
  • C.Một gen quy định nhiều tính trạng
  • D.Cả A, B và C tuỳ từng tính trạng

Câu 15. (0,33 điểm)

Đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen:

  • A.biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử
  • B.cần 1 số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình
  • C.được biểu hiện ngay ra kiểu hình
  • D.biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến

Câu 16. (0,33 điểm)

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là:

  • A.gen trội
  • B.gen điều hòa
  • C.gen đa hiệu
  • D.gen tăng cường

Câu 17. (0,33 điểm)

Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi:

  • A.ở một tính trạng
  • B.ở một loạt tính trạng do nó chi phối
  • C.ở một trong số tính trạng mà nó chi phối
  • D.ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể

Câu 18. (0,33 điểm)

Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quy định, trong đó: B quy định lông xám, b quy định lông nâu; A: át chế B và b cho màu lông trắng, a: không át. Cho thỏ lông trắng lai với thỏ lông nâu được F₁ toàn thỏ lông trắng. Cho thỏ F₁ lai với nhau được F₂. Trong số thỏ lông trắng thu được ở F₂, tính theo lí thuyết thì số thỏ lông trắng đồng hợp chiếm tỉ lệ:

  • A.1/8
  • B.1/6
  • C.1/16
  • D.1/3

Câu 19. (0,33 điểm)

Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa G hiếm (G* ) là X-G * , sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp:

  • A.T-A
  • B.A-T
  • C.G-X
  • D.X-G

Câu 20. (0,33 điểm)

Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quy định, trong đó: B quy định lông xám, b quy định lông nâu; A: át chế B và b cho màu lông trắng, a: không át. Cho thỏ lông trắng lai với thỏ lông nâu được F₁ toàn thỏ lông trắng. Cho thỏ F₁ lai phân tích, tính theo lý thuyết thì tỉ lệ kiểu hình thỏ lông trắng xuất hiện ở Fa là:

  • A.1/2
  • B.1/3
  • C.1/4
  • D.2/3

Câu 21. (0,33 điểm)

Gen ban đầu có cặp nu chứa G hiếm (G* ) là G* -X, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp:

  • A.G-X
  • B.T-A
  • C.A-T
  • D.X-G

Câu 22. (0,33 điểm)

Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F₁ đều có quả dẹt. Cho F₁ lai với bí quả tròn được F₂: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền:

  • A.phân li độc lập
  • B.liên kết hoàn toàn
  • C.tương tác bổ sung
  • D.trội không hoàn toàn

Câu 23. (0,33 điểm)

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào:

  • A.tác động của các tác nhân gây đột biến
  • B.điều kiện môi trường sống của thể đột biến
  • C.tổ hợp gen mang đột biến
  • D.môi trường và tổ hợp gen mang đột biến

Câu 24. (0,33 điểm)

Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F₁ đều có quả dẹt. Cho F₁ lai với bí quả tròn được F₂: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Kiểu gen của bí quả tròn đem lai với bí quả dẹt F₁ là:

  • A.aaBB
  • B.aaBb
  • C.AAbb
  • D.AAbb hoặc aaBB

Câu 25. (0,33 điểm)

Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể:

  • A.làm thay đổi toàn bộ axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp
  • B.làm thay đổi nhiều nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp
  • C.làm thay đổi ít nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp
  • D.làm thay đổi một số axit amin trong chuỗi pôlypeptít do gen đó chỉ huy tổng hợp

Câu 26. (0,33 điểm)

Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F₁ đều có quả dẹt. Cho F₁ lai với bí quả tròn được F₂: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ bí quả tròn đồng hợp thu được ở F₂ trong phép lai trên là:

  • A.1/4
  • B.1/2
  • C.1/3
  • D.1/8

Câu 27. (0,33 điểm)

Xét hai cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa. Giả gen A quy định tổng hợp enzim A tác động làm cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành cơ chất 2 (sắc tố trắng); gen B quy định tổng hợp enzim B tác động làm cơ chất 2 thành sản phẩm P (sắc tố đỏ); các alen lặn tương ứng (a, b) đều không có khả năng này. Cơ thể có kiểu gen nào dưới đây cho kiểu hình hoa trắng?

  • A.AABb
  • B.aaBB
  • C.AaBB
  • D.AaBb

Câu 28. (0,33 điểm)

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện mã kết thúc. Chuỗi polipeptit tương ứng do gen này tổng hợp:

  • A.mất một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit
  • B.thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit
  • C.có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 2 trong chuỗi polipeptit
  • D.có thể thay đổi các axit amin từ vị trí thứ 2 về sau trong chuỗi polipeptit

Câu 29. (0,33 điểm)

Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F₁ đều có quả dẹt. Cho F₁ lai với bí quả tròn được F₂: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Tính theo lí thuyết, trong số bí quả tròn thu được ở F₂ thì số bí quả tròn đồng hợp chiếm tỉ lệ:

  • A.1/4
  • B.3/4
  • C.1/3
  • D.1/8

Câu 30. (0,33 điểm)

Các bazơ nitơ dạng hỗ biến kết cặp bổ sung không đúng khi ADN nhân đôi do có:

  • A.vị trí liên kết C1 và bazơ nitơ bị đứt gãy
  • B.vị trí liên kết hidrô bị thay đổi
  • C.vị trí liên kết của nhóm amin bị thay đổi
  • D.vị trí liên kết photpho di-este bị thay đổi

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #5 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 20/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyền