Y sinh học di truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #3
30 câu30 phútSưu tầm7.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:
- A.bổ sung
- B.bán bảo toàn
- C.bổ sung và bảo toàn
- D.bổ sung và bán bảo toàn
Câu 2. (0,33 điểm)
Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:
- A.vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá
- B.vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc
- C.vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc
- D.vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
Câu 3. (0,33 điểm)
Gen là một đoạn của phân tử ADN:
- A.mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN
- B.mang thông tin di truyền của các loài
- C.mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin
- D.chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin
Câu 4. (0,33 điểm)
Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?
- A.Vùng kết thúc
- B.Vùng điều hòa
- C.Vùng mã hóa
- D.Cả ba vùng của gen
Câu 5. (0,33 điểm)
Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là:
- A.ADN giraza
- B.ADN pôlimeraza
- C.hêlicaza
- D.ADN ligaza
Câu 6. (0,33 điểm)
Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là:
- A.1800
- B.2400
- C.3000
- D.2040
Câu 7. (0,33 điểm)
Intron là:
- A.đoạn gen mã hóa axit amin
- B.đoạn gen không mã hóa axit amin
- C.gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn
- D.đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã
Câu 8. (0,33 điểm)
Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
- A.tháo xoắn phân tử ADN
- B.lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN
- C.bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN
- D.nối các đoạn Okazaki với nhau
Câu 9. (0,33 điểm)
Vùng mã hoá của gen là vùng:
- A.mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã
- B.mang tín hiệu kết thúc phiên mã
- C.mang tín hiệu mã hoá các axit amin
- D.mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc
Câu 10. (0,33 điểm)
Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
- A.Mã di truyền có tính phổ biến
- B.Mã di truyền có tính đặc hiệu
- C.Mã di truyền luôn là mã bộ ba
- D.Mã di truyền có tính thoái hóa
Câu 11. (0,33 điểm)
Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là:
- A.nuclêôtit
- B.bộ ba mã hóa
- C.triplet
- D.gen
Câu 12. (0,33 điểm)
Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên ADN được gọi là:
- A.gen
- B.codon
- C.triplet
- D.axit amin
Câu 13. (0,33 điểm)
Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong:
- A.ribôxôm
- B.tế bào chất
- C.nhân tế bào
- D.ti thể
Câu 14. (0,33 điểm)
Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của:
- A.mạch mã hoá
- B.mARN
- C.mạch mã gốc
- D.tARN
Câu 15. (0,33 điểm)
Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là:
- A.anticodon
- B.axit amin
- C.codon
- D.triplet
Câu 16. (0,33 điểm)
Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
- A.mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X
- B.mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X
- C.mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X. C
- D.mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X
Câu 17. (0,33 điểm)
Quá trình phiên mã xảy ra ở:
- A.sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn
- B.sinh vật có ADN mạch kép
- C.sinh vật nhân chuẩn, vi rút
- D.vi rút, vi khuẩn
Câu 18. (0,33 điểm)
Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp:
- A.tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin
- B.điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
- C.tổng hợp các prôtêin cùng loại
- D.tổng hợp được nhiều loại prôtêin
Câu 19. (0,33 điểm)
Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là:
- A.codon
- B.axit amin
- C.anticodon
- D.triplet
Câu 20. (0,33 điểm)
ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
- A.Từ mạch có chiều 5’ → 3’
- B.Từ cả hai mạch đơn
- C.Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2
- D.Từ mạch mang mã gốc
Câu 21. (0,33 điểm)
Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là:
- A.rARN
- B.mARN
- C.tARN
- D.ADN
Câu 22. (0,33 điểm)
Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế:
- A.ự sao, tổng hợp ARN, dịch mã
- B.tổng hợp ADN, dịch mã
- C.tự sao, tổng hợp ARN
- D.tổng hợp ADN, ARN
Câu 23. (0,33 điểm)
Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:
- A.kết thúc bằng Met
- B.bắt đầu bằng axit amin Met
- C.bắt đầu bằng axit foocmin-Met
- D.bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.
Câu 24. (0,33 điểm)
Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của:
- A.rARN
- B.mARN
- C.tARN
- D.ARN
Câu 25. (0,33 điểm)
Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của:
- A.mạch mã hoá
- B.mARN
- C.tARN
- D.mạch mã gốc
Câu 26. (0,33 điểm)
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:
- A.ADN và ARN
- B.prôtêin
- C.ARN
- D.ADN
Câu 27. (0,33 điểm)
Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
- A.Vùng khởi động
- B.Vùng mã hoá
- C.Vùng kết thúc
- D.Vùng vận hành
Câu 28. (0,33 điểm)
Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
- A.3’ → 3’
- B.3’ → 5’
- C.5’ → 3’
- D.5’ → 5
Câu 29. (0,33 điểm)
Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:
- A.nhân con
- B.tế bào chất
- C.nhân
- D.màng nhân
Câu 30. (0,33 điểm)
Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là:
- A.axit amin hoạt hoá
- B.axit amin tự do.
- C.chuỗi polipeptit
- D.phức hợp aa-tARN
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #3 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
