Bỏ qua tới nội dung

Y sinh học di truyền · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #23

30 câu30 phútSưu tầm4.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Tương tác gen không alen là hiện tượng:

  • A.Một gen chi phối nhiều tính trạng
  • B.Mỗi gen quy định 1 tính trạng
  • C.Nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng
  • D.Gen đa alen

Câu 2. (0,33 điểm)

Thế nào là gen đa hiệu?

  • A.Gen tạo ra nhiều loại mARN
  • B.Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác
  • C.Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau
  • D.Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao

Câu 3. (0,33 điểm)

Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất nông nghiệp là:

  • A.tương tác bổ trợ giữa 2 loại gen trội
  • B.tác động cộng gộp
  • C.tác động át chế giữa các gen không alen
  • D.tác động đa hiệu

Câu 4. (0,33 điểm)

Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là:

  • A.sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân
  • B.các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau
  • C.sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng
  • D.các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào

Câu 5. (0,33 điểm)

Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết?

  • A.Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết
  • B.Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó
  • C.Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết
  • D.Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó

Câu 6. (0,33 điểm)

Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là sự trao đổi đoạn tương ứng giữa:

  • A.2 crômatit của 2 NST không tương đồng
  • B.2 crômatit của 2 NST tương đồng
  • C.2 crômatit của 1 NST kép
  • D.2 crômatit của 2 NST

Câu 7. (0,33 điểm)

Tần số hoán vị gen (tái tổ hợp gen) được xác định bằng tổng tỉ lệ:

  • A.các kiểu hình giống P
  • B.các kiểu hình khác P
  • C.của 1 loại giao tử hoán vị và 1 loại giao tử không hoán vị
  • D.các loại giao tử mang gen hoán vị

Câu 8. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?

  • A.Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn
  • B.Tần số hoán vị gen không lớn hơn 50%
  • C.Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST
  • D.Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST

Câu 9. (0,33 điểm)

Phương pháp thường được sử dụng để xác định tần số hoán vị gen là:

  • A.lai thuận, nghịch
  • B.lai ngược
  • C.lai phân tích
  • D.phân tích giống lai

Câu 10. (0,33 điểm)

Hoán vị gen có hiệu quả đối với KG nào?

  • A.đồng hợp trội 2 cặp gen
  • B.đồng hợp lặn 2 cặp gen
  • C.dị hợp về một cặp gen
  • D.dị hợp về hai cặp gen

Câu 11. (0,33 điểm)

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?

  • A.Phân li độc lập
  • B.Liên kết gen
  • C.Hoán vị gen
  • D.Tương tác gen

Câu 12. (0,33 điểm)

Ý nghĩa thực tiễn của sự di truyền liên kết hoàn toàn là gì?

  • A.Để xác định số nhóm gen của loài
  • B.Làm tăng số biến dị tổ hợp, tạo nhóm gen liên kết quý, là cở sở để lập bản đồ gen
  • C.Để xác định vị trí gen trên NST
  • D.Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng, nhờ đó có thể chọn được các nhóm tính trạng tốt đi kèm nhau

Câu 13. (0,33 điểm)

Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn?

  • A.Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp
  • B.Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST
  • C.Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập
  • D.Làm giảm kiểu hình trong quần thể

Câu 14. (0,33 điểm)

Việc lập bản đồ gen (bản đồ di truyền), để xác định khoảng cách giữa các gen người ta:

  • A.gây đột biến chuyển đoạn
  • B.xác định tần số hoán vị giữa các gen
  • C.gây đột biến gen
  • D.gây đột biến mất đoạn NST hoặc đột biến lệch bội

Câu 15. (0,33 điểm)

Ý nghĩa thực tiễn nào sau đây không nhờ bản đồ gen?

  • A.Tiên đoán được tần số các tổ hợp gen mới trong các phép lai
  • B.Giảm bớt thời gian mò mẫm chọn đôi giao phối trong quá trình chọn tạo giống
  • C.Xác định được tần số các alen của các gen trong quần thể
  • D.Giúp các nhà chọn giống rút ngắn thời gian tạo giống

Câu 16. (0,33 điểm)

Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau và biểu hiện không đồng đều giữa 2 giới (ở loài có cơ chế tế bào học xác định giới tính kiểu XX – XY) thì kết luận nào được rút ra ở dưới đây là đúng?

  • A.Gen quy định tính trạng nằm ở NST giới tính X
  • B.Gen quy định tính trạng nằm trong ti thể
  • C.Gen quy định tính trạng nằm ở NST giới tính Y
  • D.Không có kết luận nào nêu trên là đúng

Câu 17. (0,33 điểm)

Điều nào dưới đây không đúng đối với di truyền ngoài nhân?

  • A.Mọi hiện tượng DT theo dòng mẹ đều là DT tế bào chất
  • B.Các tính trạng di truyền không tuân theo các quy luật di truyền NST
  • C.Di truyền tế bào chất được coi là di truyền theo dòng mẹ
  • D.Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở thế hệ sau

Câu 18. (0,33 điểm)

Ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết với giới tính là:

  • A.phân biệt giới tính sớm ở các loài động vật
  • B.phát triển các yếu tố của môi trường trong cơ thể ảnh hưởng đến giới tính
  • C.phát hiện các yếu tố của môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính
  • D.điều khiển giới tính của cá thể

Câu 19. (0,33 điểm)

Các tính trạng do gen nằm trên NST giới tính Y quy định chỉ di truyền cho:

  • A.giới đực
  • B.giới cái
  • C.giới dị giao tử
  • D.giới đồng giao tử

Câu 20. (0,33 điểm)

Sự giống nhau giữa hoán vị gen với quy luật phân li độc lập là các tính trạng di truyền:

  • A.độc lập với nhau
  • B.phụ thuộc vào nhau
  • C.đều do 1 gen qui định
  • D.đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

Câu 21. (0,33 điểm)

Dạng biến dị nào sau đây là thường biến?

  • A.Bệnh máu khó đông ở người
  • B.Bệnh dính ngón tay số 2 và 3 ở người
  • C.ệnh mù màu ở người
  • D.Hiện tượng co mạch máu và da tái lại ở thú khi trời rét

Câu 22. (0,33 điểm)

Sự mềm dẻo về kiểu hình (thường biến) có lợi vì cho sinh vật:

  • A.thích nghi được với sự biến đổi của môi trường
  • B.đa dạng hơn về kiểu hình
  • C.có kiểu gen mới
  • D.sống được lâu hơn.

Câu 23. (0,33 điểm)

Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường thuộc loại tính trạng nào?

  • A.Tính trạng số lượng
  • B.Tính trạng chất lượng
  • C.Tính trạng số lượng và chất lượng
  • D.Tính trạng màu sắc

Câu 24. (0,33 điểm)

Muốn xác định được mức phản ứng của một kiểu gen ta cần tạo ra các cá thể sinh vật:

  • A.có kiểu hình giống nhau
  • B.có cùng một kiểu gen
  • C.đa dạng về kiểu gen
  • D.đa dạng về kiểu hình

Câu 25. (0,33 điểm)

Mức độ mềm dẻo của kiểu hình phụ thuộc vào:

  • A.Môi trường sống
  • B.Kiểu gen
  • C.Tương tác của kiểu gen và môi trường
  • D.Tác nhân gây đột biến

Câu 26. (0,33 điểm)

Tính trạng số lượng là các tính trạng:

  • A.Do 1 gen quy định theo kiểu trội hoàn toàn và ít thay đổi theo môi trường
  • B.Do 1 gen quy định theo kiểu trội không hoàn toàn và dễ thay đổi theo môi trường
  • C.Do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và dễ thay đổi theo môi trường
  • D.Do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và ít thay đổi theo môi trường

Câu 27. (0,33 điểm)

Mức phản ứng của một tính trạng:

  • A.do kiểu gen quy định
  • B.do môi trường quy định
  • C.không chịu ảnh hưởng của kiểu gen
  • D.không chịu ảnh hưởng của môi trường

Câu 28. (0,33 điểm)

Bệnh phêninkêtô niệu ở người được quy định bởi:

  • A.gen trội nằm trên NST thường
  • B.gen lặn nằm trên NST thường
  • C.gen trội nằm trên NST giới tính
  • D.gen lặn nằm trên NST giới tính

Câu 29. (0,33 điểm)

Bệnh phêninkêtô niệu ở người nếu phát hiện sớm có thể ngừa bệnh bằng cách ăn loại thức ăn không chứa phêninalanin. Điều này chứng tỏ bệnh này chịu ảnh hưởng của:

  • A.nhiệt độ
  • B.độ pH
  • C.chất dinh dưỡng
  • D.độ ẩm

Câu 30. (0,33 điểm)

Có thể thực hiện bao nhiêu kiểu phép lai khác nhau về kiểu gen nếu chỉ xét một gen có 2 alen (A, a) tồn tại trên cả NST giới tính X và Y?

  • A.6
  • B.12
  • C.8
  • D.9

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #23 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyền