Y sinh học di truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #2
30 câu30 phútSưu tầm8.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Trên bề mặt của tế bào trứng có điểm nhận biết để tinh trùng tìm đến gọi là gì?
- A.Điểm thu hút
- B.Nón hút
- C.Điểm nhận biết
- D.Nón bề mặt
Câu 2. (0,33 điểm)
Thể đinh của tinh trùng do bào quan nào hình thành?
- A.Riboxom
- B.Golgi
- C.Ty thể
- D.Lưới nội chất
Câu 3. (0,33 điểm)
Để nghiên cứu các qui luật di truyền ở người, ta dùng phương pháp?
- A.Gây đột biến
- B.Lai giống
- C.Chọn lọc
- D.Nghiên cứu phả hệ
Câu 4. (0,33 điểm)
Những bệnh chỉ tìm thấy ở nam là?
- A.Hội chứng Down và mù màu
- B.Hội chứng Claiphentơ, tật dính ngón tay số 2 và 3
- C.Máu khó đông và mù màu
- D.Hội chứng tocno và mù màu
Câu 5. (0,33 điểm)
Đặc điểm của bệnh di truyền gen lặn trên NST thường là?
- A.Có sự gián đoạn giữa các thế hệ
- B.Nữ mắc bệnh cao hơn nam
- C.Biểu hiện bệnh muộn
- D.Có kiểu di truyền nghiêm
Câu 6. (0,33 điểm)
Đặc điểm khác nhau của di truyền do gen trội và lặn trên NST thường là?
- A.Khả năng truyền bệnh của bố mẹ
- B.Khả năng mắc bệnh của con cái
- C.Tỉ lệ xuất hiện bệnh qua các thế hệ
- D.Gen gây bệnh nằm trên NST thường
Câu 7. (0,33 điểm)
Nhiễm sắc thể 4 - 5 được xếp vào nhóm B vì chúng có cùng đặc điểm:
- A.Dài, tâm giữa
- B.Dài, tâm gần giữa
- C.Trung bình, tâm gần giữa
- D.Trung bình, tâm đầu
Câu 8. (0,33 điểm)
Có thể phát hiện hội chứng 3X ở người bằng phương pháp:
- A.Nghiên cứu người đồng sinh cùng trứng
- B.Nghiên cứu tế bào (di truyền tế bào)
- C.Nghiên cứu phả hệ
- D.Nghiên cứu người đồng sinh khác trứng
Câu 9. (0,33 điểm)
Thể dị bội được hình thành do trong phân bào?
- A.Một số cặp nhiễm sắc thể không phân ly
- B.Tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân ly
- C.Một cặp nhiễm sắc thể không phân ly
- D.Một nửa số cặp nhiễm sắc thể không phân ly
Câu 10. (0,33 điểm)
Hội chứng DOWN có thể dễ dàng xác định bằng phương pháp:
- A.Nghiên cứu phả hệ
- B.Nghiên cứu tế bào
- C.Di truyền hóa sinh
- D.Nghiên cứu trẻ đồng sinh
Câu 11. (0,33 điểm)
Các bệnh, tật di truyền có thể do di truyền đa nhân tố khoảng?
- A.7%
- B.10%
- C.8%
- D.25%
Câu 12. (0,33 điểm)
Một gen chỉ quy định sự biểu hiện của một tính trạng trong cơ thể gọi là?
- A.Gen đa hiệu
- B.Gen đặc hiệu
- C.Gen đa alen
- D.Gen 2 alen
Câu 13. (0,33 điểm)
Ở người gen A - mắt nâu, a – mắt đen, B - tóc quăn, b - tóc thẳng và gen qui định nhóm máu do 3 alen qui định. Số loại kiểu hình có thể có về các tính trạng trên:
- A.8 loại
- B.16 loại
- C.24 loại
- D.32 loại
Câu 14. (0,33 điểm)
Người ta dùng phương pháp tái tổ hợp ADN để sản xuất một loại hoocmon điều trị bệnh thiếu máu là?
- A.Insulin
- B.Erythropoietin
- C.Testosterone
- D.Interferon
Câu 15. (0,33 điểm)
Bệnh di truyền đa nhân tố, chọn câu sai?
- A.Ở các chủng tộc ngƣời khác nhau, tỉ lệ bệnh, tật di truyền đa nhân tố có giá trị giống nhau
- B.Tỉ lệ bênh, tật di tuyền đa nhân tố cao trong họ hàng của người bệnh tật
- C.Tần số tái xuất hiện bệnh tật ở những người họ hàng càng gần với bệnh nhân, tỉ lệ tái mắc càng cao
- D.Các bệnh tật di truyền đa nhân tố hầu hết có độ di truyền cao
Câu 16. (0,33 điểm)
Trong các giai đoạn phát triển sau, giai đoạn nào có sự phát triển không vững chắc?
- A.Giai đoạn thụ tinh
- B.Giai đoạn hình thành giao tử
- C.Giai đoạn phôi
- D.Giai đoạn sinh trưởng
Câu 17. (0,33 điểm)
Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
- A.6 loại mã bộ ba
- B.3 loại mã bộ ba
- C.27 loại mã bộ ba
- D.9 loại mã bộ ba
Câu 18. (0,33 điểm)
Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là:
- A.đoạn intron
- B.đoạn êxôn
- C.gen phân mảnh
- D.vùng vận hành
Câu 19. (0,33 điểm)
Vùng điều hoà là vùng:
- A.quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
- B.mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
- C.mang thông tin mã hoá các axit amin
- D.mang tín hiệu kết thúc phiên mã
Câu 20. (0,33 điểm)
Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
- A.UGU, UAA, UAG
- B.UUG, UGA, UAG
- C.UAG, UAA, UGA
- D.UUG, UAA, UGA
Câu 21. (0,33 điểm)
Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
- A.Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’
- B.Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch
- C.Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5
- D.Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’
Câu 22. (0,33 điểm)
Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:
- A.tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
- B.mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA
- C.nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
- D.một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin
Câu 23. (0,33 điểm)
Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
- A.Mã di truyền có tính đặc hiệu
- B.Mã di truyền có tính thoái hóa
- C.Mã di truyền có tính phổ biến
- D.Mã di truyền luôn là mã bộ ba
Câu 24. (0,33 điểm)
Gen không phân mảnh có:
- A.cả exôn và intrôn
- B.vùng mã hoá không liên tục
- C.vùng mã hoá liên tục
- D.các đoạn intrôn
Câu 25. (0,33 điểm)
Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:
- A.codon
- B.gen
- C.anticodon
- D.mã di truyền
Câu 26. (0,33 điểm)
Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
- A.Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục
- B.Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục
- C.Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
- D.Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản
Câu 27. (0,33 điểm)
Bản chất của mã di truyền là:
- A.trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
- B.các axit amin đựơc mã hoá trong gen
- C.a nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin
- D.một bộ ba mã hoá cho một axit amin
Câu 28. (0,33 điểm)
Vùng kết thúc của gen là vùng:
- A.mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
- B.mang tín hiệu kết thúc phiên mã
- C.quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin
- D.mang thông tin mã hoá các aa
Câu 29. (0,33 điểm)
Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:
- A.nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
- B.tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
- C.tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
- D.một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
Câu 30. (0,33 điểm)
Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:
- A.tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
- B.nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
- C.một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
- D.tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #2 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
