Y sinh học di truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #18
30 câu30 phútSưu tầm5.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Thành tựu nào dưới đây không được tạo ra từ ứng dụng công nghệ gen?
- A.Vi khuẩn E. coli sản xuất hormon somatostatin
- B.Lúa chuyển gen tổng hợp β caroten
- C.Ngô DT6 có năng suất cao, hàm lượng protêin cao
- D.Cừu chuyển gen tổng hợp protêin huyết thanh của người
Câu 2. (0,33 điểm)
Đối tượng vi sinh vật được sử dụng phổ biến tạo ra các sản phẩm sinh học trong công nghệ gen là:
- A.vi rút
- B.vi khuẩn
- C.thực khuẩn
- D.nấm
Câu 3. (0,33 điểm)
Các sản phẩm sinh học do các giống bò và cừu chuyển gen sản xuất được lấy từ:
- A.sữa
- B.máu
- C.thịt
- D.tuỷ xương
Câu 4. (0,33 điểm)
Enzym có chức năng tháo xoắn tại điểm gốc:
- A.Topois I
- B.Topois II
- C.ADN polymerase I
- D.Cả a,b đúng
Câu 5. (0,33 điểm)
Giải Nobel về mô hình cấu trúc không gian của ADN đuợc trao cho:
- A.Watson
- B.Crick
- C.Wilkin
- D.Cả 3 đáp án trên
Câu 6. (0,33 điểm)
Trong tế bào người có bao nhiêu gen cấu trúc:
- A.3.7 triệu
- B.30000
- C.300000
- D.3000
Câu 7. (0,33 điểm)
Cấu trúc bậc 3 của ADN thường gặp ở:
- A.Virus, vi khuẩn
- B.Động vật có vú
- C.Con người
- D.Thực vật
Câu 8. (0,33 điểm)
Ở người, Telomere chứa 1 trình tự lặp lại nhiều lần là:
- A.5’ TATAGG 3’
- B.5’ TTAAGG 3’
- C.5’ TTAGGG 3’
- D.5’ TTGAGG 3’
Câu 9. (0,33 điểm)
Các điều kiện để quá trình tổng hợp ADN được xảy ra:
- A.Có đủ 4 loại dADP, dTDP, dGDP, dCDP
- B.Tổng hợp trên mạch khuôn theo hướng 5’→3’
- C.a,b đúng
- D.a,b sai
Câu 10. (0,33 điểm)
Sự tự nhân đôi ADN ở Eukaryote có bao nhiêu loại ADN Polymerase tham gia:
- A.3
- B.5
- C.6
- D.a,b,c sai
Câu 11. (0,33 điểm)
Chọn câu đúng: Trong tế bào, mồi (primer):
- A.Là 1 đoạn ADN gồm 5→10 base
- B.Gồm nhiều protein và men primase
- C.Là 1 đoạn ARN gồm 5→10 base
- D.a,b,c sai
Câu 12. (0,33 điểm)
Chọn câu sai: Trong quá trình tự nhân đôi ADN:
- A.Men ADN polymerase III chỉ tham gia tổng hợp ADN trên mạch dẫn, ADN polymerase I chỉ tham gia tổng hợp ADN trên mạch chậm
- B.Ligase nối tất cả các chỗ gián đoạn
- C.Mồi ARN bị phân huỷ bởi RNAse H
- D.Các lỗ hổng được lấp lại nhờ ADN polymerase I
Câu 13. (0,33 điểm)
ADN polymerase I và III có hoạt tính:
- A.Exonnuclease 3’→5’ và polyme hoá
- B.Exonnuclease 5’→3’ và polyme hoá
- C.Gặp Nu lắp sai, ADN polymerase lui lại cắt bỏ theo hướng 5’→3’
- D.Exonnuclease 5’→3’
Câu 14. (0,33 điểm)
3 mã kết thúc không mã hoá axit amin là:
- A.UAU, UAA, UGA
- B.UGA, UUA, UAA
- C.UAA, UAG, UGA
- D.UAG, UAU, UGA
Câu 15. (0,33 điểm)
Mỗi gen có 3 vùng trình tự đó là:
- A.Promoter, vùng phiên mã, terminator ở cuối gen
- B.Promoter, vùng giải mã, terminator ở cuối gen
- C.Promoter, vùng phiên mã, capping ở đầu gen
- D.Promoter, Operator, vùng phiên mã
Câu 16. (0,33 điểm)
Chọn câu sai Ở prokaryote:
- A.Ở prokaryote, tất cả các trình tự Nu đều mã hoá axit amin
- B.Ở eukaryote, vùng phiên mã gồm exon xen lẫn intron
- C.Tế bào bình thường sẽ chết sau 50-60 chu kì tế bào
- D.Telomerase là 1 ADN polymerase phụ thuộc ADN
Câu 17. (0,33 điểm)
Trong tế bào, chuỗi ADN dạng A có chiều cao 1 chu kì xoắn là:
- A.2,6 nm
- B.1,8 nm
- C.3,4 nm
- D.2nm
Câu 18. (0,33 điểm)
Nhân tố thực hiện quá trình cắt đứt các liên kết hidro của ADN trước khi thực hiện sự tái bản là:
- A.Enzym helicase + năng luợng
- B.Enzym ADN polymerase I + năng luợng
- C.Enzym ADN polymerase III + năng luợng
- D.Enzym helicase
Câu 19. (0,33 điểm)
Hoạt tính nào của ADN polymerase đóng vai trò trong sự sửa sai của quá trình nhân đôi ADN:
- A.Polyme hoá
- B.Exonnuclease 3’→5’
- C.Exonnuclease 5’→3’
- D.b và c
Câu 20. (0,33 điểm)
Tế bào ung thư có thể phân chia liên tục nhờ Telomerase. Đây là một loại:
- A.ADN polymerase phụ thuộc ADN
- B.ADN polymerase phụ thuộc ARN
- C.ARN polymerase phụ thuộc ADN
- D.ARN polymerase phụ thuộc ARN
Câu 21. (0,33 điểm)
Chọn câu đúng về Telomerase:
- A.Telomerase thêm vào đầu 3’ của mạch chậm nhiều bản sao lặp lại
- B.Telomerase thêm vào đầu 5’ của các NST nhiều bản sao lặp lại
- C.Các lỗ hổng trên ADN được lấp lại nhờ enzym ligase
- D.ADN polymerase chỉ gắn Nu mới vào nhóm 5’P của các chuỗi polynucleotide đang hình thành
Câu 22. (0,33 điểm)
Trong sự tổng hợp ADN nhờ phiên mã ngược:
- A.Có sự hình thành 1 phân tử lai ADN-ARN
- B.Chuỗi ADN sẽ tách rời khỏi khuôn ARN nhờ men ribonuclease
- C.Men ADN polymerase trùng hợp các ribonucleotide trên khuôn ARN
- D.Trong quá trình tổng hợp gen nhân tạo, men ADN polymerase được phân lập từ virus ARN, các tế bào bị ung thư và các tế bào bị nhiễm virus
Câu 23. (0,33 điểm)
Chọn câu sai về thành phần của ADN:
- A.2 loại base nitric Adenin (A) và Guanin (G) là các purin
- B.ADN tự sao theo mạch gốc theo chiều 3’→5’
- C.Thành phần chung của các ADN được biểu thị bằng số (A+G)/(T+C=1)
- D.Primer là 1 đoạn mạch ARN 5 – 10 base, tổng hợp nhờ phức hợp primosome gồm nhiều protein và men primase
Câu 24. (0,33 điểm)
Người tìm ra phương pháp nhuộm màu đặc hiệu với ADN là:
- A.Griffith
- B.Franklin
- C.Feulgen
- D.Avery
Câu 25. (0,33 điểm)
Kết quả thí nghiệm của Avery:
- A.Phát hiện sự biến nạp ở phế cấu khuẩn
- B.ADN là vật chất mang thông tin di truyền
- C.Phát hiện ra ADN
- D.Phát hiện sự tồn tại của 4 loại Nu
Câu 26. (0,33 điểm)
Trong cơ chế tái bản ADN, yếu tố nào làm căng mạch, giúp cho 2 mạch đơn sau khi tách rời sẽ không tạo liên kết hidro trở lại với nhau nữa:
- A.Protein B
- B.Protein SSB
- C.Helicase
- D.Topois I
Câu 27. (0,33 điểm)
Chiều dài mỗi đoạn Okazaki trên mạch chậm tương ứng với:
- A.500 – 1000 cặp base
- B.1000 – 10000 cặp base
- C.5000 – 10000 cặp base
- D.100 – 1000 cặp base
Câu 28. (0,33 điểm)
Mô hình ADN của Watson và Crick là ADN dạng:
- A.B
- B.C
- C.A
- D.Z
Câu 29. (0,33 điểm)
Trong cơ chế tái bản ADN ở Eukaryote, tốc độ tái bản là khoảng:
- A.3000 Nu/phút
- B.6000 Nu/phút
- C.5000 Nu/phút
- D.4000 Nu/phút
Câu 30. (0,33 điểm)
Quá trình tái bản ADN được thực hiện ở giai đoạn nào của nguyên phân:
- A.G1
- B.G2
- C.S
- D.Kì giữa I
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #18 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
