Y sinh học di truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #17
30 câu30 phútSưu tầm7.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Di truyền Y học tư vấn dựa trên cơ sở:
- A.cần xác minh bệnh tật có di truyền hay không
- B.sử dụng các phương pháp nghiên cứu phả hệ, phân tích hoá sinh
- C.xét nghiệm, chuẩn đoán trước sinh
- D.cả A, B và C đúng
Câu 2. (0,33 điểm)
Di truyền học tư vấn nhằm chẩn đoán một số tật, bệnh di truyền ở thời kỳ:
- A.trước sinh
- B.sắp sinh
- C.mới sinh
- D.sau sinh
Câu 3. (0,33 điểm)
Công nghệ cấy truyền phôi còn được gọi là:
- A.công nghệ tăng sinh sản ở động vật
- B.công nghệ nhân giống vật nuôi
- C.công nghệ nhân bản vô tính động vật
- D.công nghệ tái tổ hợp thông tin di truyền
Câu 4. (0,33 điểm)
Bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên NST giới tính X. Có mấy kiểu gen biểu hiện bệnh ở người?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 5. (0,33 điểm)
Cơ sở vật chất di truyền của cừu Đôly được hình thành ở giai đoạn nào trong quy trình nhân bản?
- A.Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân
- B.Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị bỏ nhân
- C.Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi
- D.Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai
Câu 6. (0,33 điểm)
Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là:
- A.công nghệ tế bào
- B.công nghệ sinh học
- C.công nghệ gen
- D.công nghệ vi sinh vật
Câu 7. (0,33 điểm)
Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gen là việc tạo ra:
- A.vectơ chuyển gen
- B.biến dị tổ hợp
- C.gen đột biến
- D.ADN tái tổ hợp
Câu 8. (0,33 điểm)
Enzim nối sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là:
- A.restrictaza
- B.ligaza
- C.ADN-pôlimeraza
- D.ARNpôlimeraza
Câu 9. (0,33 điểm)
Plasmít là ADN vòng, mạch kép có trong:
- A.nhân tế bào các loài sinh vật.
- B.nhân tế bào tế bào vi khuẩn
- C.tế bào chất của tế bào vi khuẩn
- D.ti thể, lục lạp
Câu 10. (0,33 điểm)
Kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng thể truyền được gọi là:
- A.kĩ thuật chuyển gen
- B.kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp
- C.kĩ thuật tổ hợp gen
- D.kĩ thuật ghép các gen
Câu 11. (0,33 điểm)
Trong công nghệ gen, kĩ thuật gắn gen cần chuyển vào thể truyền được gọi là:
- A.thao tác trên gen
- B.kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp
- C.kĩ thuật chuyển gen
- D.thao tác trên plasmit
Câu 12. (0,33 điểm)
Một trong những đặc điểm rất quan trọng của các chủng vi khuẩn sử dụng trong công nghệ gen là:
- A.có tốc độ sinh sản nhanh
- B.dùng làm vectơ thể truyền
- C.có khả năng xâm nhập và tế bào
- D.phổ biến và không có hại
Câu 13. (0,33 điểm)
Vectơ chuyển gen được sử dụng phổ biến là:
- A.E. coli
- B.virút
- C.plasmit
- D.thực khuẩn thể
Câu 14. (0,33 điểm)
Công nghệ gen được ứng dụng nhằm tạo ra:
- A.các phân tử ADN tái tổ hợp
- B.các sản phẩm sinh học
- C.các sinh vật chuyển gen
- D.các chủng vi khuẩn E. coli có lợi
Câu 15. (0,33 điểm)
Trong công nghệ gen, ADN tái tổ hợp là phân tử lai được tạo ra bằng cách nối đoạn ADN của:
- A.tế bào cho vào ADN của plasmit
- B.tế bào cho vào ADN của tế bào nhận
- C.plasmít vào ADN của tế bào nhận
- D.plasmít vào ADN của vi khuẩn E. coli
Câu 16. (0,33 điểm)
Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen?
- A.Tách ADN của nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmít ra khỏi tế bào vi khuẩn
- B.Cắt, nối ADN của tế bào cho và plasmit ở những điểm xác định tạo nên ADN tái tổ hợp
- C.Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
- D.Tạo điều kiện cho gen được ghép biểu hiện
Câu 17. (0,33 điểm)
Để có thể xác định dòng tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp, các nhà khoa học:
- A.chọn thể truyền có gen đột biến
- B.chọn thể truyền có kích thước lớn
- C.quan sát tế bào dưới kính hiển vi
- D.chọn thể truyền có các gen đánh dấu
Câu 18. (0,33 điểm)
Nhận định nào sau đây là đúng?
- A.Vectơ chuyển gen được dùng là plasmit cũng có thể là thể thực khuẩn
- B.Việc cắt phân tử ADN trong kĩ thuật chuyển gen nhờ enzym ligaza
- C.Việc nối các đoạn ADN trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp do enzym restrictaza
- D.Vectơ chuyển gen là phân tử ADN tồn tại độc lập trong tế bào nhưng không có khả năng tự
Câu 19. (0,33 điểm)
Phương pháp biến nạp là phương pháp đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận bằng cách:
- A.dùng xung điện kích thích làm co màng sinh chất của tế bào
- B.dùng muối CaCl2 làm dãn màng sinh chất của tế bào
- C.dùng thực khuẩn Lambda làm thể xâm nhập
- D.dùng hormon kích thích làm dãn màng sinh chất của tế bào
Câu 20. (0,33 điểm)
Trong kĩ thuật chuyển gen, phân tử ADN tái tổ hợp được tạo như thế nào?
- A.ADN plasmit sau khi được nối thêm vào một đoạn ADN của tế bào cho
- B.ADN của tế bào cho sau khi được nối vào một đoạn ADN của tế bào nhận
- C.ADN của tế bào nhận sau khi được nối vào một đoạn ADN của tế bào cho
- D.ADN plasmit sau khi được nối thêm vào một đoạn ADN của tế bào nhận
Câu 21. (0,33 điểm)
Khâu nào sau đây đóng vai trò trung tâm trong công nghệ gen?
- A.Tách chiết thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào
- B.Tạo ADN tái tổ hợp để chuyển gen
- C.Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
- D.Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
Câu 22. (0,33 điểm)
Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen theo trình tự là:
- A.tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
- B.tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
- C.tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
- D.phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp→ tạo ADN tái tổ hợp→ chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận
Câu 23. (0,33 điểm)
ADN nhiễm sắc thể và ADN plasmit có chung đặc điểm nào sau đây?
- A.Nằm trong nhân tế bào
- B.Có cấu trúc xoắn vòng
- C.Có khả năng tự nhân đôi
- D.Có số lượng nuclêôtit như nhau
Câu 24. (0,33 điểm)
Đặc điểm quan trọng nhất của plasmit mà người ta chọn nó làm vật thể truyền gen là:
- A.chứa gen mang thông tin di truyền quy định một số tính trạng nào đó
- B.chỉ tồn tại trong tế bào chất của vi khuẩn
- C.ADN plasmit tự nhân đôi độc lập với ADN của nhiễm sắc thể
- D.ADN có số lượng cặp nuclêôtit ít: từ 8000-200000 cặp
Câu 25. (0,33 điểm)
Trong kĩ thuật cấy gen dùng plasmit, tế bào nhận thường dùng phổ biến là (M) nhờ vào đặc điểm (N) của chúng. (M) và (N) lần lượt là:
- A.(M): E. coli, (N): cấu tạo đơn giản
- B.(M): E. coli, (N): sinh sản rất nhanh
- C.(M): virút, (N): cấu tạo đơn giản
- D.(M): virút, (N): sinh sản rất nhanh
Câu 26. (0,33 điểm)
Kỹ thuật chuyển gen là kỹ thuật tác động lên vật chất di truyền ở cấp độ:
- A.phân tử
- B.tế bào
- C.quần thể
- D.cơ thể
Câu 27. (0,33 điểm)
Kỹ thuật cấy gen là kỹ thuật tác động trên đối tượng nào sau đây?
- A.ADN
- B.ARN
- C.Protêin
- D.Nhiễm sắc thể
Câu 28. (0,33 điểm)
Để đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận có thể dùng chất nào sau đây?
- A.Muối CaCl2
- B.Xung điện
- C.Muối CaCl2 hoặc xung điện
- D.Cônxixin
Câu 29. (0,33 điểm)
Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?
- A.Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu
- B.Tạo ra cừu Đôly
- C.Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín
- D.Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người
Câu 30. (0,33 điểm)
Ý nghĩa của công nghệ gen trong tạo giống là gì?
- A.Giúp tạo giống vi sinh vật sản xuất các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp
- B.Giúp tạo giống cây trồng sản xuất chất bột đường, protêin trị liệu, kháng thể trong thời gian ngắn
- C.Giúp tạo ra các giống vật nuôi có năng suất, chất lượng sản phẩm cao
- D.Giúp tạo giống mới sản xuất các sản phẩm phục vụ cho nhu cầu ngày càng cao của con người
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #17 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
