Bỏ qua tới nội dung

Y sinh học di truyền · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #15

30 câu30 phútSưu tầm6.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Ưu thế lai thường giảm dần qua các thế hệ sau vì làm:

  • A.thể dị hợp không thay đổi
  • B.sức sống của sinh vật có giảm sút
  • C.xuất hiện các thể đồng hợp
  • D.xuất hiện các thể đồng hợp lặn có hại

Câu 2. (0,33 điểm)

Phép lai nào sau đây là lai gần?

  • A.Tự thụ phấn ở thực vật
  • B.Giao phối cận huyết ở động vật
  • C.Cho lai giữa các cá thể bất kì
  • D.A và B đúng

Câu 3. (0,33 điểm)

Kết quả của biến dị tổ hợp do lai trong chọn giống là:

  • A.tạo ra nhiều giống vật nuôi, cây trồng cho năng suất cao
  • B.tạo ra sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống vật nuôi, cây trồng
  • C.chỉ tạo sự đa dạng về kiểu hình của vật nuôi, cây trồng trong chọn giống
  • D.tạo ra nhiều giống vật nuôi, cây trồng phù hợp với điều kiện sản xuất mới

Câu 4. (0,33 điểm)

Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?

  • A.Ung thư máu
  • B.Đao
  • C.Claiphentơ
  • D.Thiếu máu hình liềm

Câu 5. (0,33 điểm)

Biến dị di truyền trong chọn giống là:

  • A.biến dị tổ hợp
  • B.biến dị đột biến
  • C.ADN tái tổ hợp
  • D.cả A, B và C.

Câu 6. (0,33 điểm)

Bệnh phênikitô niệu là bệnh di truyền do:

  • A.đột biến gen trội nằm ở NST thường
  • B.đột biến gen lặn nằm ở NST thường
  • C.đột biến gen trội nằm ở NST giới tính X
  • D.đột biến gen trội nằm ở NST giới tính Y

Câu 7. (0,33 điểm)

Bệnh phênikitô niệu là bệnh di truyền do:

  • A.đột biến gen trội nằm ở NST thường
  • B.đột biến gen lặn nằm ở NST thường
  • C.đột biến gen trội nằm ở NST giới tính X
  • D.đột biến gen trội nằm ở NST giới tính Y

Câu 8. (0,33 điểm)

Cơ chế làm xuất hiện các khối u trên cơ thể người là do:

  • A.các đột biến gen
  • B.đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
  • C.tế bào bị đột biến xôma
  • D.tế bào bị đột biến mất khả năng kiểm soát phân bào

Câu 9. (0,33 điểm)

Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có kiểu hình vượt trội về nhiều mặt so với bố mẹ có nhiều gen ở trạng thái đồng hợp tử. Đây là cơ sở của:

  • A.hiện tượng ưu thế lai
  • B.hiện tượng thoái hoá
  • C.giả thuyết siêu trội
  • D.giả thuyết cộng gộp

Câu 10. (0,33 điểm)

Để phòng ngừa ung thư, giải pháp nhằm bảo vệ tương lai di truyền của loài người là gì?

  • A.Bảo vệ môi trường sống, hạn chế các tác nhân gây ung thư
  • B.Duy trì cuộc sống lành mạnh, tránh làm thay đổi môi trường sinh lí, sinh hóa của cơ thể
  • C.Không kết hôn gần để tránh xuất hiện các dạng đồng hợp lặn về gen đột biến gây ung thư
  • D.Tất cả các giải pháp nêu trên

Câu 11. (0,33 điểm)

Bệnh nào sau đây được xác định bằng phương pháp di truyền học phân tử?

  • A.Bệnh hồng cầu hình liềm
  • B.Bệnh bạch tạng
  • C.Bệnh máu khó đông
  • D.Bệnh mù màu đỏ-lục

Câu 12. (0,33 điểm)

Ở người, ung thư di căn là hiện tượng:

  • A.di chuyển của các tế bào độc lập trong cơ thể
  • B.tế bào ung thư di chuyển theo máu đến nơi khác trong cơ thể
  • C.một tế bào người phân chia vô tổ chức và hình thành khối u
  • D.tế bào ung thư mất khả năng kiểm soát phân bào và liên kết tế bào

Câu 13. (0,33 điểm)

Những rối loạn trong phân li của cặp nhiễm sắc thể giới tính khi giảm phân hình thành giao tử ở người mẹ, theo dự đoán ở đời con có thể xuất hiện hội chứng:

  • A.3X, Claiphentơ
  • B.Tơcnơ, 3X
  • C.C. Claiphentơ
  • D.Claiphentơ, Tơcnơ, 3X

Câu 14. (0,33 điểm)

Người mắc hội chứng Đao tế bào có:

  • A.NST số 21 bị mất đoạn
  • B.3 NST số 21
  • C.3 NST số 13
  • D.3 NST số 18

Câu 15. (0,33 điểm)

Khoa học ngày nay có thể điều trị để hạn chế biểu hiện của bệnh di truyền nào dưới đây?

  • A.Hội chứng Đao
  • B.Hội chứng Tơcnơ
  • C.Hội chứng Claiphentơ
  • D.Bệnh phêninkêtô niệu

Câu 16. (0,33 điểm)

Ở người, hội chứng Claiphentơ có kiểu nhiễm sắc thể giới tính là:

  • A.XXY
  • B.XYY
  • C.XXX
  • D.XO

Câu 17. (0,33 điểm)

Nguyên nhân của bệnh phêninkêtô niệu là do:

  • A.thiếu enzim xúc tác chuyển hóa phenylalanin thành tirôzin
  • B.đột biến nhiễm sắc thể
  • C.đột biến thay thế cặp nuclêôtit khác loại trong chuỗi B-hêmôglôbin
  • D.bị dư thừa tirôzin trong nước tiểu

Câu 18. (0,33 điểm)

Các bệnh di truyền do đột biến gen lặn nằm ở NST giới tính X thường gặp ở nam giới, vì nam giới:

  • A.dễ mẫm cảm với bệnh
  • B.chỉ mang 1 NST giới tính X
  • C.chỉ mang 1 NST giới tính Y
  • D.dễ xảy ra đột biến

Câu 19. (0,33 điểm)

Trong chẩn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dò dịch nước ối nhằm kiểm tra:

  • A.tính chất của nước ối
  • B.tế bào tử cung của ngưới mẹ
  • C.tế bào phôi bong ra trong nước ối
  • D.nhóm máu của thai nhi

Câu 20. (0,33 điểm)

Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng. II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn. III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến. IV. Tạo dòng thuần chủng.Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?

  • A.I → III → II
  • B.III → II → I
  • C.III → II → IV
  • D.II → III → IV

Câu 21. (0,33 điểm)

Ngành khoa học vận dụng những hiểu biết về di truyền học người vào y học, giúp giải thích, chẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền và điều trị trong một số trường hợp bệnh lí gọi là:

  • A.Di truyền học
  • B.Di truyền học Người
  • C.Di truyền Y học
  • D.Di truyền Y học tư vấn

Câu 22. (0,33 điểm)

Bệnh di truyền ở người mà có cơ chế gây bệnh do rối loạn ở mức phân tử gọi là:

  • A.bệnh di truyền phân tử
  • B.bệnh di truyền tế bào
  • C.bệnh di truyền miễn dịch
  • D.hội chứng

Câu 23. (0,33 điểm)

Phát biểu nào không đúng khi nói về bệnh di truyền phân tử?

  • A.Bệnh di truyền phân tử là bệnh di truyền được nghiên cứu cơ chế gây bệnh ở mức phân tử
  • B.Thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến gen, thuộc về bệnh di truyền phân tử
  • C.Tất cả các bệnh lí do đột biến, đều được gọi là bệnh di truyền phân tử
  • D.Phần lớn các bệnh di truyền phân tử đều do các đột biến gen gây nên

Câu 24. (0,33 điểm)

Phần lớn các bệnh di truyền phân tử có nguyên nhân là do các:

  • A.đột biến NST
  • B.đột biến gen
  • C.biến dị tổ hợp
  • D.biến dị di truyền

Câu 25. (0,33 điểm)

Hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức thành khối u và sau đó di căn được gọi là:

  • A.ung thư
  • B.bướu độc
  • C.tế bào độc
  • D.tế bào hoại tử

Câu 26. (0,33 điểm)

Phương pháp giúp xác định quy luật di truyền của một số tính trạng ở người là phương pháp:

  • A.nghiên cứu tế bào học
  • B.nghiên cứu di truyền phân tử
  • C.nghiên cứu phả hệ
  • D.nghiên cứu di truyền quần thể

Câu 27. (0,33 điểm)

Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của gen bị đột biến gọi là:

  • A.liệu pháp gen
  • B.sửa chữa sai hỏng di truyền
  • C.phục hồi gen
  • D.gây hồi biến

Câu 28. (0,33 điểm)

Điều nào không đúng trong phương pháp nghiên cứu phả hệ?

  • A.Phát hiện gen nằm trên NST thường
  • B.Phát hiện gen nằm trên NST giới tính X
  • C.Phát hiện gen nằm trên NST giới tính Y
  • D.Phát hiện đột biến cấu trúc NST

Câu 29. (0,33 điểm)

Bệnh máu khó đông ở người được biết là do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen trên nhiễm sắc thể Y nhờ phương pháp:

  • A.nghiên cứu phả hệ
  • B.nghiên cứu di truyền quần thể
  • C.xét nghiệm ADN
  • D.nghiên cứu tế bào học

Câu 30. (0,33 điểm)

Xử lí mẫu vật khởi đầu bằng tia phóng xạ gây …(?)…, nhằm tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống. Cụm từ phù hợp trong câu là:

  • A.đột biến gen
  • B.đột biến NST
  • C.đột biến
  • D.biến dị tổ hợp

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền - Đề #15 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyền