Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #8
30 câu30 phútSưu tầm2.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Huyệt Thận du chủ trị:
- A.Trị dạ dày đau, dạ dày viêm
- B.Trị các bệnh về mắt mạn tính, mộng thịt ở mắt
- C.Trị Thận viêm, tiểu dầm
- D.Trị lưng đau, các cơ vùng lưng co giật
Câu 2. (0,33 điểm)
Vị trí huyệt Trật biên:
- A.Ngang lỗ xương cùng thứ 4, cách Đốc Mạch 3 thốn
- B.Ở chỗ lõm sau hậu môn và trước đầu xương cụt 0,3 thốn
- C.Dưới gai sống thắt lưng 4, đo ngang ra 1,5 thốn, ngang huyệt Yêu Dương Quan
- D.Dưới gai sống thắt lưng 2, đo ngang ra 1,5 thốn
Câu 3. (0,33 điểm)
Huyệt Trường cường chủ trị:
- A.Trị trực tràng sa, trĩ
- B.Trị vùng thắt lưng cùng đau nhức, liệt chi dưới
- C.Trị Cảm mạo, phế Quản viêm
- D.Trị thần kinh tọa đau, chi dưới liệt và tê đau
Câu 4. (0,33 điểm)
Huyệt Kiên tỉnh thuộc đường kinh nào?
- A.Bàng quang
- B.Tiểu trường
- C.Đại trưởng
- D.Đởm
Câu 5. (0,33 điểm)
Huyệt Thiên tỉnh chủ trị:
- A.Trị cánh tay và vai đau
- B.Trị khớp khuỷu tay và tổ chức phầm mềm quanh khớp bị viêm
- C.Trị ngón tay đau, ngón tay tê
- D.Trị bả vai đau, cánh tay đau
Câu 6. (0,33 điểm)
Huyệt Ngoại quan chủ trị:
- A.Trị quanh khớp vai và tổ chức phần mềm quanh khớp vai đau.
- B.Trị khớp cổ tay và tổ chức mềm chung quanh viêm
- C.Trị chi trên liệt, thần kinh gian sườn đau
- D.Trị ngực đau, lưng và vai đau
Câu 7. (0,33 điểm)
Huyệt Giản sử thuộc đường kinh nào?
- A.Phế
- B.Thận
- C.Can
- D.Tâm bào
Câu 8. (0,33 điểm)
Huyệt Lương khâu chủ trị:
- A.Trị khớp gối viêm, bệnh thuộc tổ chức phần mềm quanh khớp gối
- B.Trị ho đờm, chóng mặt
- C.Khớp gối viêm, tuyến vú viêm
- D.Trị dạ dày đau, nôn mửa
Câu 9. (0,33 điểm)
Huyệt Thừa phù có tác dụng:
- A.Trị thần kinh tọa đau, chi dưới liệt
- B.Trị kinh nguyệt không đều, tử cung xuất huyết
- C.Trị khớp gối viêm, kinh nguyệt không đều
- D.Trị bụng đau, tiêu chảy
Câu 10. (0,33 điểm)
Huyệt Chí âm thuộc đường kinh nào?
- A.Tỳ
- B.Vị
- C.Bàng quang
- D.Thận
Câu 11. (0,33 điểm)
Có mấy tư thế ngồi khi châm:
- A.4
- B.5
- C.6
- D.7
Câu 12. (0,33 điểm)
Có mấy tư thế nằm khi châm cứu:
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 13. (0,33 điểm)
Thốn phân đoạn còn gọi là gì?
- A.Thốn F
- B.Thốn B
- C.Thốn C
- D.Thốn A
Câu 14. (0,33 điểm)
Dựa vào số thốn theo tài liệu cổ thì giữa hai góc tóc trán bao nhiêu thốn:
- A.7
- B.8
- C.9
- D.10
Câu 15. (0,33 điểm)
Dựa vào số thốn theo tài liệu cổ thì góc hai cung sườn đến rốn bao nhiêu thốn:
- A.3
- B.8
- C.9
- D.12
Câu 16. (0,33 điểm)
Dựa vào số thốn theo tài liệu cổ thì giữa rốn đến bờ trên xương vệ bao nhiêu thốn:
- A.6,5
- B.5
- C.3
- D.7
Câu 17. (0,33 điểm)
Dựa vào số thốn hiện nay từ mấu chuyển lớn đến ngay khớp gối là bao nhiêu thốn:
- A.9
- B.12,5
- C.19
- D.16
Câu 18. (0,33 điểm)
Dựa vào số thốn hiện nay từ nếp gấp khuỷu tay đến nếp gấp cổ tay là bao nhiêu thốn:
- A.12
- B.12,5
- C.13
- D.16
Câu 19. (0,33 điểm)
Các tai biến khi châm. Chọn câu sai:
- A.Kim bị vít chặt không rút ra được
- B.Say kim
- C.Đắc khí
- D.a và b đúng
Câu 20. (0,33 điểm)
Ngoài sử dụng điếu ngải và mồi ngải để cứu các thầy thuốc ngày nay còn sử dụng phương tiện gì để cứu ấm:
- A.Đèn hồng ngoại
- B.Đèn tử ngoại
- C.Bóng đèn tròn dân dụng
- D.Tất cả đúng
Câu 21. (0,33 điểm)
Cách cứu nào sau đây được xem là cứu bằng điếu ngải trực tiếp:
- A.Cứu điếu ngải để yên
- B.Cứu xoay tròn
- C.Cứu điếu ngải lên xuống
- D.Tất cả đúng
Câu 22. (0,33 điểm)
Các bệnh lý nào sau đây được chỉ định cứu:
- A.Các bệnh lý hoặc rối loạn thuộc thể "Hàn" theo Đông y
- B.Các bệnh lý hoặc rối loạn thuộc thể "Nhiệt" của Đông y
- C.A và B đúng
- D.A và B sai
Câu 23. (0,33 điểm)
Tác dụng của xoa bóp đối với hệ thần kinh, nếu kích thích nhẹ sẽ:
- A.Hưng phấn
- B.Ức chế
- C.A và B đúng
- D.A và B sai
Câu 24. (0,33 điểm)
Xoa bóp có thể làm cho nhiệt độ của da:
- A.Tăng
- B.Giảm
- C.Bình thường
- D.B và C đúng
Câu 25. (0,33 điểm)
Tác dụng của xoa bóp đối với quá trình trao đổi chất, khi xoa bóp toàn thân có thể tăng nhu cầu về dưỡng khí bao nhiêu %:
- A.1 – 3%
- B.4 -7%
- C.5 -10%
- D.6 -12%
Câu 26. (0,33 điểm)
Thường làm chậm rãi, nhẹ nhàng, thuận đường kinh. Có tác dụng:
- A.Bổ
- B.Tả
- C.Bình
- D.a và b đúng
Câu 27. (0,33 điểm)
Tác dụng của xoa:
- A.Lý khí
- B.Hòa trung
- C.Thông khí huyết
- D.Tất cả đúng
Câu 28. (0,33 điểm)
Tác dụng của miết. Chọn câu sai:
- A.Khai khiếu, trấn tĩnh
- B.Bình can giáng hỏa
- C.Khu phong thanh nhiệt
- D.Trẻ em ăn không tiêu
Câu 29. (0,33 điểm)
Cách chữa xoa bóp điều trị đau đầu:
- A.Xoa bóp vùng đầu
- B.Nếu do ngoại cảm thêm xoa bóp cổ gáy
- C.Nếu do nội thương (tâm căn suy nhược): thêm xoa bóp lưng
- D.Tất cả đúng
Câu 30. (0,33 điểm)
Xoa bóp điều trị đau lưng dùng huyệt nào sau đây:
- A.Đại trữ, Phế du, Cách du
- B.Thận du, Mệnh môn
- C.A và B đúng
- D.A và B sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #8 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
