Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #24
30 câu30 phútSưu tầm10.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Khi dùng thuốc hành khí nếu có hàn ngưng khí trệ thì phối hợp với thuốc?
- A.Thanh nhiệt tả hỏa
- B.Ồn trung khử hàn
- C.Tả hỏa giải độc
- D.Kiện tỳ chi tà
Câu 2. (0,33 điểm)
Khi dùng thuốc hành khí nếu khí uất hóa hỏa thì phối hợp với bài thuốc?
- A.Bài Quy Tỳ thang
- B.Bài Sâm linh bạch truật tán
- C.Bài Đại thừa khí thang
- D.Bài Việt cúc hoàn
Câu 3. (0,33 điểm)
Công năng chù trị cùa vị thuốc Thị đế?
- A.Phá khí, tiêu tích
- B.Giáng vị khí nghịch
- C.Hóa đàm trừ bang
- D.Giải độc, trừ phong
Câu 4. (0,33 điểm)
Bộ phận dùng cùa vị thuốc ích mẫu là:
- A.Rễ
- B.Toàn cây bỏ rễ
- C.Vỏ
- D.Hoa
Câu 5. (0,33 điểm)
Hương phụ có thể chữa đau bụng, đau hông do khí trệ là do vị thuốc này có thể:
- A.Kiện tỳ hành khí
- B.Hành khí tiêu trướng
- C.Tán hàn giảm đau
- D.Sơ can lý khí
Câu 6. (0,33 điểm)
Tác dụng chính của thuốc hành khí giải uất là làm cho tuân hoàn và khí huyết thông lợi:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 7. (0,33 điểm)
Thuốc hành khí nếu dùng nhiều và mạnh sẽ làm tồn thương đến tân dịch:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 8. (0,33 điểm)
Thuốc hoạt huyết sử dụng điều trị cho người bị huyết hư, thiếu máu:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 9. (0,33 điểm)
Thuốc hành huyết được dùng cho các hội chứng:
- A.Thiếu máu
- B.Huyết ứ
- C.Huyết hư
- D.Xuất huyết
Câu 10. (0,33 điểm)
Thuốc bổ huyết vừa dưỡng huyết an thần vừa bổ tỳ kiện vị:
- A.Long nhãn
- B.Thục địa
- C.Đương qui
- D.Bạch thược
Câu 11. (0,33 điểm)
Ngoài điều trị chảy máu Hạ liên thảo còn:
- A.Tiêu viêm
- B.Tư bổ thận âm: Đau thắt lưng, tóc bạc sớm
- C.Dưỡng tâm an thần
- D.Tăng huyết áp
Câu 12. (0,33 điểm)
Nhọ nồi là tên khác của vị thuốc nào sau đây:
- A.Bách thảo sương
- B.Cỏ nến
- C.Cỏ mực
- D.Trắc bá diệp
Câu 13. (0,33 điểm)
Dược vật vừa có thể cầm máu, lại có thể hóa ứ là:
- A.Trắc bá diệp
- B.Hòe hoa
- C.Bạch mao căn
- D.Cỏ mực
Câu 14. (0,33 điểm)
Thuốc trừ thấp có mấy loại:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 15. (0,33 điểm)
Thuốc phát tán phong thấp có tác dụng:
- A.Tán hàn, giảm đau
- B.Lợi niệu, kháng viêm
- C.Kiện tỳ
- D.Tất cả đúng
Câu 16. (0,33 điểm)
Trong bài Độc hoạt tang ký sinh, vị Độc hoạt là thành phần gì cùa phương thuốc:
- A.Quân
- B.Thần
- C.Tá
- D.Sứ
Câu 17. (0,33 điểm)
Thuốc bổ âm dùng tốt trong trường hợp bệnh nhân bị tỳ vị hư nhược:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 18. (0,33 điểm)
Bộ phận dùng tốt nhất của Cáp giới là đuôi:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 19. (0,33 điểm)
Sa sâm kiêng kỵ trong trường hợp:
- A.Ho khan
- B.Ho đàm nhiệt
- C.Táo bón
- D.Táo bón phân dê
Câu 20. (0,33 điểm)
Thuốc tiêu đạo có tác dụng chủ yếu?
- A.Khai vị tiêu thực
- B.Kiện tỳ vị
- C.Nhuận hạ
- D.Bổ huyết
Câu 21. (0,33 điểm)
Chỉ định của thuốc tiêu đạo, ngoại trừ?
- A.Tiêu thực hóa tích
- B.Chỉ tả
- C.Kích thích tiêu hóa
- D.Tỳ vị hư nhược
Câu 22. (0,33 điểm)
Trường hợp bị khí trệ dẫn đến tiêu hóa không tốt, thì cần phối hợp thuốc tiêu đao với?
- A.Mẫu đơn bì
- B.Trần bì
- C.Thanh bì
- D.Tang bạch bì
Câu 23. (0,33 điểm)
Nếu bị tích trệ thức ăn, uống thuốc tiêu hóa không có tác dụng thì dùng thuốc tiêu hóa phối hợp với?
- A.Mật ong
- B.Mạch nha
- C.Ma hoàng
- D.Minh phản
Câu 24. (0,33 điểm)
Kê nội kim có tên gọi khác của dược liệu?
- A.Mê gà
- B.Màng mề gà
- C.Ruột gà
- D.Tất cả
Câu 25. (0,33 điểm)
Không dùng thuốc Tà Hạ trong trường hợp, ngoại trừ:
- A.Người đại tiện bón thường xuyên
- B.Người già, dưỡng hư, sức yếu
- C.Người thiếu máu
- D.Người bị loét, tri ở đại tràng
Câu 26. (0,33 điểm)
Phong Mật có tên khoa học là Me:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 27. (0,33 điểm)
Ba Đậu có công năng chữa trị thanh trùng, thông tiện:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 28. (0,33 điểm)
Để khắc phục tác dụng phụ gây cảm giác gai, buồn nôn của thuốc Trục Thủy, nên dùng:
- A.Đại táo
- B.Chút chít
- C.Mộc thông
- D.Bạch thược
Câu 29. (0,33 điểm)
Chi định của thuốc Trục Thủy:
- A.Phù bụng, đại tiều tiện bí kết, khó thờ, giải độc sưng đau
- B.Thông đại tiện, dẫn trí tuệ h
- C.Tả hòa, giải độc
- D.Chữa các triệu chứng bí huyết, ứ kinh
Câu 30. (0,33 điểm)
Các cây thuộc nhóm thuốc Trục thủy:
- A.Cam toại, Đại kích, Khiên ngưu tử. Thương lục
- B.Ngũ vị tử, Kim anh, Tan phiêu tiêu
- C.Cam toại, Kim anh, Ngũ vị tự
- D.Liên kiều, Diếp cá, Rau sam
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #24 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
