Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10
30 câu30 phútSưu tầm9.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Chỉ sử dụng thuốc giải biểu khi tà còn ở:
- A.Lý
- B.Biểu
- C.Bán biểu bán lý
- D.Tất cả sai
Câu 2. (0,33 điểm)
Cần giảm liều thuốc giải biểu khi dùng cho đối tượng nào sau đây. Ngoại trừ:
- A.Phụ nữ mới sinh con
- B.Người già, trẻ em
- C.A và B đúng
- D.A và B sai
Câu 3. (0,33 điểm)
Ma hoàng quy vào kinh nào?
- A.Tỳ
- B.Tâm
- C.Phế
Câu 4. (0,33 điểm)
Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc phát tán phong hàn:
- A.Kim ngân
- B.Độc hoạt
- C.Tế tân
- D.Cúc hoa
Câu 5. (0,33 điểm)
Tác dụng dược lý của Cúc hoa:
- A.Giải cảm hạ sốt (sơ phong tán nhiệt) tiêu viêm
- B.Giải độc
- C.Làm sáng mắt (dưỡng can minh mục)
- D.A và B sai
Câu 6. (0,33 điểm)
Tính vị của Cát căn:
- A.Vị cay tính ấm
- B.Vị mặn tính hàn
- C.Vị ngọt tính mát
- D.Vị đắng tính ôn
Câu 7. (0,33 điểm)
Thuốc thanh nhiệt được chia thành:
- A.Tiêu nhiệt, tả nhiệt
- B.Sinh nhiệt, tà nhiệt
- C.A và B đúng
- D.A và B sai
Câu 8. (0,33 điểm)
Đa số các vị thuốc thanh nhiệt giải thử có đặc điểm:
- A.Vị ngọt, nhạt, tính lương hàn
- B.Vị đắng, tính ôn
- C.Vị cay, tính nhiệt
- D.Vị mặn, tính mát
Câu 9. (0,33 điểm)
Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thanh nhiệt giải độc:
- A.Tang ký sinh
- B.Tang thầm
- C.Liên ngẫu
- D.Liên kiều
Câu 10. (0,33 điểm)
Bồ công anh quy vào kinh nào:
- A.Tâm, Phế
- B.Can, Vị
- C.Đởm, Bàng quang
- D.Thận, Tỳ
Câu 11. (0,33 điểm)
Tính vị của Tri mẫu:
- A.Vị mặn, tính ôn
- B.Vị cay, tính lương
- C.Vị đắng, tính hàn
- D.Vị chua, tính nhiệt
Câu 12. (0,33 điểm)
Tác dụng dược lý của Chi tử. Ngoại trừ:
- A.Giải nhiệt, lợi mật
- B.Cầm máu, an thần
- C.Hạ huyết áp
- D.Trừ thấp
Câu 13. (0,33 điểm)
Thành phần hóa học của Trúc diệp:
- A.Tinh dầu
- B.Alkaloid
- C.Tanin
- D.Tất cả sai
Câu 14. (0,33 điểm)
Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thanh nhiệt táo thấp:
- A.Xuyên tâm liên
- B.Câu đằng
- C.Hòe hoa
- D.Trạch tả
Câu 15. (0,33 điểm)
Tác dụng dược lý của Hoàng liên. Ngoại trừ:
- A.Hóa đàm chỉ khái
- B.Thanh nhiệt táo thấp
- C.Giải độc
- D.Thanh can sáng mắt
Câu 16. (0,33 điểm)
Bạch biển đậu quy vào kinh nào:
- A.Phế, Thận
- B.Tâm, Can
- C.Tỳ, Vị
- D.Đởm, Tâm bào
Câu 17. (0,33 điểm)
Tác dụng dược lý của Mẫu đơn bì. Chọn câu sai:
- A.Thanh nhiệt lương huyết
- B.Khu phong trừ thấp
- C.Hoạt huyết hóa ứ
- D.A và C đúng
Câu 18. (0,33 điểm)
Tác dụng dược lý của Huyền sâm:
- A.Tả hỏa giải độc
- B.Tán hàn trừ thấp
- C.Dưỡng âm sinh tân
- D.A và C đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Xích thược quy vào kinh nào:
- A.Tâm, Tỳ
- B.Thận, Tỳ
- C.Can, Tỳ
- D.Phế, Tỳ
Câu 20. (0,33 điểm)
Thuốc trừ hàn có tác dụng:
- A.Ôn trung (làm ấm bên trong cơ thể)
- B.Thông kinh hoạt lạc
- C.Giảm đau và hồi dương cứu nghịch
- D.Tất cả đúng
Câu 21. (0,33 điểm)
Khi sử dụng thuốc hóa thấp cần thận trọng khi dùng cho người:
- A.Khí hư, âm hư
- B.Tân dịch suy giảm
- C.Huyết táo
- D.Tất cả đúng
Câu 22. (0,33 điểm)
Vị thuốc Tang chi quy vào kinh nào?
- A.Phế
- B.Tỳ
- C.Can
- D.Thân
Câu 23. (0,33 điểm)
Tác dụng dược lý của Ngũ gia bì:
- A.Khu phong thông lạc
- B.Trừ phong thấp, cường gân cốt, tiêu phù
- C.Hoạt huyết hóa ứ
- D.Thanh nhiệt giải độc
Câu 24. (0,33 điểm)
Sa nhân có tính vị gì?
- A.Vị đắng, tính hàn
- B.Vị cay tính ôn
- C.Vị ngọt tính bình
- D.Vị chua tính lương
Câu 25. (0,33 điểm)
Đa số các vị thuốc trừ thấp lợi niệu có tính vị gì?
- A.Tính bình, vị đạm
- B.Tính hàn, vị cay
- C.Tính nhiệt, vị mặn
- D.Tính ôn, vị đắng
Câu 26. (0,33 điểm)
Tác dụng chung của thuốc trừ thấp lợi niệu:
- A.Lợi niệu tiêu phù, điều trị thấp khớp
- B.Kiện tỳ, cầm tiêu chảy
- C.A và B đúng
- D.A và B sai
Câu 27. (0,33 điểm)
Không dùng thuốc lợi niệu trong trường hợp sau:
- A.Bí tiểu do thiếu tân dịch
- B.Di tinh, hoạt tinh không thấp nhiệt.
- C.Không dùng thuốc lợi niệu kéo dài, có thể gây tổn thương tân dịch
- D.Tất cả đúng
Câu 28. (0,33 điểm)
Tác dụng dược lý của Đăng tâm thảo:
- A.Chỉ thống
- B.Lợi tiểu, thông lâm
- C.Khu phong trừ thấp
- D.Thanh nhiệt giải độc
Câu 29. (0,33 điểm)
Vị Thổ phục linh quy vào kinh nào?
- A.Tỳ, Vị
- B.Tâm, Phế
- C.Thận, Can
- D.Can, Vị
Câu 30. (0,33 điểm)
Tác dụng dược lý của Thổ phục linh:
- A.Chỉ huyết hóa ứ
- B.Hóa đàm chỉ khái
- C.A và B đúng
- D.A và B sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #10 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
