Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #39
29 câu30 phútSưu tầm8.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
29 câu trắc nghiệm một lựa chọn
29 câu · 0,34 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,34 điểm)
Bệnh nhân suy nhược rõ, ngày càng trầm trọng, khí sắc kém, đau lưng mỏi gối, ù tai, di tinh, liệt dương, tiểu đêm nhiều lần, nhức trong xương, mạch trầm tế là tâm căn suy nhược thể:
- A.Can Tâm thận âm hư
- B.Can Tâm khí uất kết
- C.Thận âm,Thận dương đều hư
- D.Tỳ Thận dương hư
Câu 2. (0,34 điểm)
Tâm căn suy nhược giai đoạn cuối thường biểu hiện các hội chứng sau, NGOẠI TRỪ:
- A.Lão suy
- B.Rối loạn thực vật
- C.Rối loạn chất tạo keo
- D.Rối loạn các cảm giác bản thể
Câu 3. (0,34 điểm)
Nguyên tắc điều trị chung bệnh tâm căn suy nhược là:
- A.Dùng biện pháp tâm lý
- B.Thuốc đông y và châm cứu
- C.Thuốc tây y
- D.Phối hợp các phương pháp
Câu 4. (0,34 điểm)
Pháp điều trị tâm căn suy nhược thể Can Tâm khí uất kết là:
- A.Bổ Thận, hành khí giải uất
- B.Sơ Can, lý khí, giải uất, an thần
- C.Sơ Can, kiện Tỳ, an thần
- D.Thanh Tâm, tả Can, an thần
Câu 5. (0,34 điểm)
Pháp điều trị tâm căn suy nhược thể Can Tâm Thận âm hư là:
- A.Sơ Can, lý khí, giải uất, an thần
- B.Bổ Thận âm, ôn Thận dương, an thần
- C.Tư âm giáng hoả, bình Can tiềm dương, an thần
- D.Tư âm giáng hoả, kiện Tỳ, an thần
Câu 6. (0,34 điểm)
Điều trị tâm căn suy nhược thể Thận âm Thận dương hư KHÔNG DÙNG phương pháp điều trị nào dưới đây:
- A.Bổ Thận, cố tinh, an thần
- B.Tư âm, giáng hoả, bình Can, an thần
- C.Bổ Thận âm, ôn Thận dương, cố tinh, an thần
- D.Bổ Thận âm, bổ Thận dương, an thần
Câu 7. (0,34 điểm)
Thủ thuật châm cứu để điều trị tâm căn suy nhược thể Tâm Can khí uất kết là:
- A.Châm tả
- B.Châm bổ
- C.Cứu
- D.Ôn châm
Câu 8. (0,34 điểm)
Thủ thuật châm cứu để điều trị tâm căn suy nhược thể Tâm Can khí uất kết là:
- A.Châm tả
- B.Châm bổ
- C.Cứu
- D.Ôn châm
Câu 9. (0,34 điểm)
Thủ thuật châm cứu để điều trị tâm căn suy nhược thể Can Tâm Thận âm hư là:
- A.Châm tả
- B.Châm bổ
- C.Châm bình bổ, bình tả
- D.Ôn châm
Câu 10. (0,34 điểm)
Chứng di tinh, liệt dương trong tâm căn suy nhược là do:
- A.Thận dương hư
- B.Thận âm hư
- C.Tâm âm hư
- D.Tâm dương hư
Câu 11. (0,34 điểm)
Đưa ra một nhận xét đúng về bệnh tâm căn suy nhược:
- A.Rối loạn huyết mạch là biểu hiện chính của tâm căn suy nhược
- B.Khí uất gây ra tâm căn suy nhược
- C.Tâm căn suy nhược lúc đầu biểu hiện thực chứng, sau là biểu hiện hư chứng
- D.Rối loạn hoạt động tại tạng Tâm gây ra tâm căn suy nhược
Câu 12. (0,34 điểm)
Tâm căn suy nhược do khí uất kết có các triệu chứng dưới đây, NGOẠI TRỪ:
- A.Có thể gây viêm đại tràng co thắt
- B.Gây bứt rứt khó chịu, cáu gắt
- C.Ăn chậm tiêu hay đau bụng
- D.Ăn không ngon
Câu 13. (0,34 điểm)
Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG về bệnh tâm căn suy nhược:
- A.Là hội chứng rối loạn tâm thể
- B.Là sự giảm sút khả năng lao động trí tuệ và lao động
- C.Là biểu hiện của nhiều loại bệnh mạn tính
- D.Thường bao gồm các chứng rối loạn thực vật
Câu 14. (0,34 điểm)
Chứng thất miên là do rối loạn hoạt động của:
- A.Tạng Tâm
- B.Tạng Thận
- C.Tạng Can
- D.Tạng Tỳ
Câu 15. (0,34 điểm)
Chứng thất miên là do rối loạn hoạt động của:
- A.Tạng Tâm
- B.Tạng Thận
- C.Tạng Can
- D.Tạng Tỳ
Câu 16. (0,34 điểm)
Chứng đầy bụng chướng hơi, ăn không tiêu là do:
- A.Khí trệ ở Tỳ Vị
- B.Tỳ Vị hư
- C.Vị âm hư
- D.Can khí uất kết
Câu 17. (0,34 điểm)
Chứng đau xương, di tinh, ù tai là do:
- A.Thận hư
- B.Can hư
- C.Tâm hư
- D.Dương hư
Câu 18. (0,34 điểm)
Tâm căn suy nhược thể cường thuộc chứng:
- A.Thận âm hư
- B.Tâm Can khí uất kết
- C.Thận dương hư
- D.Can Tâm Thận âm hư
Câu 19. (0,34 điểm)
Tâm căn suy nhược thể nhược thuộc chứng:
- A.Tâm Can khí uất kết
- B.Thận âm, Thận dương hư
- C.Tâm Can, Thận âm hư
- D.Thận âm hư
Câu 20. (0,34 điểm)
Để phòng bệnh tâm căn suy nhược cần chú trọng các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:
- A.Tránh các chấn thương về tâm thần
- B.Sinh hoạt, làm việc hợp lý
- C.Rèn luyện nhân cách
- D.Dùng thuốc bổ thường xuyên
Câu 21. (0,34 điểm)
Triệu chứng lâm sàng về rêu lưỡi chẩn đoán nổi mẩn dị ứng thể phong hàn là:
- A.Rêu lưỡi vàng mỏng
- B.Rêu lưỡi trắng dày
- C.Rêu lưỡi trắng mỏng
- D.Rêu lưỡi vàng dày
Câu 22. (0,34 điểm)
Nhận định mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC đặc điểm nổi mẩn dị ứng do phong nhiệt:
- A.Nốt ban đỏ, sẩn ngứa, rát
- B.Trong người nóng, miệng khát, mạch trầm trì
- C.Gặp môi trường nóng bệnh tăng lên
- D.Chất lưỡi đỏ, rêu vàng, mạch phù xác
Câu 23. (0,34 điểm)
Đặc điểm về rêu lưỡi để xác định nổi mẩn dị ứng thể phong nhiệt là:
- A.Rêu lưỡi trắng mỏng
- B.Rêu lưỡi trắng dày
- C.Rêu lưỡi vàng dày
- D.Rêu lưỡi vàng mỏng
Câu 24. (0,34 điểm)
Nhận định mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC đặc điểm nổi mẩn dị ứng do lạnh:
- A.Xuất hiện đột ngột khi gặp lạnh
- B.Nốt ban đỏ, rát, ngứa
- C.Rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù khẩn
- D.Gặp thời tiết lạnh bệnh nặng hơn
Câu 25. (0,34 điểm)
Pháp điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong hàn là:
- A.Khu phong, tán hàn, hành khí, hoạt huyết
- B.Phát tán phong hàn, lương huyết
- C.Phát tán phong hàn, điều hoà dinh vệ
- D.Khu phong thanh nhiệt, hoạt huyết
Câu 26. (0,34 điểm)
Pháp điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong nhiệt là:
- A.Khu phong, tán hàn, hành khí
- B.Khu phong, thanh nhiệt, lương huyết
- C.Phát tán phong hàn, hoạt lạc
- D.Khu phong thanh nhiệt, hành khí
Câu 27. (0,34 điểm)
Phòng bệnh nổi mẩn dị ứng tái phát cần phải tránh các yếu tố nào dưới đây:
- A.Tránh tiếp xúc đồ vật gây dị ứng
- B.Tránh ăn uống thức ăn gây dị ứng
- C.Tránh nóng, lạnh gây dị ứng
- D.Tránh dị nguyên
Câu 28. (0,34 điểm)
Nổi mẩn dị ứng thể phong hàn bao gồm các triệu chứng lâm sàng dưới đây, NGOẠI TRỪ:
- A.Ban ngứa nổi mẩn thành đám
- B.Chất lưỡi nhợt rêu lưỡi trắng mỏng
- C.Gặp thời tiết nóng bệnh đỡ
- D.Mạch phù sác
Câu 29. (0,34 điểm)
Nổi mẩn dị ứng thể phong nhiệt bao gồm các triệu chứng lâm sàng dưới đây, NGOẠI TRỪ:
- A.Ban đỏ ngứa rát
- B.Gặp nóng bệnh tăng
- C.Chất lưỡi đỏ, rêu vàng
- D.Mạch phù khẩn
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #39 gồm 29 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
