Bỏ qua tới nội dung

Y học cổ truyền · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #37

30 câu30 phútSưu tầm2.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Dự phòng di chứng TBMMN cần phải thực hiện tốt các nội dung sau, NGOẠI TRỪ:

  • A.Điều trị tăng huyết áp
  • B.Điều trị xơ vữa động mạch
  • C.Thường xuyên sử dụng thuốc cải thiện tuần hoàn não
  • D.Thể dục, thể thao thường xuyên

Câu 2. (0,33 điểm)

Nhận định chăm sóc bệnh nhân di chứng tai biến mạch máu não cần dựa vào các tiêu chí sau, NGOẠI TRỪ:

  • A.Nhận định khả năng phục hồi
  • B.Khả năng tự luỵên tập để phục hồi
  • C.Tình trạng tim mạch, tinh thần, hô hấp
  • D.Tình trạng liệt nửa thân

Câu 3. (0,33 điểm)

Để đưa ra kế hoạch chăm sóc bệnh nhân liệt tốt, cần nhận định các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:

  • A.Tình trạng liệt nửa người nặng hay nhẹ
  • B.Kế hoạch ăn kiêng của bệnh nhân như thế nào
  • C.Liệt cứng hay liệt mềm
  • D.Có rối loạn cơ tròn hay không ?

Câu 4. (0,33 điểm)

Mục nào dưới đây cần chú ý nhất khi lên kế hoạch chăm sóc bệnh nhân di chứng TBMMN:

  • A.Phục hồi di chứng liệt theo y lệnh của bác sĩ
  • B.Tư vấn chế độ ăn uống cho bệnh nhân
  • C.Theo dõi tình trạng tim mạch, huyết áp
  • D.Tư vấn chăm sóc sức khỏe dự phòng

Câu 5. (0,33 điểm)

Kế hoạch chăm sóc điều dưỡng cho bệnh nhân liệt tại giường cần chú ý các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:

  • A.Cho bệnh nhân nằm đệm nước chống loét
  • B.Cho bệnh nhân nằm nghiêng về bên lành để không bị ứ đọng đờm rãi do liệt mặt
  • C.Xoa bóp tay chân, toàn thân, vận động các khớp đề phòng cứng khớp do lâu không vận động
  • D.Cho bệnh nhân ngồi dậy, vỗ nhẹ vùng lưng đề phòng ứ đọng đờm dãi và ứ đọng dịch tiết ở phổi

Câu 6. (0,33 điểm)

Cảm mạo do lạnh, Y học cổ truyền gọi là chứng:

  • A.Thời hành cảm mạo
  • B.Thương phong
  • C.Dịch lệ
  • D.Trúng phong

Câu 7. (0,33 điểm)

Nhận định triệu chứng có thể có ở một bệnh nhân cảm mạo phong hàn:

  • A.Sốt, sợ gió, đau đầu, không có mồ hôi, mạch phù xác
  • B.Sốt, sợ gió, không có mồ hôi, mạch tế sác
  • C.Sốt, sợ gió, sợ lạnh, không có mồ hôi, mạch phù khẩn
  • D.Phát sốt, sợ gió, sợ lạnh, ra mồ hôi, mạch hoạt xác

Câu 8. (0,33 điểm)

Cảm mạo xảy ra do các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:

  • A.Chính khí cơ thể suy giảm
  • B.Sau khi đi mưa lạnh, tắm lạnh
  • C.Do phong hàn xâm nhập vào tạng Phế
  • D.Do phế khí mất chức năng chủ khí

Câu 9. (0,33 điểm)

Hắt hơi, sổ mũi, ngạt mũi trong bệnh cảm cúm là do ảnh hưởng đến chức năng nào của tạng Phế:

  • A.Chủ khí
  • B.Tuyên phát túc giáng
  • C.Chủ bì mao
  • D.Khai khiếu ra mũi

Câu 10. (0,33 điểm)

Trong bài thuốc xông sau đây vị thuốc nào có tác dụng kháng sinh:

  • A.Lá bưởi
  • B.Lá tre
  • C.Lá tỏi
  • D.Lá sả

Câu 11. (0,33 điểm)

Trong bài thuốc xông sau đây vị thuốc nào có tác dụng hạ sốt:

  • A.Lá sả
  • B.Lá kinh giới
  • C.Lá tre
  • D.Lá hành

Câu 12. (0,33 điểm)

Trong bài thuốc xông sau đây vị thuốc nào có tác dụng sát khuẩn đường hô hấp:

  • A.Lá bạc hà
  • B.Lá duối
  • C.Lá hành
  • D.Lá bưởi

Câu 13. (0,33 điểm)

Đặc điểm lâm sàng của bệnh cúm:

  • A.Sợ lạnh, sợ gió, hắt hơi, đau mình mẩy, rêu lưỡi trắng, mạch hoạt xác
  • B.Phát sốt, sợ gió, đau đầu, nước mũi trong, loãng, mạch tế xác
  • C.Đau mình mẩy, đau đầu, nước mũi vàng, rêu lưỡi vàng, mạch trầm
  • D.Phát sốt, đau đầu, đau mình mẩy, rêu lưỡi vàng, mạch phù sác

Câu 14. (0,33 điểm)

Thứ tự bỏ lá xông vào nồi theo cách nào dưới đây là tốt nhất:

  • A.Lá có tác dụng kháng sinh -> hạ sốt -> lá có tinh dầu
  • B.Lá có tinh dầu -> kháng sinh-> lá có tác dụng hạ sốt
  • C.Lá có tác dụng hạ sốt -> tinh dầu -> lá có tác dụng kháng sinh
  • D.Cả ba loại lá cùng 1 lúc

Câu 15. (0,33 điểm)

Lựa chọn phương pháp điều trị cho bệnh nhân cảm mạo phong hàn:

  • A.Phát tán phong nhiệt
  • B.Phát tán phong hàn
  • C.Phát tán phong thấp
  • D.Khu phong thanh nhiệt

Câu 16. (0,33 điểm)

Lựa chọn phương pháp điều trị cho bệnh nhân cúm:

  • A.Phát tán phong hàn
  • B.Thanh nhiệt giải độc
  • C.Phát tán phong nhiệt
  • D.Phát tán phong thấp

Câu 17. (0,33 điểm)

Đánh gió là phương pháp điều trị dân gian có tác dụng:

  • A.Làm se lỗ chân lông
  • B.Làm ấm nóng cơ thể
  • C.Làm giãn mạch
  • D.Chữa cảm mạo

Câu 18. (0,33 điểm)

Thủ thuật châm cứu tốt nhất để điều trị cảm lạnh là:

  • A.Châm tả
  • B.Châm bổ
  • C.Ôn châm
  • D.Cứu

Câu 19. (0,33 điểm)

Áp dụng thủ thuật châm tả để điều trị cúm vì:

  • A.Bệnh thuộc biểu chứng
  • B.Bệnh thuộc hư nhiệt
  • C.Bệnh thuộc thực nhiệt
  • D.Bệnh thuộc lý nhiệt

Câu 20. (0,33 điểm)

Bệnh cúm KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

  • A.Phát thành dịch
  • B.Lây nhiễm qua đường hô hấp
  • C.Do phong hàn gây ra
  • D.Đáp ứng miễn dịch thấp

Câu 21. (0,33 điểm)

Lựa chọn công thức huyệt chữa đau đầu vùng trán do cảm cúm:

  • A.Bách hội, Phong trì, Thái dương
  • B.Dương bạch, Toán trúc, Ty trúc không
  • C.Thái dương, Tứ thần thông, Hợp cốc
  • D.Bách hội, Thái dương, Hợp cốc

Câu 22. (0,33 điểm)

Lựa chọn công thức huyệt điều trị đau đầu vùng gáy do cảm cúm:

  • A.Bách hội, Thái dương, Kiên tỉnh
  • B.Bách hội, Tứ thần thông, Thiên tông
  • C.Bách hội, Phong trì, Kiên tỉnh
  • D.Bách hội, Kiên tỉnh, Dương bạch

Câu 23. (0,33 điểm)

Lựa chọn công thức huyệt chữa đau nửa bên đầu do cảm cúm:

  • A.Bách hội, Tứ thần thông, Toán trúc, Túc tam lý
  • B.Bách hội, Thái dương, Dương bạch, Nội đình
  • C.Bách hội, Thái dương, Phong trì, Ngoại quan
  • D.Bách hội, Hạ quan, A thị huyệt, Hợp cốc

Câu 24. (0,33 điểm)

Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC kế hoạch chăm sóc bệnh nhân cảm cúm:

  • A.Thực hiện y lệnh của dùng thuốc của bác sĩ
  • B.Giải thích cho bệnh nhân thực hiện quy chế bệnh viện
  • C.Phát hiện các triệu chứng kèm theo, báo cáo bác sĩ kịp thời
  • D.Cách ly người bệnh tránh lây nhiễm nếu bệnh nhân mắc cúm

Câu 25. (0,33 điểm)

Thăm khám viêm khớp dạng thấp có thể tìm được tổn thương thường gặp nhất ở khớp là:

  • A.Sưng
  • B.Nóng
  • C.Đỏ đau
  • D.Hạn chế vận động

Câu 26. (0,33 điểm)

Viêm khớp dạng thấp có các dấu hiệu tổn thương đặc trưng sau, NGOẠI TRỪ:

  • A.Viêm khớp ngọn chi
  • B.Viêm khớp đối xứng
  • C.Cứng khớp buổi sang
  • D.Viêm khớp lớn

Câu 27. (0,33 điểm)

Viêm khớp dạng thấp đợt cấp (thể phong thấp nhiệt tý) gồm các triệu chứng cơ bản sau, NGOẠI TRỪ:

  • A.Sưng đau các khớp, cứng khớp buổi sang
  • B.Sưng nóng đỏ đau các khớp ngọn chi
  • C.Mạch nhanh và trơn (hoạt sác)
  • D.Hay gặp viêm khớp háng, cứng khớp

Câu 28. (0,33 điểm)

Viêm khớp dạng thấp được gọi là chứng tý theo Y học cổ truyền bởi các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:

  • A.Giảm hoặc mất vận động khớp
  • B.Đau khớp
  • C.Sưng nóng đỏ khớp
  • D.Thiếu máu, hoa mắt chóng mặt

Câu 29. (0,33 điểm)

Giai đoạn cấp của viêm khớp dạng thấp là do:

  • A.Phong thấp
  • B.Phong hàn
  • C.Thấp nhiệt
  • D.Phong, thấp, nhiệt

Câu 30. (0,33 điểm)

Giai đoạn ngoài đợt cấp của viêm khớp dạng thấp thuộc phạm vi chứng:

  • A.Phong tý vì do phong tà
  • B.Hàn tý vì do hàn tà
  • C.Thấp tý vì do thấp tà
  • D.Do phong hàn thấp tý

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #37 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY sinh học di truyền