Bỏ qua tới nội dung

Y học cổ truyền · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #35

30 câu30 phútSưu tầm6.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân liệt dây VII ngoại biên KHÔNG CẦN chú trọng mục nào dưới đây:

  • A.Tổ chức tư vấn về vấn đề bệnh tật và tâm lý
  • B.Tuyên truyền và giáo dục chăm sóc sức khỏe cộng đồng
  • C.Phục hồi tình trạng liệt dây VII ngoại biên bằng châm cứu, xoa bóp
  • D.Hướng dẫn vệ sinh cá nhân và phương pháp tự xoa bóp

Câu 2. (0,33 điểm)

Nhận định đau vai gáy do lạnh KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây:

  • A.Khó cúi, ngửa, nghiêng, quay cổ
  • B.Có tiếp xúc với lạnh trước đó
  • C.Sợ lạnh, rêu lưỡi vàng, mạch trì
  • D.Thời tiết lạnh đau tăng

Câu 3. (0,33 điểm)

Nhận định đau vái gáy mạn tính KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây:

  • A.Đau tê lan xuống vai tay, ngực sườn
  • B.Mỏi vai gáy kéo dài, xen kẽ đợt đau cấp
  • C.Chụp XQ đốt sống cổ có hình ảnh thoái hóa, viêm sụn...
  • D.Đau đầu vùng chẩm, giảm trí nhớ

Câu 4. (0,33 điểm)

Đau vai gáy cấp vận động cổ khó khăn là vì:

  • A.Do chèn ép rễ
  • B.Do viêm đốt sống cổ
  • C.Do co cứng các cơ vai gáy
  • D.Do thoái hoá đốt sống cổ

Câu 5. (0,33 điểm)

Khi đau vai gáy, những huyệt nào dưới đây sẽ có hiện tượng ấn đau:

  • A.Phong trì, khúc trì, nội quan, ngoại quan
  • B.Bách hội, phế du, tâm du, cách du
  • C.Phong trì, đốc du, đại trữ, thiên tông
  • D.Kiên ngung, khúc trì, thiên tông, can du

Câu 6. (0,33 điểm)

Đau vai gáy mạn tính thường dẫn tới đau tê tay do đặc điểm nào dưới đây:

  • A.Hệ cơ vai gáy và cơ nhị đầu, tam đầu cánh tay có mối quan hệ nguyên uỷ, bám tận
  • B.Hệ thống đốt sống cổ là nơi xuất lộ các tiết đoạn thần kinh tạo nên đám rối thần kinh cánh tay
  • C.Hệ cơ vai gáy và cơ nhị đầu, tam đầu cánh tay có mối quan hệ với nhau về thuộc tính phản xạ thần kinh
  • D.Thoái hoá các đốt sống cổ

Câu 7. (0,33 điểm)

Trong phác đồ điều trị đau vai gáy bằng xoa bóp KHÔNG DÙNG thủ thuật nào dưới đây:

  • A.Xoa, bóp, day, lăn
  • B.Bấm, điểm, miết, xát
  • C.Phát, vờn, vận động
  • D.Rung, véo, vê, vờn

Câu 8. (0,33 điểm)

Đau vai gáy mạn tính thường dẫn tới thiểu năng tuần hoàn não vì:

  • A.Gây ra hội chứng sống nền
  • B.Kích thích não vùng chẩm, co mạch não
  • C.Tuỷ cổ bị chèn ép, gây co mạch
  • D.Gây ra hội chứng suy nhược thần kinh

Câu 9. (0,33 điểm)

Trong công thức huyệt điều trị đau vai gáy do lạnh sau KHÔNG CÓ huyệt nào dưới đây:

  • A.Kiên tỉnh
  • B.Huyết hải
  • C.Đại trữ
  • D.Thiên tông

Câu 10. (0,33 điểm)

Huyệt xa được chọn dựng điều trị đau vai gáy là:

  • A.Túc tam lý
  • B.Tam âm giao
  • C.Huyền chung
  • D.Khúc trì

Câu 11. (0,33 điểm)

Điều trị đau vai gáy cấp dùng pháp điều trị nào dưới đây:

  • A.Khu phong, tán hàn, thông kinh hoạt lạc
  • B.Trừ phong thấp, bổ khí huyết
  • C.Bổ huyết, hành khí, hoạt huyết
  • D.Thanh nhiệt trừ thấp, bổ khí huyết

Câu 12. (0,33 điểm)

Những huyệt nào dưới đây không được dùng để điều trị đau vai gáy:

  • A.Huyệt tại chỗ : Phong trì, đại trữ, thiên tông, kiên tỉnh
  • B.Khúc trì, kiên ngung, túc tam lý
  • C.Lạc chẩm, huyền chung, đốc du
  • D.Huyệt ở xa : huyền chung, Dương lăng tuyền

Câu 13. (0,33 điểm)

Lựa chọn đơn huyệt điều trị đau vai gáy:

  • A.Phong trì, Đại truỳ, Đại trữ, Thiên tông, Kiên tỉnh
  • B.Phong trì, Phong thị, Kiên tỉnh, Kiên ngung, Dương lăng tuyền
  • C.Kiên tỉnh, Kiên ngung, Phế du, Túc tam lý, Nội đình
  • D.Phong trì, Thái dương, Khúc trì, Huyền chung

Câu 14. (0,33 điểm)

Pháp điều trị đau vai gáy mạn tính là:

  • A.Khu phong, tán hàn, bổ huyết, hoạt huyết
  • B.Thanh nhiệt trừ phong thấp, bổ khí huyết
  • C.Bổ khí huyết, hoạt huyết, an thần
  • D.Hành khí, hoạt huyết, lợi niệu trừ thấp

Câu 15. (0,33 điểm)

Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC kế hoạch chăm sóc bệnh nhân đau vai gáy:

  • A.Giảm đau, giải phóng sự co cơ
  • B.Liệt kê danh mục thuốc bệnh nhân cần điều trị
  • C.Tư vấn tâm lý giải quyết tình trạng lo lắng của bệnh nhân
  • D.Hướng dẫn bệnh nhân tự xoa bóp để phòng và chữa bệnh

Câu 16. (0,33 điểm)

Trong quá trình điều trị đau vai gáy cần tư vấn cho bệnh nhân những vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:

  • A.Cần tránh các loại hình lao động gây sang chấn, vi sang chấn đốt sống cổ
  • B.Chườm muối nóng hoặc ngải cứu sao với rượu nóng vào vùng vai gáy đau
  • C.Thường xuyên luyện tập nâng cao sức khỏe và xoa bóp gáy hàng ngày
  • D.Khi ngủ nên gối đầu cao và cần khởi động cơ vai gáy trước khi mang vác nặng

Câu 17. (0,33 điểm)

Chẩn đoán đau lưng cấp do hàn thấp KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây:

  • A.Sợ lạnh, gai rét, rêu lưỡi trắng, mạch trầm xác
  • B.Đau lưng xảy ra đột ngột sau khi bị nhiễm lạnh, ẩm thấp
  • C.Đau nhiều, vận động cúi ngửa khó
  • D.Khám cơ lưng co cứng, ấn đau

Câu 18. (0,33 điểm)

Nhận định tình trạng đau lưng cấp KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây:

  • A.Đau lưng, tư thế đi, đứng lệch người do đau
  • B.Chụp XQ có biểu hiện thoái hóa cột sống
  • C.Đau nhiều, vận động cúi, ngửa, quay, nghiêng khó
  • D.Khám cơ lưng co cứng, ấn đau

Câu 19. (0,33 điểm)

Chẩn đoán đau lưng cấp do khí trệ, huyết ứ dựa vào triệu chứng chủ yếu nào dưới đây:

  • A.Ấn các huyệt thận du, đại trường du bệnh nhân đau
  • B.Xảy ra do thực hiện động tác lưng mạnh, đột ngột không sinh lý
  • C.Đau nhiều, vận động cúi ngửa khó khăn
  • D.Khám cơ lưng co cứng, ấn đau

Câu 20. (0,33 điểm)

Chẩn đoán đau lưng mạn không có triệu chứng nào dưới đây:

  • A.Ấn các huyệt thận du, đại trường du bệnh nhân đau
  • B.Đau âm ỉ, có lúc đau tăng, hay gặp trên bệnh nhân có thoái hóa cột sống
  • C.Có sưng, nóng, đỏ, đau, đôi khi có sốt nhẹ
  • D.Vận động đi lại , cúi, ngửa, nghiêng quay không thoải mái

Câu 21. (0,33 điểm)

Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân đau lưng KHÔNG CÓ mục nào dưới đây:

  • A.Giảm đau, giải phóng dự co cơ bằng phương pháp châm cứu
  • B.Hướng dẫn bệnh nhân phương pháp tự xoa bóp hàng ngày
  • C.Giảm đau, giải phóng dự co cơ bằng phương pháp xoa bóp
  • D.Tư vấn cho bệnh nhân tự dùng thuốc mỗi khi đau lưng

Câu 22. (0,33 điểm)

Thực hiện chăm sóc bệnh nhân đau lưng bằng phương pháp xoa bóp cần chú ý một số vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:

  • A.Thủ thuật xoa bóp cần dịu dàng, thấm sâu, không thô bạo
  • B.Sử dụng 19 động tác xoa bóp cơ bản để điều trị cho bệnh nhân
  • C.Cần bấm huyệt trước cho giãn cơ để bệnh nhân nằm được lâu
  • D.Lựa chọn tư thế của bệnh nhân phải thoải mái khi tiến hành thủ thuật

Câu 23. (0,33 điểm)

Thực hiện chăm sóc bệnh nhân đau lưng bằng phương pháp châm cứu cần chú ý một số vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:

  • A.Lựa chọ tư thế nằm sấp hoặc nằm nghiêng
  • B.Không nên dùng phương pháp thủy châm kết hợp
  • C.Chọn huyệt thận du, đại trường du, ủy trung, huyệt á thị
  • D.Chọn thủ pháp châm tả nếu đau lưng cấp, châm bình bổ bình tả nếu đau lưng mạn

Câu 24. (0,33 điểm)

Cần tư vấn cho bệnh nhân đau lưng một số vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:

  • A.Tránh các loại hình lao động gây sang chấn, vi sang chấn đốt sống lưng
  • B.Chườm muối nóng hoặc ngải cứu sao với rượu khi bị đau mỏi lưng
  • C.Hạn chế vận động khi có thoái hóa đốt sống, tăng cường vitamin trong chế độ ăn
  • D.Hàng ngày luyện tập các động tác cúi, ưỡn, quay, vỗ lưng để tạo cho cơ lưng luôn mềm dẻo

Câu 25. (0,33 điểm)

Đánh giá kết quả chăm sóc bệnh nhân đau lưng dựa vào tiêu chí nào dưới đây:

  • A.Tình trạng ăn ngủ
  • B.Tình trạng toàn thân
  • C.Tình trạng tại chỗ đau
  • D.Tình trạng tâm lý

Câu 26. (0,33 điểm)

Nguyên nhân thường gặp gây đau dây thần kinh toạ là:

  • A.Do các di tật bẩm sinh của cột sống
  • B.Viêm màng nhện tuỷ khu trú
  • C.Thoát vị đĩa đệm
  • D.Giãn tĩnh mạch quanh rễ

Câu 27. (0,33 điểm)

Theo Y học cổ truyền nguyên nhân nào dưới đây không gây ra đau dây thần kinh tọa:

  • A.Trúng phong hàn ở kinh lạc
  • B.Can thận âm hư
  • C.Do cơ địa nóng trong
  • D.Do huyết ứ, khí trệ ở kinh lạc

Câu 28. (0,33 điểm)

Bệnh nhân đau vùng thắt lưng, lan xuống mông, mặt sau đùi xuống khoeo chân, cẳng chân, đi lại khó khăn, gặp lạnh đau tăng, toàn thân có cảm giác sợ lạnh, rêu lưỡi trắng, mạch phù trì. Triệu chứng trên thuộc đau dây thần kinh tọa thể lâm sàng nào:

  • A.Thể Can Thận âm hư
  • B.Thể phong hàn phạm kinh lạc
  • C.Thể huyết ứ khí trệ
  • D.Do phong thấp nhiệt

Câu 29. (0,33 điểm)

Bệnh nhân đau âm ỉ vùng thắt lưng lan xuống mông, mặt sau đùi và chân, thường có cảm giác đau mỏi, nặng ở mông, bệnh kéo dài hay tái phát, có thể có teo cơ, toàn thân mệt mỏi, ăn ngủ kém, mạch trầm nhược. Triệu chứng trên thuộc đau dây thần kinh tọa thể lâm sàng nào:

  • A.Phong hàn phạm kinh lạc
  • B.Huyết ứ, khí trệ ở kinh lạc
  • C.Thận dương hư
  • D.Can Thận âm hư

Câu 30. (0,33 điểm)

Bệnh nhân đau nhói vùng thắt lưng sau khi mang vác nặng, đau tăng dần và lan xuống dưới mông, khoeo, theo đường kinh bàng quang, có lúc đau âm ỉ, lúc đau dữ dội, đau tăng khi ho, khi hắt hơi hoặc khi gập cổ đột ngột, nằm yên thì đỡ đau. Triệu chứng trên thuộc đau dây thần kinh tọa thể lâm sàng nào:

  • A.Phong hàn phạm kinh lạc
  • B.Can Thận âm hư, hàn thấp xâm nhập
  • C.Huyết ứ khí trệ ở kinh lạc
  • D.Do phong nhiệt

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #35 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY sinh học di truyền