Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #32
30 câu30 phútSưu tầm6.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Huyệt Huyết hải có tác dụng chữa các chứng:
- A.Rối loạn kinh nguyệt, hoạt huyết, viêm tuyến vú
- B.Rối loạn kinh nguyệt, đau thần kinh đùi, mẩn ngứa
- C.Đau thần kinh tọa, hoạt huyết, mẩn ngứa
- D.Đau dạ dày, rong kinh, xung huyết, mẩn ngứa
Câu 2. (0,33 điểm)
Tác dụng của huyệt Khúc trạch là:
- A.Chữa đau dây thần kinh quay, đau khớp khuỷu, viêm họng
- B.Chữa đau khớp khuỷu, đau dây thần kinh giữa, say sóng
- C.Chữa đau thần kinh giữa, viêm họng, ho hen, hạ sốt
- D.Chữa đau thân kinh quay, đau thắt ngực, đau khớp khuỷu
Câu 3. (0,33 điểm)
Tác dụng của huyệt Nội quan là:
- A.Chữa mất ngủ, rối loạn thần kinh tim, nổi mẩn dị ứng
- B.Rối loạn thần kinh tim, đau khớp khuỷu, cắt cơn đau dạ dày
- C.Chữa đau dây thần kinh quay, cắt cơn đau dạ dày, hen phế quản
- D.Chữa rối loạn thần kinh tim, mất ngủ, cắt cơn đau dạ dày
Câu 4. (0,33 điểm)
Huyệt Thống lý có tác dụng chữa:
- A.Đau thần kinh trụ, rối loạn thần kinh tim, đau khớp cổ tay
- B.Đau thần kinh giữa, câm, nhức đầu, đau khớp cổ tay
- C.Đau thần kinh quay, hen phế quản, sốt cao, đau vai gáy
- D.Đau thần kinh mũ, đau khớp khuỷu, đau răng, câm
Câu 5. (0,33 điểm)
Nhóm huyệt có tác dụng chữa đau nửa đầu:
- A.Thận du, Ngoại quan, Kiên tỉnh
- B.Hợp cốc, Tam âm giao, Thái dương
- C.Ngoại quan, Dương lăng tuyền, Dương trì
- D.Dương trì, Dương lăng tuyền, Giáp xa
Câu 6. (0,33 điểm)
Huyệt có tác dụng khu phong, chữa cảm mạo, liệt VII ngoại biên, đau răng hàm trên là:
- A.Phong môn
- B.Hợp cốc
- C.Phong trì
- D.Giáp xa
Câu 7. (0,33 điểm)
Huyệt có tác dụng chữa bệnh viêm khớp bàn tay, cước là:
- A.Bát phong
- B.Bát tà
- C.Bát liêu
- D.Bát hội huyệt
Câu 8. (0,33 điểm)
Huyệt nào dưới đây có tác dụng chữa sốt cao co giật tốt nhất:
- A.Nội đình
- B.Đại trùy
- C.Thập tuyên
- D.Hợp cốc
Câu 9. (0,33 điểm)
Huyệt nào dưới đây có tác dụng chữa sốt cao co giật tốt nhất:
- A.Nội đình
- B.Đại trùy
- C.Thập tuyên
- D.Hợp cốc
Câu 10. (0,33 điểm)
Huyệt Thái khê thường dùng chữa bệnh:
- A.Rối loạn kinh nguyệt, đau khớp cổ chân, nôn nấc
- B.Hen phế quản, mất ngủ, rối loạn kinh nguyệt
- C.Ù tai, bí đái, mất ngủ, cơn đau dạ dày
- D.Đau khớp cổ chân, bí đái, viêm màng tiếp hợp
Câu 11. (0,33 điểm)
Huyệt có tác dụng chữa liệt dây thần kinh mũ, đau đám rối thần kinh cánh tay, đau khớp vai, bả vai là huyệt:
- A.Kiên tỉnh
- B.Kiên ngung
- C.Khúc trì
- D.Thiên tông
Câu 12. (0,33 điểm)
Huyệt Dương lăng tuyền có tác dụng chữa:
- A.Đau khớp gối, đau dây thần kinh toạ, nhức nửa bên đầu, đau vai gáy
- B.Đau khớp cổ chân, đau đầu vùng trán, đau khớp háng, viêm họng
- C.Đau dây thần kinh liên sườn, đau đầu vùng gáy, đau răng
- D.Đau dây thần kinh toạ, đau vai gáy, rối loạn kinh nguyệt
Câu 13. (0,33 điểm)
Huyệt có tác dụng chữa rong kinh, rong huyết, doạ xảy, bí đái, đái dầm, di tinh, mất ngủ là huyệt:
- A.Tâm du
- B.Tam âm giao
- C.Túc tam lý
- D.Dương lăng tuyền
Câu 14. (0,33 điểm)
Chữa các bệnh nhức đầu, liệt dây VII ngoại biên, bệnh về mắt là huyệt:
- A.Ty trúc không
- B.Hạ quan
- C.Ế phong
- D.Địa thương
Câu 15. (0,33 điểm)
Chữa các bệnh ù tai, đau răng, liệt dây VII ngoại biên là huyệt:
D.
- A.Ty trúc không
- B.Hạ quan
- C.Nội đình
- D.Hợp cốc
Câu 16. (0,33 điểm)
Huyệt Địa thương có tác dụng chữa:
- A.Đau răng, viêm màng tiếp hợp
- B.Liệt dây VII, đau răng
- C.Đau dây thần kinh V, mất ngủ
- D.Liệt dây VII, liệt dây VI
Câu 17. (0,33 điểm)
Chữa các bệnh ù tai, điếc tai, rối loạn tiền đình là huyệt:
- A.Thái dương
- B.Hạ quan
- C.Ế phong
- D.Phong trì
Câu 18. (0,33 điểm)
Chữa đau vai gáy, tăng huyết áp, cảm mạo, nhức đầu là huyệt:
D.
- A.Đại trữ
- B.Thiên tông
- C.Phong trì
- D.Kiên tỉnh
Câu 19. (0,33 điểm)
Chữa các bệnh viêm tuyến vú, đau thần kinh liên sườn, nôn, nấc, hạ huyết áp là huyệt:
- A.Huyền trung
- B.Can du
- C.Chiên trung
- D.Phế du
Câu 20. (0,33 điểm)
Huyệt Đại truỳ có tác dụng chữa:
- A.Sốt cao co giật, sốt rét, khó thở
- B.Sốt cao co giật, đau đầu, mất ngủ
- C.Đau đầu, đau dây thần kinh trên hố
- D.Tăng huyết áp, sốt rét, đau vai gáy
Câu 21. (0,33 điểm)
Huyệt Đại trữ có tác dụng chữa:
- A.Cảm mạo, ho hen, đau vai gáy, đau lưng
- B.Đau vai gáy, đau dây thần kinh V, đau răng
- C.Cảm mạo, nhức đầu, tăng huyết áp
- D.Nhức đầu, đau vai gáy, đau dây thần kinh trên hố
Câu 22. (0,33 điểm)
Huyệt Phong môn có tác dụng chữa:
- A.Cảm mạo, ho hen, đau vai gáy
- B.Đau vai gáy, Liệt dây thần kinh VII
- C.Cảm mạo, nhức đầu, rối loạn thần kinh tim
- D.Hen phế quản, cơn đau thắt ngực, nôn, nấc
Câu 23. (0,33 điểm)
Chữa ho hen, viêm tuyến vú, chắp, lẹo là huyệt:
- A.Tâm du
- B.Phong môn
- C.Phế du
- D.Cách du
Câu 24. (0,33 điểm)
Huyệt Tâm du có tác dụng chữa:
- A.Đau lưng, đau thần kinh liên sườn, thiếu máu
- B.Mộng tinh, mất ngủ, rối loạn tiêu hoá
- C.Cắt cơn đau dạ dày, tăng huyết áp, mất ngủ
- D.Ho, mất ngủ, mộng tinh, rối loạn thần kinh tim
Câu 25. (0,33 điểm)
Chữa nôn nấc, thiếu máu, cơn đau thắt ngực là huyệt:
- A.Can du
- B.Nội quan
- C.Chiên trung
- D.Cách du
Câu 26. (0,33 điểm)
Chữa đau vai gáy, đau dây thần kinh liên sườn VI, VII là huyệt:
- A.Đốc du
- B.Kiên tỉnh
- C.Đại truỳ
- D.Cách du
Câu 27. (0,33 điểm)
Chữa đau vùng thượng vị, nôn nắc, táo bón, cơn đau dạ dày là huyệt:
- A.Trung quản
- B.Nội đình
- C.Chiên trung
- D.Tam âm giao
Câu 28. (0,33 điểm)
Huyệt Thiên khu có tác dụng chữa:
- A.Đái dầm, di tinh, liệt dương, hạ huyết áp
- B.Cắt cơn đau dạ dày, đầy bụng, chậm tiêu, thiếu máu
- C.Rối loạn tiêu hoá, nôn mửa, rong kinh, rong huyết
- D.Cơn đau do co thắt đại tràng, đau dạ dày, sa dạ dày
Câu 29. (0,33 điểm)
Các huyệt chữa đau dạ dày, đầy bụng, chậm tiêu, rối loạn tiêu hoá là:
- A.Đởm du, túc tam lý, thái khê
- B.Trung quản, thiên khu, đóc du
- C.Tỳ du, nội quan, hợp cốc
- D.Vị du, tỳ du, túc tam lý
Câu 30. (0,33 điểm)
Chữa suy nhược cơ thể, đái dầm, di tinh, hạ huyết áp, ngất, là huyệt:
- A.Trung cực
- B.Khúc cốt
- C.Khí hải
- D.Mệnh môn
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #32 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
