Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #31
30 câu30 phútSưu tầm8.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Ở chỗ lõm đầu dưới trong xương bánh chè là huyệt:
- A.Huyết hải
- B.Lương khâu
- C.Độc tỵ
- D.Tất nhãn
Câu 2. (0,33 điểm)
Vị trí huyệt Nội đình:
- A.Từ kẽ ngón chân I - II đo lên một thốn về phía mu chân
- B.Từ kẽ ngón chân II - III đo lên nửa thốn về phía mu chân
- C.Từ kẽ ngón chân I - II đo lên nửa thốn về phía mu chân
- D.Từ kẽ ngón chân II - III đo lên một thốn về phía mu chân
Câu 3. (0,33 điểm)
Vị trí của huyệt Thừa sơn là ở giữa cẳng chân sau, trên cơ dép:
- A.Phía trên cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài
- B.Chỗ hợp lại của cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài
- C.Giữa cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài
- D.Phía ngoài cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài
Câu 4. (0,33 điểm)
Cách ngang sau mắt cá trong xương chày nửa thốn là huyệt
- A.Thái khê
- B.Thái xung
- C.Côn lôn
- D.Thừa sơn
Câu 5. (0,33 điểm)
Vị trí của huyệt Giải khê: ở chính giữa nếp gấp cổ chân, chỗ lõm:
- A.Giữa gân cơ duỗi dài ngón cái và gân cơ duỗi chung ngón chân
- B.Phía ngoài gân cơ duỗi chung ngón chân, trên nếp gấp cổ chân
- C.Phía trong gân cơ duỗi dài ngón cái và gân cơ duỗi chung ngón chân
- D.Phía ngoài gân cơ duỗi dài ngón cái và gân cơ duỗi chung ngón chân
Câu 6. (0,33 điểm)
Tám huyệt ngay kẽ các đốt ngón chân của hai bàn chân là huyệt:
- A.Bát liêu
- B.Bát tà
- C.Bát phong
- D.Bát hội huyệt
Câu 7. (0,33 điểm)
Từ điểm giữa cung lông mày đo lên một thốn, nằm trên cơ trán là huyệt:
- A.Ngư yêu
- B.Dương bạch
- C.Toán trúc
- D.Ấn đường
Câu 8. (0,33 điểm)
Ở điểm giữa đầu trong hai cung lông mày là huyệt:
- A.Toán trúc
- B.Ấn đường
- C.Dương bạch
- D.Tình minh
Câu 9. (0,33 điểm)
Vị trí huyệt Tình minh ở chỗ lõm:
- A.Cách góc trong mi mắt trên 2mm
- B.Đầu trong mi mắt trên 2mm
- C.Cách góc trong mi mắt dưới 2mm
- D.Cách mi mắt trên 2mm
Câu 10. (0,33 điểm)
Vị trí huyệt Toán trúc:
- A.Ở đầu trong cung lông mày
- B.Ở giữa đầu trong 2 cung lông mày
- C.Chính giữa hai cung lông mày
- D.Chỗ lõm đầu trong cung lông mày
Câu 11. (0,33 điểm)
Vị trí huyệt Ty trúc không:
- A.Chỗ lõm đầu trong cung lông mày
- B.Chỗ lõm đầu ngoài cung lông mày
- C.Tận cùng đầu ngoài cung lông mày
- D.Chỗ lõm giữa hai cung lông mày
Câu 12. (0,33 điểm)
Ở điểm giữa cung lông mày là huyệt:
- A.Dương bạch
- B.Thừa khấp
- C.Ngư yêu
- D.Ty trúc không
Câu 13. (0,33 điểm)
Huyệt Thái dương nằm ở chỗ lõm trên xương thái dương
- A.Từ cuối lông mày đo ngang ra 0,5 thốn
- B.Từ đuôi mắt đo ngang ra 1 thốn
- C.Từ cuối lông mày đo ngang ra 1 thốn
- D.Từ đuôi mắt đo ngang ra 0,5 thốn
Câu 14. (0,33 điểm)
Huyệt Nhân trung nằm trên rãnh nhân trung ở điểm:
- A.2/3 trên và 1/3 dưới
- B.1/3 trên và 2/3 dưới
- C.1/2 trên và 1/2 dưới
- D.1/4 trên và 3/4 dưới
Câu 15. (0,33 điểm)
Trên rãnh nhị đầu ngoài, bên ngoài gân cơ nhị đầu, bên trong cơ ngửa dài, huyệt trên đường ngang nếp khuỷu, là huyệt:
- A.Khúc trạch
- B.Xích trạch
- C.Khúc trì
- D.Thủ tam lý
Câu 16. (0,33 điểm)
Ở giữa mi mắt dưới đo xuống 7/ 10 thốn, huyệt tương đương với hõm dưới ổ mắt là huyệt:
- A.Ty trúc không
- B.Dương bạch
- C.Tình minh
- D.Thừa khấp
Câu 17. (0,33 điểm)
Chính giữa D1 – D2 đo ngang ra 1,5 thốn là huyệt:
- A.Đại truỳ
- B.Đại trữ
- C.Phế du
- D.Phong môn
Câu 18. (0,33 điểm)
Huyệt Khúc cốt nằm trên đường trắng dưới rốn, từ rốn đo xuống:
- A.1,5 thốn
- B.2 thốn
- C.3 thốn
- D.5 thốn
Câu 19. (0,33 điểm)
Ở đầu chót xương cụt là huyệt:
- A.Trường cường
- B.Chương môn
- C.Trật biên
- D.Thừa sơn
Câu 20. (0,33 điểm)
Huyệt ở chỗ lõm chính giữa khớp thái dương hàm là huyệt:
- A.Giáp xa
- B.Hạ quan
- C.Ế phong
- D.Thái dương
Câu 21. (0,33 điểm)
Ngoài khóe miệng 4/ 10 thốn là huyệt:
- A.Nghinh hương
- B.Hạ quan
- C.Giáp xa
- D.Địa thương
Câu 22. (0,33 điểm)
Huyệt nào dưới đây có tác dụng kích thích tiêu hóa, kiện tỳ:
- A.Nội quan
- B.Túc tam lý
- C.Huyết hải
- D.Lương khâu
Câu 23. (0,33 điểm)
Huyệt có tác dụng an thần là:
- A.Thái xung
- B.Thần môn
- C.Dương lăng tuyền
- D.Túc tam lý
Câu 24. (0,33 điểm)
Huyệt có tác dụng hoạt huyết là:
- A.Tâm du
- B.Cách du
- C.Huyết hải
- D.Can du
Câu 25. (0,33 điểm)
Huyệt hội của mạch là:
- A.Thái xung
- B.Thái uyên
- C.Đại trữ
- D.Huyền chung
Câu 26. (0,33 điểm)
Huyệt hội của cốt là:
- A.Huyền chung
- B.Dương lăng tuyền
- C.Đại trữ
- D.Chiên chung
Câu 27. (0,33 điểm)
Huyệt Thận du có tác dụng chữa các chứng:
- A.Đau dạ dày cấp, hen phế quản, điếc tai
- B.Đau lưng, ù tai, hen phế quản
- C.Viêm đại tràng co thắt, hen phế quản, ù tai
- D.Đau mắt, cao huyết áp, giảm thị lực
Câu 28. (0,33 điểm)
Huyệt Quan nguyên có tác dụng chữa:
- A.Viêm đại tràng co thắt, bí tiểu tiện, đái dầm
- B.Cơn đau dạ dày, sa trực tràng, bí tiểu tiện, đái dầm
- C.Huyết áp thấp, bí đái, đái dầm, sa trực tràng
- D.Cơn đau quặn thận, huyết áp thấp, đái dầm, bí đái
Câu 29. (0,33 điểm)
Huyệt Túc tam lý có tác dụng chữa các chứng:
- A.Đau dạ dày, cơn đau quặn thận, viêm đại tràng
- B.Kích thích tiêu hóa, rong kinh, viêm tuyến vú
- C.Kích thích tiêu hóa, đau dạ dày, cường tráng cơ thể
- D.Đầy bụng, nôn nấc, đau thần kinh đùi
Câu 30. (0,33 điểm)
Huyệt Tam âm giao có tác dụng chữa các chứng:
- A.Dọa xảy, rong kinh, bí đái, mất ngủ, di tinh
- B.Kích thích tiêu hóa, bí đái, di tinh, mất ngủ, nôn nấc
- C.Đau thần kinh tọa, dọa xảy, rong kinh, đầy bụng
- D.Bí đái, đau dạ dày, rong kinh, mất ngủ
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #31 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
