Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #30
30 câu30 phútSưu tầm6.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Triệu chứng hoa mắt, chóng mặt, mất thăng bằng, chân tay run, co quắp, giảm thị lực, quáng gà là biểu hiện của chứng bệnh nào dưới đây:
- A.Thận âm hư
- B.Can khí uất kết
- C.Can huyết hư
- D.Tâm dương hư
Câu 2. (0,33 điểm)
Sốt cao điên cuồng, mê sảng, nói lảm nhảm, mạch nhanh, khát nhiều, chảy máu là bệnh lý của tạng phủ nào dưới đây:
- A.Tâm nhiệt
- B.Can huyết hư
- C.Can khí uất
- D.Thận âm hư
Câu 3. (0,33 điểm)
Mất ngủ, lẩn thẩn, hay quên, sợ hãi vô cớ là biểu hiện chứng bệnh:
- A.Tâm hư
- B.Can hư
- C.Thận hư
- D.Âm hư
Câu 4. (0,33 điểm)
Đái luôn, mót đái, đái đêm nhiều lần, chân tay lạnh, sợ lạnh, ỉa chảy buổi sáng sớm là biểu hiện của chứng bệnh:
- A.Thận âm hư
- B.Thận dương hư
- C.Bàng quang hư
- D.Bàng quang nhiệt
Câu 5. (0,33 điểm)
Tạng Tâm có chức năng nào dưới đây:
- A.Chủ thần minh
- B.Chủ khí
- C.Chủ cốt tủy
- D.Tàng huyết
Câu 6. (0,33 điểm)
Nằm ở tận cùng phía ngoài nếp gấp khuỷu tay khi gấp khuỷu tay một góc 45 là huyệt:
- A.Khúc trạch
- B.Xích trạch
- C.Khúc trì
- D.Thiếu hải
Câu 7. (0,33 điểm)
Vị trí huyệt Tam âm giao từ lồi cao mắt cá trong xương chày đo lên 3 thốn:
- A.Cách phía trước mào chày 1 khoát ngón tay
- B.Nằm giữa xương chày và xương mác
- C.Nằm ngay sát bờ sau trong xương chày
- D.Nằm cách bờ sau trong xương chày 1 khoát ngón tay
Câu 8. (0,33 điểm)
Vị trí huyệt Nội quan nằm từ lằn chỉ cổ tay đo lên 2 thốn, huyệt nằm:
- A.Ở giữa gân cơ gan tay lớn và gan tay bé
- B.Ở phía ngoài gân cơ gan tay lớn
- C.Ở khu cẳng tay sau
- D.Ở giữa 2 xương trụ và xương quay
Câu 9. (0,33 điểm)
Vị trí huyệt Túc tam lý từ Độc tỵ đo xuống:
- A.3 thốn và cách mào chày 1 thốn
- B.3 thốn và cách mào chày 1 khoát ngón tay
- C.3 thốn và ngay sát bờ ngoài mào chày
- D.3 khoát và cách mào chày 1 khoát ngón tay
Câu 10. (0,33 điểm)
Vị trí huyệt Huyền chung từ lồi cao mắt cá ngoài đo lên 3 thốn:
- A.Huyệt nằm ngay phía sau xương chày
- B.Huyệt nằm ngay phía trước xương mác
- C.Huyệt nằm ngay phía sau xương mác
- D.Huyệt nằm phía trước của xương chày
Câu 11. (0,33 điểm)
Nằm trên đường trắng giữa từ rốn đo xuống 3 thốn là huyệt nào dưới đây:
- A.Khí hải
- B.Khúc cốt
- C.Quan nguyên
- D.Trung cực
Câu 12. (0,33 điểm)
Vị trí huyệt Hợp cốc được xác định bằng cách:
- A.Đặt ngón cái của bàn tay bên này vào hồ khẩu của bàn tay bên kia, tận cùng của đầu ngón tay cái ở đâu là huyệt, hơi chếch về phía ngón trỏ
- B.Đặt đốt 1 ngón cái của bàn tay bên này vào hồ khẩu bàn tay bên kia, đầu ngón tay ở đâu là huyệt, hơi chếch về phía ngón trỏ
- C.Đặt đốt 2 ngón cái bàn tay bên này vào hồ khẩu của bàn tay bên kia, tận cùng đầu ngón tay ở đâu là huyệt, hơi chếch về phía ngón trỏ
- D.Đặt nếp gấp đốt 2 ngón cái bàn tay bên này vào hồ khẩu bàn tay bên kia, tận cùng của đầu ngón tay ở đâu là huyệt hơi chếch về phía ngón trỏ
Câu 13. (0,33 điểm)
Vị trí huyệt Ngoại quan từ lằn chỉ cổ tay đo lên:
- A.2 khoát giữa xương trụ và xương quay, huyệt ở khu cẳng tay sau
- B.3 thốn giữa xương trụ và xương quay, huyệt ở khu cẳng tay trước
- C.2 thốn giữa xương trụ và xương quay, huyệt ở khu cẳng tay sau
- D.3 khoát giữa xương trụ và xương quay, huyệt ở khu cẳng tay trước
Câu 14. (0,33 điểm)
Vị trí huyệt Phong trì từ giữa xương chẩm và cổ I đo ngang ra hai thốn, huyệt nằm ở chỗ lõm:
- A.Phía trong cơ thang, trong cơ ức đòn chũm
- B.Phía sau cơ thang, trước cơ ức đòn chũm
- C.Trước cơ thang, trước cơ ức đòn chũm
- D.Ngoài cơ thang, sau cơ ức đòn chũm
Câu 15. (0,33 điểm)
Nằm ở lằn chỉ cổ tay phía ngoài gân cơ duỗi chung ngón tay, bên trong gân duỗi riêng ngón út là vị trí huyệt:
- A.Khúc trì
- B.Dương trì
- C.Thái uyên
- D.Thần môn
Câu 16. (0,33 điểm)
Vị trí huyệt Trung quản từ rốn đo lên:
- A.4 khoát, huyệt nằm trên đường trắng giữa rốn
- B.3 thốn, huyệt nằm trên đường trắng giữa rốn
- C.4 thốn, huyệt nằm trên đường trắng giữa rốn
- D.3 khoát, huyệt nằm trên đường trắng giữa rốn
Câu 17. (0,33 điểm)
Từ khe liên đốt D7 – D8 đo ngang ra 1,5 thốn là vị trí huyệt:
- A.Tâm du
- B.Đốc du
- C.Can du
- D.Cách du
Câu 18. (0,33 điểm)
Từ khe liên đốt L2 – L3 đo ngang ra 1,5 thốn là vị trí huyệt:
- A.Thận du
- B.Mệnh môn
- C.Vị du
- D.Vị du
Câu 19. (0,33 điểm)
Từ khe liên đốt D3 – D4 đo ngang ra 1,5 thốn là vị trí huyệt:
- A.Đại trữ
- B.Phong môn
- C.Phế du
- D.Tâm du
Câu 20. (0,33 điểm)
Vị trí huyệt Xích trạch nằm ở trên đường ngang nếp gấp khuỷu tay:
- A.Phía ngoài máng nhị đầu ngoài, phía ngoài gân cơ ngửa dài
- B.Phía trong gân cơ nhị đầu, huyệt ở máng nhị đầu trong
- C.Phía ngoài gân cơ nhị đầu, phía trong gân cơ ngửa dài
- D.Phía ngoài gân cơ ngửa dài, phía trong gân cơ nhị đầu
Câu 21. (0,33 điểm)
Huyệt Thống lý nằm trên đường nối từ huyệt Thiếu hải đến huyệt Thần môn và:
- A.Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 1,5 thốn
- B.Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 2 thốn
- C.Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 0,5 thốn
- D.Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 1 thốn
Câu 22. (0,33 điểm)
Nằm trên lằn chỉ cổ tay, ở phía ngoài gân cơ gan tay lớn, ngoài mạch quay là huyệt:
- A.Thái xung
- B.Thái khê
- C.Thái uyên
- D.Thần môn
Câu 23. (0,33 điểm)
Huyệt Thần môn nằm ở chỗ lõm giữa xương đậu và đầu dưới xương trụ trên lằn chỉ cổ tay và:
- A.Ở phía ngoài chỗ bám gân cơ trụ trước
- B.Ở trong chỗ bám gân cơ duỗi chung ngón tay
- C.Ở phía trong gân cơ gan tay lớn
- D.Ở phía ngoài mạch quay
Câu 24. (0,33 điểm)
Huyệt Thập tuyên ở mười đầu ngón tay cách bờ tự do móng tay 2mm:
- A.Về phía gan bàn tay
- B.Về phía mu tay
- C.Ở chính giữa ngón tay
- D.Ở dưới móng tay
Câu 25. (0,33 điểm)
Huyệt nằm ở chỗ lõm phía sau ngoài mấu chuyển lớn xương đùi trên cơ mông là huyệt:
- A.Trật biên
- B.Hoàn khiêu
- C.Thừa phù
- D.Thượng liêu
Câu 26. (0,33 điểm)
Vị trí của huyệt Trật biên:
- A.Từ huyệt Trường cường đo lên 2 thốn, đo ngang ra 3 thốn
- B.Từ huyệt Trường cường đo lên 3 thốn, đo ngang ra 2 thốn
- C.Trường cường đo xuống 2 thốn, đo ngang ra 3 thốn
- D.Trường cường đo lên 3 thốn, đo ngang ra 3 thốn
Câu 27. (0,33 điểm)
Ở mặt sau đùi, giữa nếp lằn mông là huyệt:
- A.Trật biên
- B.Thượng liêu
- C.Thừa phù
Câu 28. (0,33 điểm)
Vị trí huyệt Huyết hải:
- A.Từ bờ trên xương bánh chè đo lên 1 thốn, vào trong 2 thốn
- B.Từ bờ trên xương bánh chè đo lên 2 thốn, đo vào trong 1 thốn
- C.Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 1 thốn đo ra ngoài 2 thốn
- D.Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 1 thốn, đo vào trong 2 thốn
Câu 29. (0,33 điểm)
Vị trí huyệt Lương khâu:
- A.Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 1 thốn đo ra ngoài 2 thốn
- B.Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo xuống 1 thốn, đo ra ngoài 2 thốn
- C.Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo xuống 1 thốn và đo vào trong 2 thốn
- D.Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 2 thốn, đo ra ngoài 1 thốn
Câu 30. (0,33 điểm)
Ở chỗ lõm đầu dưới ngoài xương bánh chè là huyệt:
- A.Huyết hải
- B.Độc tỵ
- C.Tất nhãn
- D.Dương lăng tuyền
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #30 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
