Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #29
30 câu30 phútSưu tầm2.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Mạch sác phản ánh bệnh thuộc chứng nào dưới đây:
- A.Nhiệt chứng
- B.Hàn chứng
- C.Phong chứng
- D.Thấp chứng
Câu 2. (0,33 điểm)
Khi xem mạch ở thốn khẩu, đặt nhẹ tay thấy mạch đập rõ, ấn vừa thấy yếu đi, ấn mạnh không thấy đập thuộc loại mạch nào dưới đây:
- A.Mạch trầm
- B.Mạch phù
- C.Mạch vô lực
- D.Mạch trì
Câu 3. (0,33 điểm)
Khi xem mạch ở thốn khẩu, ấn mạnh mới thấy mạch đập thuộc loại mạch nào dưới đây:
- A.Mạch trầm
- B.Mạch phù
- C.Mạch huyền
- D.Mạch trì
Câu 4. (0,33 điểm)
Đại tiện phân nát thường xuyên thuộc chứng bệnh nào dưới đây:
- A.Thận âm hư
- B.Tỳ thận dương hư
- C.Can thận âm hư
- D.Tỳ hư
Câu 5. (0,33 điểm)
Đại tiện phân táo là thuộc chứng bệnh nào dưới đây:
- A.Nhiệt chứng
- B.Tỳ hư
- C.Hàn chứng
- D.Thực chứng
Câu 6. (0,33 điểm)
Chân tay lạnh, sợ lạnh kèm theo ỉa chảy buổi sáng sớm, nét mặt bàng quang, lãnh tinh, đái dầm thuộc bệnh lý của tạng phủ nào dưới đây:
- A.Đại trường
- B.Tỳ
- C.Bàng quang
- D.Thận
Câu 7. (0,33 điểm)
Đại tiện có mùi tanh, loãng là chứng bệnh thuộc tạng phủ nào dưới đây:
- A.Đại trường hư
- B.Tỳ hư
- C.Thực tích
- D.Thấp nhiệt
Câu 8. (0,33 điểm)
Đại tiện có mùi thối khẳn là chứng bệnh thuộc tạng phủ nào dưới đây:
- A.Đại trường hư
- B.Tỳ hư
- C.Thực tích
- D.Vị nhiệt
Câu 9. (0,33 điểm)
Có 1 nhận xét dưới đây KHÔNG ĐÚNG về chứng bệnh của tạng phủ thể hiện ở màu sắc củng mặc mắt:
- A.Vàng do tỳ thấp
- B.Đỏ do tâm nhiệt
- C.Trắng do thận hư
- D.Xanh do can phong
Câu 10. (0,33 điểm)
Các đặc điểm sau đây đều gợi ý trong chẩn đoán bệnh lý của tạng can, NGOẠI TRỪ:
- A.Giận dữ
- B.Da xanh
- C.Mắt đỏ
- D.Nhức xương
Câu 11. (0,33 điểm)
Các đặc điểm sau đây đều gợi ý chẩn đoán bệnh lý của tạng tỳ, NGOẠI TRỪ:
- A.Da vàng
- B.Cơ teo nhẽo
- C.Môi nhợt nhạt
- D.Hay giận dữ
Câu 12. (0,33 điểm)
Giai đoạn đầu của các bệnh truyền nhiễm thuộc nguyên nhân gây bệnh nào dưới đây:
- A.Phong hàn
- B.Nội phong
- C.Phong thấp
- D.Phong nhiệt
Câu 13. (0,33 điểm)
Các bệnh viêm khớp, phù dị ứng, chàm thuộc nguyên nhân gây bệnh nào dưới đây:
- A.Phong hàn
- B.Hàn thấp
- C.Phong thấp
- D.Phong nhiệt
Câu 14. (0,33 điểm)
Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bên trong:
- A.Hỷ là vui mừng, thái quá hại tâm
- B.Nộ là bực tức, thái quá hại can
- C.Ưu là suy tư, lo âu, thái quá hại tỳ
- D.Bi là buồn, bi quan thái quá hại thận
Câu 15. (0,33 điểm)
Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bên trong:
- A.Khủng là khủng khiếp, thái quá hại can
- B.Kinh là kinh hoàng, thái quá hại thận, hại tâm
- C.Bi là bi quan, thái quá hại phế, hại tỳ
- D.Tư là tư lự, lo âu, thái quá hại tỳ
Câu 16. (0,33 điểm)
Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bên trong:
- A.Khủng là khủng khiếp, thái quá hại can
- B.Kinh là kinh hoàng, thái quá hại thận, hại tâm
- C.Bi là bi quan, thái quá hại phế, hại tỳ
- D.Tư là tư lự, lo âu, thái quá hại tỳ
Câu 17. (0,33 điểm)
Hàn có các đặc điểm gây bệnh sau, NGOẠI TRỪ:
- A.Là âm tà, gây tổn hại đến âm khí
- B.Hay gây co cứng, chườm nóng đõ đau
- C.Hay gây đau, điểm đau không di chuyển
- D.Ngoại hàn thường gây bệnh ở biểu
Câu 18. (0,33 điểm)
Phát sốt, nhức đầu, sổ mũi, sợ lạnh, sợ gió, rêu lưỡi vàng mỏng là do cảm nhiễm ngoại tà nào dưới đây:
- A.Phong hàn
- B.Phong nhiệt
- C.Hàn thấp
- D.Thử thấp
Câu 19. (0,33 điểm)
Không nên thực hiện kế hoạch nào dưới đây khi chăm sóc bệnh nhân ỉa chảy do thử thấp:
- A.Cho bệnh nhân uống phương thuốc giải thử hóa thấp để cầm ỉa chảy
- B.Không cho bệnh nhân ăn thức ăn tanh, sống, nhiều dầu mỡ trong thời gian điều trị
- C.Cứu huyệt quan nguyên và cho uống phương thuốc kiện tỳ
- D.Châm tả các huyệt trung quản, thiên khu, túc tam lý, hợp cốc
Câu 20. (0,33 điểm)
Sang chấn tinh thần gây bệnh suy nhược thần kinh được xếp vào nguyên nhân gây bệnh nào dưới đây:
- A.Do ngoại nhân
- B.Do nội nhân
- C.Do bất nội ngoại nhân
- D.Do Tâm huyết hư
Câu 21. (0,33 điểm)
Phong có các đặc điểm gây bệnh sau đây, NGOẠI TRỪ:
- A.Lưu động và nhanh chóng chuyển từ bộ phận này sang bộ phận khác
- B.Có 2 loại: nội phong và ngoại phong
- C.Phong thuộc loại âm tà nên bệnh thường thuộc biểu
- D.Huyết hư sinh phong thường gặp trong bệnh chàm, dị ứng
Câu 22. (0,33 điểm)
Bệnh nhân ho kèm theo hắt hơi, chảy nước mũi trong là do nhiễm phải ngoại tà nào dưới đây:
- A.Phong hàn
- B.Phong nhiệt
- C.Phong thấp
- D.Hàn thấp
Câu 23. (0,33 điểm)
Đái buốt, đái rắt, đái máu, bí đái là biểu hiện bệnh của tạng phủ nào dưới đây:
- A.Bàng quang hư chứng
- B.Thận khí hư
- C.Bàng quang thực chứng
- D.Tiểu trường nhiệt
Câu 24. (0,33 điểm)
Ngực sườn đầy tức kèm theo tính tình hay bực bội cáu gắt, nôn nóng, thiếu bình tĩnh thuộc chứng bệnh nào dưới đây:
D.
- A.Can khí uất kết
- B.Đởm thực
- C.Can huyết hư
- D.Tâm nhiệt
Câu 25. (0,33 điểm)
Họng khô, răng đau, lung lay, ù tai, hoa mắt, nhức trong xương, đau lưng, mỏi gối, di tinh, ra mồ hôi trộm là biểu hiệnn triệu chứng của tạng phủ nào hư:
- A.Thận âm hư
- B.Thận dương hư
- C.Can âm hư
- D.Tâm âm hư
Câu 26. (0,33 điểm)
Bệnh nhân đói mà không muốn ăn, miệng nhạt là thuộc chứng bệnh nào dưới đây:
- A.Vị nhiệt
- B.Vị âm hư
- C.Tỳ hư
- D.Vị hàn
Câu 27. (0,33 điểm)
Theo Y học cổ truyền, sự chuyển hoá cơ bản trong cơ thể là do công năng của tạng tỳ, vì tỳ có chức năng nào dưới đây:
- A.Tỳ chủ tứ chi, chủ cơ nhục
- B.Tỳ thống nhiếp huyết
- C.Tỳ chủ vận hoá
- D.Tỳ thổ sinh Phế kim, khắc Thận thuỷ
Câu 28. (0,33 điểm)
Chức năng nào dưới đây thuộc tạng phế:
- A.Chủ vận hoá thuỷ thấp
- B.Thông điều thuỷ đạo
- C.Chủ huyết mạch
- D.Thúc đẩy hoạt động của tạng phủ
Câu 29. (0,33 điểm)
Người bệnh có biểu hiện đau ê ẩm vùng thắt lưng, đau nhức trong xương, ù tai, di tinh, liệt dương là triệu chứng bệnh lý của tạng phủ nào:
- A.Tạng Tỳ
- B.Tạng Can
- C.Tạng Thận
- D.Tạng Tâm
Câu 30. (0,33 điểm)
Theo Y học cổ truyền, Tâm chủ thần minh do có chức năng nào dưới đây:
- A.Đứng đầu các tạng
- B.Chủ về huyết mạch
- C.Chủ về các hoạt động tinh thần, tư duy
- D.Sinh ra tạng Tỳ, khắc tạng Phế
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #29 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
