Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #27
30 câu30 phútSưu tầm4.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Sự phân định thuộc tính âm trong cơ thể gồm có các bộ phận sau đây, NGOẠI TRỪ:
- A.Các tạng
- B.v
- C.Phần biểu
- D.Tinh, huyết, dịch
Câu 2. (0,33 điểm)
Sự phân định thuộc tính dương trong cơ thể gồm có các bộ phận sau đây, NGOẠI TRỪ:
- A.Các phủ
- B.Các kinh dương
- C.Các tạng
- D.Khí, thần, vệ khí
Câu 3. (0,33 điểm)
Những thuộc tính sau thuộc âm, NGOẠI TRỪ:
- A.Bên trong
- B.Tích tụ
- C.Bên dưới
- D.Vận động
Câu 4. (0,33 điểm)
Cặp phạm trù "Trong dương có âm. Trong âm có dương" nằm trong quy luật nào của học thuyết âm dương:
- A.Âm dương đối lập
- B.Âm dương hỗ căn
- C.Âm dương tiêu trưởng
- D.Âm dương bình hành
Câu 5. (0,33 điểm)
Cặp phạm trù "thật, giả” được giải thích dựa vào quy luật nào của học thuyết âm dương:
- A.Âm dương hỗ căn
- B.Âm dương bình hành
- C.Âm dương tiêu trưởng
- D.Âm dương đối lập
Câu 6. (0,33 điểm)
Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC thuộc tính âm:
- A.Tỳ
- B.Phế
- C.Thận
- D.Bàng quang
Câu 7. (0,33 điểm)
Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC thuộc tính dương:
- A.Đại trường
- B.Tiểu trường
- C.Đởm
- D.Tỳ
Câu 8. (0,33 điểm)
Bệnh nhân bị nhiễm trùng, nhiễm độc nhưng trên lâm sàng lại biểu hiện chân tay lạnh, rét run...Tình trạng bệnh lý này thuộc chứng bệnh nào dưới đây:
- A.Chân hàn giả nhiệt
- B.Chân nhiệt giả hàn
- C.Chứng hàn
- D.Chứng nhiệt
Câu 9. (0,33 điểm)
Âm thắng (âm thịnh) bao gồm các biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ:
- A.Cơ thể thấy lạnh, sợ lạnh
- B.Đi ngoài phân lỏng, nát
- C.Rêu lưỡi trắng, dày, mạch xác
- D.Rêu lưỡi trắng, dày, mạch trì
Câu 10. (0,33 điểm)
Dương thắng (dương thịnh) bao gồm các biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ:
- A.Sốt, khát nước, mạch xác hữu lực
- B.Chân tay nóng, nước tiểu vàng
- C.Chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng
- D.Chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi vàng, mạch trì
Câu 11. (0,33 điểm)
Âm hư bao gồm những biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ:
- A.Chất lưỡi đỏ, không có rêu
- B.Môi khô, miệng khát
- C.Lòng bàn tay, bàn chân và ngực nóng
- D.Sốt cao, mạch xác, rêu lưỡi vàng
Câu 12. (0,33 điểm)
Dương hư bao gồm những biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ:
- A.Chân tay lạnh, sợ lạnh
- B.Liệt dương, mạch trầm vô lực
- C.Ngũ canh tả (ỉa chảy buổi sáng sớm)
- D.Chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi vàng
Câu 13. (0,33 điểm)
Hội chứng bệnh nào dưới đây là do mất cân bằng âm dương:
- A.Âm hư sinh nội hàn
- B.Dương hư sinh nội nhiệt
- C.Âm thắng sinh ngoại hàn
- D.Dương thắng sinh ngoại nhiệt
Câu 14. (0,33 điểm)
Cặp phạm trù "âm cực tất sinh dương, dương cực tất sinh âm" là nằm trong quy luật nào của học thuyết âm dương:
- A.Âm dương bình hành
- B.Âm dương hỗ căn
- C.Âm dương tiêu trưởng
- D.Âm dương đối lập
Câu 15. (0,33 điểm)
Sốt cao kéo dài làm cho tân dịch bị hao tổn, có thể dùng quy luật nào của học thuyết âm dương dưới đây để giải thích:
- A.Âm dương đối lập, chế ước
- B.Âm dương hỗ căn
- C.Âm dương tiêu trưởng
- D.Âm dương cân bằng
Câu 16. (0,33 điểm)
Bệnh nhân sốt nhẹ về chiều đêm, ho khan, môi miệng khô, họng ráo khát, gò má đỏ, ra mồ hôi trộm, lòng bàn tay, bàn chân nóng, bứt rứt khó ngủ, lưỡi đỏ, mạch tế sác là biểu hiện của chứng bệnh nào nào dưới đây:
- A.Dương thịnh sinh ngoại nhiệt
- B.Dương hư sinh ngoại hàn
- C.Âm thịnh sinh nội hàn
- D.Âm hư sinh nội nhiệt
Câu 17. (0,33 điểm)
Trường hợp bệnh nhân bị chứng thực hàn hoặc dương hư sinh hàn, anh chị chọn các vị thuốc có tính gì để điều trị:
- A.Tính ôn ấm
- B.Tính hàn lương
- C.Tính hàn
- D.Vị cay tính mát
Câu 18. (0,33 điểm)
Phát hiện một lựa chọn dùng thuốc SAI với chứng bệnh:
- A.Gốc bệnh là hàn, triệu chứng bệnh biểu hiện nhiệt, điều trị bằng dương dược
- B.Gốc bệnh là nhiệt, triệu chứng bệnh biểu hiện nhiệt, điều trị bằng dương dược
- C.Gốc bệnh là nhiệt, triệu chứng bệnh biểu hiện hàn, điều trị bằng âm dược
- D.Gốc bệnh là hàn, triệu chứng bệnh biểu hiện hàn, điều trị bằng dương dược
Câu 19. (0,33 điểm)
Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành mộc:
- A.Can
- B.Mắt
- C.Đởm
- D.Cơ nhục
Câu 20. (0,33 điểm)
Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành hỏa:
- A.Tâm
- B.Đại trường
- C.Lưỡi
- D.Mạch
Câu 21. (0,33 điểm)
Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành thổ:
- A.Tỳ
- B.Vị
- C.Cơ nhục
- D.Lưỡi
Câu 22. (0,33 điểm)
Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành kim:
- A.Đại trường
- B.Môi miệng
- C.Da lông
- D.Mũi
Câu 23. (0,33 điểm)
Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành thủy:
- A.Đại trường
- B.Bàng quang
- C.Xương tuỷ
- D.Môi miệng
Câu 24. (0,33 điểm)
Mục nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với mối quan hệ tương sinh:
- A.Mộc sinh hoả
- B.Hoả sinh kim
- C.Kim sinh thuỷ
- D.Thuỷ sinh mộc
Câu 25. (0,33 điểm)
Mục nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với mối quan hệ tương khắc:
- A.Can khắc Tỳ
- B.Tỳ khắc Phế
- C.Phế khắc Can
- D.Thận khắc Tâm
Câu 26. (0,33 điểm)
Có một ý SAI trong các câu sau:
- A.Màu xanh thuộc hành hỏa
- B.Màu vàng thuộc hành thổ
- C.Màu trắng thuộc hành kim
- D.Màu đen thuộc hành thủy
Câu 27. (0,33 điểm)
Chỉ ra sự liên quan SAI giữa ngũ tạng và ngũ thể trong cơ thể:
- A.Tâm chủ huyết mạch
- B.Tỳ chủ môi miệng
- C.Can chủ cân
- D.Phế chủ bì mao
Câu 28. (0,33 điểm)
Có một lựa chọn SAI khi sao tẩm thuốc quy kinh theo ý muốn:
- A.Muốn thuốc vào phế, thường sao tẩm với nước gừng
- B.Muốn thuốc vào can, thường sao tẩm với nước dấm
- C.Muốn thuốc vào thận, thường sao tẩm với nước muối nhạt
- D.Muốn thuốc vào tâm, thường sao tẩm với mật ong
Câu 29. (0,33 điểm)
Căn cứ vào ngũ hành, nếu dùng quá nhiều vị ngọt thì sẽ ảnh hưởng đến chức năng tạng nào dưới đây:
- A.Tâm
- B.Can
- C.Tỳ
- D.Phế
Câu 30. (0,33 điểm)
Có một nhận xét dưới đây KHÔNG ĐÚNG với sự quy nạp của các tạng với ngũ hành:
- A.Tạng thận thuộc hành thuỷ
- B.Tạng can thuộc hành mộc
- C.Tạng phế thuộc hành thổ
- D.Tạng tâm thuộc hành hoả
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #27 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
