Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #25
30 câu30 phútSưu tầm7.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Bộ phận dùng của Đại kích:
- A.Rễ
- B.Thân
- C.Lá
- D.Hoa
Câu 2. (0,33 điểm)
Công năng chủ trị của Thương lục:
- A.Trục thủy tả hạ trong phù thực chứng, phù thũng, đại tiêu tiên bí
- B.Bổ thận có tinh sáp niệu
- C.Sáp trường chỉ tả: ỉa chảy, đau bụng
- D.Sinh tân chỉ khát mất máu dịch
Câu 3. (0,33 điểm)
Thuốc trục thủy đưa nước ra ngoài cơ thề bằng đường:
- A.Mồ hôi
- B.Hơi thở
- C.Đại tiện
- D.Tất cả đều đúng
Câu 4. (0,33 điểm)
Khi dùng thuốc liễm hãn thường không nên phối hợp thêm thuốc trấn an tâm thần, thanh nhiệt, bổ dương:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 5. (0,33 điểm)
Không nên dùng hoặc dùng thận trọng thuốc cố sáp trong trường hợp cơ thể hư nhược, ngoài tà đang còn ở phần biểu:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 6. (0,33 điểm)
Không nên dùng hoặc dùng thận trọng thuốc cố sáp trong trường hợp cơ thể hư nhược, ngoài tà đang còn ở phần biểu:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 7. (0,33 điểm)
Bộ phận dùng của phúc bồn tử là:
- A.Quả
- B.Quả chín
- C.Hoa
- D.Búp
Câu 8. (0,33 điểm)
Tính, vị cùa tang phiêu diêu là:
- A.Tính bình, vị ngọt mặn
- B.Tính bình, vị chua ngọt
- C.Tính ấm, vị ngọt mặn
- D.Tính ấm, vị chua ngọt
Câu 9. (0,33 điểm)
Tính, vị cùa tang phiêu diêu là:
- A.Tính bình, vị ngọt mặn
- B.Tính bình, vị chua ngọt
- C.Tính ấm, vị ngọt mặn
- D.Tính ấm, vị chua ngọt
Câu 10. (0,33 điểm)
Khi bị sốt cao hoặc bụng đau dữ dội thì dùng ngay thuốc trừ giun:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 11. (0,33 điểm)
Trẻ em nhiễm giun có biểu hiện:
- A.Bụng to
- B.Gầy xanh
- C.Sắc mặt tái nhợt
- D.Cả 3 câu A, B, C đều đúng
Câu 12. (0,33 điểm)
Thuốc trừ giun dùng trị giun kim khi hậu môn có biểu hiện:
- A.Loét, sần sùi
- B.Ngứa, loét
- C.Phồng, Ngứa
- D.Chảy máu
Câu 13. (0,33 điểm)
Binh lang chữa bệnh sán dây có hiệu quả khi phối hợp với thuốc:
- A.Hạt bí ngô
- B.Mạch môn
- C.Tỏi
- D.Cam khương
Câu 14. (0,33 điểm)
Vị thuốc nào sau đây điều trị trừ giun:
- A.Phục linh
- B.Thần khúc
- C.Sử quân tử
- D.Thương truật
Câu 15. (0,33 điểm)
Thuốc trừ giun sán dùng trong trường hợp sau:
- A.Trẻ em bị bụng ỏng, đít beo
- B.Trẻ em ăm kém, hay nôn
- C.Trẻ em ngủ nghiến răng
- D.Trẻ em hay ngứa hậu môn
Câu 16. (0,33 điểm)
Các nhóm thuốc nào điều trị bệnh thuộc thể biểu:
- A.Thuốc trừ thấp
- B.Thuốc trục thủy
- C.Thuốc dùng ngoài
- D.Cả 3 câu A, B, C đều đúng
Câu 17. (0,33 điểm)
Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhỏm thuốc dùng ngoài:
- A.Sà sàng từ, đại phong từ, minh phản
- B.Sà sàng tử, húa quân tử, binh lang
- C.Ngũ vị tử, kim anh tử, phúc bồn tử
- D.Ngũ vị tử, kim anh tử, phong mật
Câu 18. (0,33 điểm)
Tên gọi khác của “phèn chua” là:
- A.Bằng sa
- B.Hùng hoàng
- C.Minh phản
- D.Đại phong tử
Câu 19. (0,33 điểm)
Thuốc dùng ngoài thường ít độc tính nên có thể dùng liều cao:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 20. (0,33 điểm)
Khi dùng “thuốc dùng ngoài” có thể phối hợp với thuốc dùng trong để nâng cao hiệu quả:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 21. (0,33 điểm)
Thuốc tồn tại trong tự nhiên dưới 3 dạng: thực vật, động vật, khoáng vật:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 22. (0,33 điểm)
Theo Y học cồ truyền, thuốc được cấu tạo từ khí trời, khí nước và khí đất:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 23. (0,33 điểm)
Cỏ mây phương pháp bào chê thuốc:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 24. (0,33 điểm)
Có mấy dạng phối ngũ:
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 25. (0,33 điểm)
Mục đích bào chế thuốc:
- A.Làm mất hoặc giảm độc tính và tác dụng phụ của thuốc
- B.Không làm thay đổi tính năng dược vật
- C.Giữ lại các thành phần, bộ phận khác của thuốc
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 26. (0,33 điểm)
Các phương pháp hỏa chế (bào chế thuốc bằng lừa) là:
- A.Nung, lùi, tẩm, rủa, chưng, sao
- B.Nung, sao, ngâm, chưng, lùi, chích
- C.Nung, bào, lùi, sao, sấy, chích
- D.Nung, thủy phi, tôi, sấy, ngâm, sao
Câu 27. (0,33 điểm)
Bào chế là phương pháp tổng hợp để:
- A.Thay đổi nồng độ pH trong dược liệu
- B.Thay đổi nống độ khí vị trong dược liệu
- C.Thay đồi thể chất của vị thuốc
- D.Thay đổi hình dạng - tính chất
Câu 28. (0,33 điểm)
Ứng dụng trong chế biến của đậu xanh:
- A.Giảm độc tính một sồ vị thuốc độc như mã tiền
- B.Giúp cơ thể giải độc: Flavonoid có ưong vò hạt làm hạn chế tổn thương gan chuột gây ra bởi C14 hoặc một số thuốc trừ sâu
- C.Tăng tác dụng bổ dưỡng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 29. (0,33 điểm)
Phương pháp chế thuốc với muối gọi là gì?
- A.Tửu chế
- B.Tiện chế
- C.Diêm chế
- D.Thố chế
Câu 30. (0,33 điểm)
Vị thuốc thường được chế cam thảo, ngoại trừ:
- A.Nhóm thuốc long đờm, chỉ ho: bán hạ, viễn chí...
- B.Thuốc bổ: bạch truật...
- C.Nhóm thuốc thăng dương khí: thăng ma, sài hồ..
- D.Thuốc độc: phụ tử, mã tiền...
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #25 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
