Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #22
30 câu30 phútSưu tầm3.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Trong điều trị đau dây thần kinh tọa thể phong hàn thấp, về mặt châm cứu, chúng ta cần:
- A.Châm tả
- B.Ôn điện châm
- C.Châm bổ, ôn điện châm
- D.Châm bổ, châm tả, ôn điện châm
Câu 2. (0,33 điểm)
Điều trị đau dây thần kinh tọa thể phong hàn thấp, dùng bài thuốc:
- A.Bát vị quế phụ thang gia giảm
- B.Độc hoạt tang ký sinh thang gia giảm
- C.Đào hồng tứ vật thang gia giảm
- D.Độc hoạt thang gia giảm.
Câu 3. (0,33 điểm)
Đau dây thần kinh tọa thể phong hàn thấp tương ứng với đau thần kinh tọa do:
- A.hoát vị đĩa đệm
- B.Lạnh và ẩm thấp
- C.Sang chấn
- D.Gai hoặc thoái hóa cột sống
Câu 4. (0,33 điểm)
Phép điều trị của đau dây thần kinh tọa do phong thấp nhiệt là:
- A.Khu phong thanh nhiệt trừ thấp
- B.Khu phongthanh nhiệt trừ thấp, tư bổ can thận
- C.Hành khí hoạt huyết
- D.Khu phong thanh nhiệt trừ thấp - Hành khí hoạt huyết
Câu 5. (0,33 điểm)
Đau dây thần kinh tọa do thoát vị đĩa đệm tương ứng với thể nào dưới đây trong cách phân thể lâm sàng theo y học cổ truyền:
- A.Phong nhiệt
- B.Phong thấp
- C.Ứ huyết
- D.Phong hàn thấp
Câu 6. (0,33 điểm)
Trong đau dây thần kinh tọa, nếu đau đơn thuần ở đường kinh đởm thì châm các huyệt:
- A.Dương lăng tuyền, Dương phụ, Huyền chung
- B.Dương lăng tuyền, Hoàn khiêu, Thừa phù
- C.Hoàn khiêu, Ủy trung
- D.Huyền chung, Thừa phù, Ủy trung
Câu 7. (0,33 điểm)
Đau dây thần kinh tọa thể L5 có triệu chứng giống phong hàn xâm nhập vào kinh:
- A.Bàng quang
- B.Đởm
- C.Bàng quang, Đởm
- D.Thận
Câu 8. (0,33 điểm)
Teo cơ là triệu chứng có thể gặp trong đau dây thần kinh tọa do:
- A.Phong nhiệt
- B.Phong thấp
- C.Ứ huyết
- D.Phong hàn thấp
Câu 9. (0,33 điểm)
Điều trị đau dây thần kinh tọa thể do huyết ứ, dùng bài thuốc:
- A.Độc hoạt tang ký sinh thang gia giảm
- B.Đào hồng tứ vật thang gia giảm.
- C.Độc hoạt thang gia giảm
- D.Ý dĩ nhân thang gia giảm
Câu 10. (0,33 điểm)
Phép điều trị đau dây thần kinh tọa thể do huyết ứ:
- A.Hành khí hoạt huyết
- B.Ôn thông kinh lạc
- C.Phá ứ - Hành khí hoạt huyết
- D.Phá ứ hoạt huyết
Câu 11. (0,33 điểm)
Trong đau dây thần kinh tọa, nếu đau dữ dội như kim châm và dao cắt ở một điểm thường do nguyên nhân:
- A.Phong hàn thấp
- B.Phong thấp nhiệt
- C.Ứ huyết
- D.Phong thấp
Câu 12. (0,33 điểm)
Trong đau dây thần kinh tọa, mạch sáp gặp trong thể do:
- A.Phong hàn
- B.Phong hàn thấp
- C.Phong thấp nhiệt
- D.Ứ huyết
Câu 13. (0,33 điểm)
Một qui luật cơ bản trong học thuyết âm dương là:
- A.Âm dương đối lập
- B.Âm dương sinh ra
- C.Âm dương mất đi
- D.Âm dương luôn tồn tại
Câu 14. (0,33 điểm)
Phạm trù cùa học thuyết âm dương là:
- A.Luôn chuyển hóa hai mặt của âm dương
- B.Trong âm có dương, trong dương có âm
- C.Âm dương luôn đi đôi với nhau
- D.Âm dương luôn tách rời nha
Câu 15. (0,33 điểm)
Nếu thiên suy (hư chứng) thì dùng phép chữa nào?
- A.Thanh pháp
- B.Tiêu pháp
- C.Hòa pháp
- D.Bổ pháp
Câu 16. (0,33 điểm)
Trong YHCT thuộc tính của Dương dược là:
- A.Đắng
- B.Ngọt
- C.Trầm
- D.Lạnh
Câu 17. (0,33 điểm)
Tạng nào sau đây làm chủ huyết:
- A.Tạng Tâm làm chủ huyết
- B.Tạng Can làm chủ huyết
- C.Tạng Tỳ làm chủ huyết
- D.Cả 3 câu đều sai
Câu 18. (0,33 điểm)
Người có bệnh chóng mặt, da xanh, móng khô là biểu hiện bệnh ở tạng:
- A.Ở tạng can
- B.Ở tạng tâm
- C.Ở tạng tỳ
Câu 19. (0,33 điểm)
Ngũ tạng bao gồm có:
- A.Tâm, can, tỳ, phế, thận
- B.Tâm, can, tam tiêu, phế, đởm
- C.Can, vị, phế, thận, bang quang
- D.Tâm, can, tỳ, phế, tiểu trường
Câu 20. (0,33 điểm)
Chứng bệnh kém phát triển, trí tuệ đần độn thuộc tạng:
- A.Tạng Tâm
- B.Tạng Can
- C.Tạng Tỳ
- D.Tạng Thận
Câu 21. (0,33 điểm)
Phương pháp thích hợp để chữa bệnh ở biểu là:
- A.Phép thanh
- B.Phép hạ
- C.Phát tán
- D.Bổ
Câu 22. (0,33 điểm)
Hai cương Biểu và lý để đánh giá bệnh:
- A.Hai cương để tìm vị trí nông sâu cùa bệnh tật
- B.Hai cương dùng để đánh giá tính chất của bệnh
- C.Hai cương dùng để đánh giá trạng thái người bệnh
- D.Hai cương tổng quát dùng để đánh giá xu thế chung của bệnh tật
Câu 23. (0,33 điểm)
Các triệu chứng lâm sàng của “biểu chứng”là:
- A.Sốt cao, chất lưỡi đỏ, nước tiểu đỏ
- B.Phát sốt, sợ lạnh, ngạt mũi, ho
- C.Sốt cao, mê sảng
- D.Phát sốt, sợ lạnh, táo bón hay ỉa chảy
Câu 24. (0,33 điểm)
Các triệu chứng lâm sàng của “biểu chứng”là:
- A.Sốt cao, chất lưỡi đỏ, nước tiểu đỏ
- B.Phát sốt, sợ lạnh, ngạt mũi, ho
- C.Sốt cao, mê sảng
- D.Phát sốt, sợ lạnh, táo bón hay ỉa chảy
Câu 25. (0,33 điểm)
Các triệu chứng lâm sàng của “biểu chứng”là:
- A.Sốt cao, chất lưỡi đỏ, nước tiểu đỏ
- B.Phát sốt, sợ lạnh, ngạt mũi, ho
- C.Sốt cao, mê sảng
- D.Phát sốt, sợ lạnh, táo bón hay ỉa chảy
Câu 26. (0,33 điểm)
Biểu hiện nào sau đây là của “âm hư”:
- A.Triều nhiệt, nhức ừong xương, di tinh liệt dương
- B.Sợ lạnh, chân tay lạnh, tiểu trong dài
- C.Sợ lạnh, ho khan, hai gò má đỏ
- D.Triều nhiệt, nhức trong xương, ngũ tâm phiền nhiệt
Câu 27. (0,33 điểm)
Tiêu pháp là những vị thuốc tạo thành những bài thuốc có tác dụng chữa các chứng bệnh gây ra do tích tụ ngưng trệ, như ứ huyêt, khí trệ, ứ nước, ứ đọng thức ăn...
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 28. (0,33 điểm)
Phương pháp thổi mũi: lấy bột thuốc hay khói thuốc thôi vào mũi chữa bệnh tại chỗ như hôn mê, ngất:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 29. (0,33 điểm)
Nguyên tắc chữa bệnh theo Y học cổ truyền?
- A.Gốc bệnh là những nguyên nhân gây bệnh
- B.Gốc bệnh là ngọn bệnh
- C.Ngọn bệnh là triệu chứng
- D.Gốc bệnh và ngọn bệnh bổ sung cho nhau
Câu 30. (0,33 điểm)
Có mây nguyên tắc chữa bệnh bằng thuốc y học cổ truyền?
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #22 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
