Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #21
30 câu30 phútSưu tầm8.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Liệt dây thần kinh VII ngoại biên là một bệnh:
- A.Hiếm gặp
- B.Khá phổ biến
- C.Ít phổ biến
- D.Rất phổ biến
Câu 2. (0,33 điểm)
Liệt dây thần kinh VII ngoại biên là một bệnh hay xuất hiện ở:
- A.Trẻ em
- B.Nam giới
- C.Nữ giới
- D.Mọi giới
Câu 3. (0,33 điểm)
Chẩn đoán bát cương trong thể Liệt dây thần kinh VII ngoại biên do phong nhiệt là:
- A.Lý - hư - nhiệt
- B.Biểu - thực - hàn
- C.Biểu - hư - hàn
- D.Biểu - thực - nhiệt 166.Nguyên nhân hay gặp
Câu 4. (0,33 điểm)
Nguyên nhân hay gặp nhất gây bệnh Liệt dây thần kinh VII ngoại biên theo Y học hiện đại là do:
- A.Lạnh
- B.Nhiễm trùng
- C.Chấn thương
- D.Lạnh, nhiễm trùng
Câu 5. (0,33 điểm)
Trong thể liệt dây thần kinh VII ngoại biên do phong hàn, bệnh nhân có biểu hiện:
- A.Rêu lưỡi trắng dày, mạch phù sác
- B.Rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù khẩn
- C.Rêu lưỡi trắng dày, mạch hoạt sác
- D.Rêu lưỡi trắng mỏng, mạch hoãn
Câu 6. (0,33 điểm)
Để điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên, người ta có thể châm xuyên:
- A.Hạ quan → Thính cung
- B.Tình minh → Toản trúc
- C.Đồng tử liêu → Thái dương
- D.Giáp xa → Hạ quan
Câu 7. (0,33 điểm)
Để điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên do phong nhiệt nên dùng phương pháp:
- A.Châm bổ
- B.Cứu
- C.Châm tả
- D.Ôn châm
Câu 8. (0,33 điểm)
Viêm tai giữa, viêm tai xương chủm, Zona tai là những nguyên nhân gây Liệt dây thần kinh VII ngoại biên do:
- A.Phong hàn
- B.Phong nhiệt
- C.Huyết ứ
- D.Phong thấp
Câu 9. (0,33 điểm)
Sang chấn vùng đầu làm vỡ xương đá, xương chủm; mổ viêm tai xương chủm làm đứt dây thần kinh VII, là nguyên nhân gây liệt dây thần kinh VII ngoại biên do:
- A.Phong hàn
- B.Phong nhiệt
- C.Huyết ứ
- D.Phong thấp
Câu 10. (0,33 điểm)
Bệnh nhân có sốt, sợ gió sợ nóng, nước tiểu đỏ, rêu lưỡi vàng mỏng, mạch phù sác là những biểu hiện trong thể Liệt dây thần kinh VII ngoại biên do:
- A.Phong nhiệt
- B.Phong hàn
- C.Ứ huyết
- D.Chấn thương
Câu 11. (0,33 điểm)
Cơ chế dị ứng tức thì của nổi mẩn dị ứng là:
- A.Truyền mẫn cảm thụ động bằng huyết thanh và trong huyết thanh không có kháng thể dị ứng
- B.Truyền mẫn cảm thụ động bằng huyết thanh và trong huyết thanh có kháng thể dị ứng
- C.Không truyền mẫn cảm thụ động bằng huyết thanh và trong huyết thanh không có kháng thể dị ứng
- D.Không truyền mẫn cảm thụ động bằng huyết thanh và trong huyết thanh có kháng thể dị ứng
Câu 12. (0,33 điểm)
Nguyên nhân gây nổi mẩn dị ứng theo y học cổ truyền là:
- A.Nội nhân
- B.Bất nội ngoại nhân
- C.Ngoại nhân và bất nội ngoại nhân
- D.Nội nhân, ngoại nhân và bất nội ngoại nhân
Câu 13. (0,33 điểm)
Trong cơ chế gây nổi mẩn dị ứng, ngoại tà thừa cơ xâm nhập vào cơ thể là do:
- A.Chính khí thịnh
- B.Tà khí thực
- C.Dương vượng
- D.Chính khí hư
Câu 14. (0,33 điểm)
Thể lâm sàng thường gặp trong nổi mẩn dị ứng là:
- A.Phong hàn và phong nhiệt
- B.Khí huyết lưỡng hư
- C.Xung nhâm thất điều
- D.Trùng tích nội vưu
Câu 15. (0,33 điểm)
Màu sắc ban trong thể phong hàn của nổi mẩn dị ứng là:
- A.Đỏ
- B.Trắng xanh
- C.Hơi đỏ
- D.Trắng xanh hoặc hơi đỏ
Câu 16. (0,33 điểm)
Dấu chứng về mạch thường gặp trong thể phong hàn của nổi mẩn dị ứng là:
- A.Phù huyền
- B.Phù sác
- C.Phù hoãn
- D.Phù khẩn
Câu 17. (0,33 điểm)
Tính chất của ban trong nổi mẩn dị ứng thể phong hàn là:
- A.Gặp gió thì lan nhanh
- B.Gặp lạnh thì lan nhanh
- C.Gặp nóng thì lan nhanh
- D.Gặp gió hoặc lạnh thì lan nhanh
Câu 18. (0,33 điểm)
Tính chất của ban trong nổi mẩn dị ứng thể phong nhiệt là:
- A.Gặp lạnh thì lan nhanh
- B.Gặp nóng thì lan nhanh
- C.Gặp gió hoặc lạnh thì lan nhanh
- D.Gặp gió hoặc nóng thì lan nhanh
Câu 19. (0,33 điểm)
Vị thuốc nào sau đây KHÔNG dùng để điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong hàn:
- A.Thương nhĩ tử
- B.Bạch chỉ
- C.Phù bình
- D.Tô tử
Câu 20. (0,33 điểm)
Phương pháp nào thường dùng trong châm cứu để điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong hàn:
- A.Cứu
- B.Ôn châm
- C.Cứu hoặc ôn châm
- D.Chích nặn máu
Câu 21. (0,33 điểm)
Huyệt nào sau đây thường dùng để chích nặn máu trong nổi mẩn dị ứng:
- A.Đại chuỳ, khúc trì, huyết hải, túc tam lý
- B.Đại chuỳ, khúc trì, túc tam lý, tam âm giao
- C.Đại chuỳ, khúc trì, huyết hải, tam âm giao
- D.Đại chuỳ, khúc trì, huyết hải, uỷ trung
Câu 22. (0,33 điểm)
Phép điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong hàn là:
- A.Khu phong, trừ thấp, điều hoà dinh vệ
- B.Khu phong, tán hàn, điều hoà dinh vệ
- C.Khu phong, thanh nhiệt, trừ thấp
- D.Khu phong, thanh nhiệt, điều hoà dinh vệ
Câu 23. (0,33 điểm)
Phòng bệnh nổi mẩndị ứng ở bệnh nhân dị ứng với thức ăn, cần tránh những thức ăn có tính:
- A.Cay
- B.Đắng
- C.Chua
- D.Tanh
Câu 24. (0,33 điểm)
Bệnh nhân nổi mẩn dị ứng do ngoại nhân, trong phòng bệnh cần tránh:
- A.Lao động nặng
- B.Thức ăn sống
- C.Thức ăn lạnh
- D.Gió lạnh
Câu 25. (0,33 điểm)
Bệnh nhân nổi mẩn dị ứng do ăn uống, trong bài thuốc thường gia thêm:
- A.Sơn tra, thần khúc
- B.Táo nhân, viễn chí
- C.Khương hoạt, tần giao
- D.Trần bì, táo nhân
Câu 26. (0,33 điểm)
Vị thuốc nào sau đây có tác dụng khu phong điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong hàn:
- A.Quế chi
- B.Sinh khương
- C.Thương nhĩ tử
- D.Ý dĩ nhân
Câu 27. (0,33 điểm)
Nhóm huyệt nào sau đây có tác dụng bổ can thận, bổ khí huyết trong điều trị đau dây thần kinh tọa do phong hàn thấp:
- A.Tam âm giao, Thái xung, Can du
- B.Tam âm giao, Can du, Huyết hải, Túc tam lý
- C.Thái xung, Túc tam lý, Can du, Huyết hải
- D.Hợp cốc, Can du, Thận du, Dương lăng tuyền.
Câu 28. (0,33 điểm)
Đau thần kinh tọa do thoái hóa cột sống tương đương với thể nào dưới đây trong cách phân thể lâm sàng theo y học cổ truyền:
- A.Phong nhiệt
- B.Phong thấp
- C.Phong thấp nhiệt
- D.Phong hàn thấp
Câu 29. (0,33 điểm)
Theo y học cổ truyền, trong đau dây thần kinh tọa thể phong hàn, sự lưu thông khí huyết của các đường kinh nào sau đây bị bế tắc:
- A.Can, đởm
- B.Bàng quang, đởm
- C.Vị, đởm
- D.Bàng quang, vị
Câu 30. (0,33 điểm)
Pháp điều trị của đau dây thần kinh tọa thể phong hàn là:
- A.Phát tán phong hàn
- B.Ôn thông kinh lạc
- C.Khu phong tán hàn - Ôn thông kinh lạc
- D.Phát tán phong hàn - Ôn thông kinh lạc
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #21 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
