Bỏ qua tới nội dung

Y học cổ truyền · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #2

30 câu30 phútSưu tầm4.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Có mấy loại kim châm:

  • A.3
  • B.4
  • C.5. ( kim nhỏ, kim dài, kim ba cạnh, kim cài loa tai, kim hoa mai: hào châm, trường châm, hoàn khiêu, nhĩ hoàn, kim hoa mai)
  • D.6

Câu 2. (0,33 điểm)

Kim hoa mai dùng để làm gì?

  • A.Gõ trên mặt da
  • B.Châm vào huyệt
  • C.A và B đúng
  • D.A và B sai

Câu 3. (0,33 điểm)

Nguyên tắc khi chọn tư thế người bệnh:

  • A.Chọn tư thế sao cho vùng được châm được bộc lộ rõ nhất.
  • B.Người bệnh được thay đổi tư thế trong lúc châm nếu cảm thấy khó chịu
  • C.Bệnh nhân phải hoàn toàn thoải mái trong suốt thời gian lưu kim
  • D.A và C đúng

Câu 4. (0,33 điểm)

Thốn F được quy ước:

  • A.Bằng chiều dài của đốt giữa ngón thứ 3 của chính cơ thể người ấy
  • B.Bằng chiều dài của đốt đầu tiên ngón thứ 3 của chính cơ thể người ấy
  • C.Bằng chiều dài của đốt giữa ngón thứ 4 của chính cơ thể người ấy
  • D.Bằng chiều dài của đốt giữa ngón thứ 2 của chính cơ thể người ấy

Câu 5. (0,33 điểm)

Những nội dung nào sau đây cần phải chú ý để đạt được yêu cầu khi châm kim qua da cho bệnh nhân không đau hoặc ít đau:

  • A.Cầm kim thật vững
  • B.Cầm thẳng kim
  • C.Lực châm phải tập trung ở đầu mũi kim
  • D.Tất cả đúng

Câu 6. (0,33 điểm)

Góc châm của vùng cơ dày:

  • A.50 – 700
  • B.60 – 900
  • C.30 – 500
  • D.15 – 300

Câu 7. (0,33 điểm)

Những thuốc hàn lương còn gọi là âm dược dùng để:

  • A.Thanh nhiệt hoả, giải độc
  • B.Tính chất trầm giáng chữa chứng nhiệt
  • C.Dương chứng
  • D.Tất cả đúng

Câu 8. (0,33 điểm)

Thuốc có vị đắng có tác dụng:

  • A.Thanh nhiệt, chống viêm nhiễm
  • B.Sát khuẩn, trị mụn nhọt
  • C.Côn trùng cắn
  • D.Tất cả đúng

Câu 9. (0,33 điểm)

Thuốc có vị đắng vào tạng nào?

  • A.Can
  • B.Thận
  • C.Phế
  • D.Tâm

Câu 10. (0,33 điểm)

Thuốc có vị cay dùng để trị:

  • A.Cảm, đầy trướng, đau bụng
  • B.Nhức đầu, chóng mặt, nôn ói
  • C.Đau nhức các khớp
  • D.Ho, khò khè, khó thở

Câu 11. (0,33 điểm)

Những thuốc ôn nhiệt còn gọi là dương dược dùng để:

  • A.Ôn trung, tán hàn
  • B.Tính chất thăng phù để chữa chứng hàn
  • C.Âm chứng
  • D.Tất cả đúng

Câu 12. (0,33 điểm)

Thuốc có vị cay vào tạng nào?

  • A.Tâm.
  • B.Phế.
  • C.Tỳ.
  • D.Can

Câu 13. (0,33 điểm)

Thuốc ôn trung đa số:

  • A.Có vị cay, mùi thơm
  • B.Dùng làm gia vị, kích thích tiêu hóa
  • C.A và B đúng
  • D.A và B sai

Câu 14. (0,33 điểm)

Thuốc hồi dương cứu nghịch không dùng trong các trường hợp nào sau. Chọn câu sai?

  • A.Trụy mạch do nhiễm khuẩn
  • B.Giảm cơn đau nội tạng
  • C.Người âm hư
  • D.Tân dịch hao tổn

Câu 15. (0,33 điểm)

Nhục quế quy vào kinh nào:

  • A.Tiểu trường, Đại trường, Đởm
  • B.Thận, Tỳ, Tâm, Can
  • C.Tam tiêu, Tâm bào, Vị
  • D.Phế, Thận. Can

Câu 16. (0,33 điểm)

Tác dụng dược lý của Tiểu hồi hương:

  • A.Tán hàn, ấm can, ôn thận chỉ thống, lý khí khai vị
  • B.Bình can tiềm dương
  • C.Hành khí hoạt huyết chỉ thống
  • D.B và C đúng

Câu 17. (0,33 điểm)

Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc ôn lý trừ hàn (ôn trung):

  • A.Sinh địa
  • B.Đại hồi.( Can khương- gừng khô; thảo quả- quả đò ho; ngải cứu- y thảo; đại hồibát giác hồi hương; tiểu hồi- hồi hương; Cao lương khương; sả- hương mao; đinh hương; ngô thù du; xuyên tiêu)
  • C.Câu kỷ tử
  • D.Bạch linh

Câu 18. (0,33 điểm)

Tính chất chung của thuốc trừ hàn: ( Vị cay, tính ôn. Quy kinh tỳ vị. Mất tân dịch. Dạng dùng thuốc khô sắc hoặc tán bột):

  • A.Thường có tính ôn nhiệt, vị tân
  • B.Quy kinh Tỳ, Thận
  • C.Hoạt chất chủ yếu là tinh dầu
  • D.Tất cả đúng

Câu 19. (0,33 điểm)

Thuốc trừ phong thấp là gì?

  • A.Thuốc có khả năng trừ được tà thấp ứ đọng bên trong cơ thể
  • B.Thuốc có khả năng trừ u cục trong cơ thề
  • C.Thuốc có khả năng trừ phong hàn trong cơ thể
  • D.Thuốc có khả năng trừ nhiệt độc trong cơ thể.

Câu 20. (0,33 điểm)

Thuốc trừ phong thấp chia thành các nhóm nào sau đây. Chọn câu sai?

  • A.Thuốc khử phong thấp
  • B.Thuốc hóa thấp
  • C.Thuốc lợi thấp
  • D.Thuốc hành thấp

Câu 21. (0,33 điểm)

Tác dụng chủ yếu của nhóm thuốc hóa thấp:

  • A.Trị kém ăn, người mệt mỏi
  • B.Bụng trướng đầy, nôn ói ra rất chua, nhiều đờm rãi
  • C.Tiêu chảy do thấp phạm trung tiêu gây trở ngại cho sự vận hóa của tỳ
  • D.Tất cả đúng

Câu 22. (0,33 điểm)

Thuốc hóa thấp có đặc điểm:

  • A.Mùi thơm, tính ấm
  • B.Hóa thấp trọc ứ đọng ở trung tiêu gây trở ngại khí cơ
  • C.Tỳ vận hóa thất thường
  • D.Tất cả đúng

Câu 23. (0,33 điểm)

Các thuốc trừ phong thấp thường quy vào kinh nào?

  • A.Phế, Đại trường, Tâm
  • B.Tâm bào, Tỳ, Vị
  • C.Bàng quang, Thận, Tiểu trường
  • D.Can, Thận, Tỳ

Câu 24. (0,33 điểm)

Nhóm thuốc khử phong thấp có đặc điểm:

  • A.Vị đắng hàn, hàn, tính nhiệt
  • B.Vị tân, khổ, tính ôn
  • C.Vị chua, ngọt, tính hàn
  • D.Vị cay, tính lương

Câu 25. (0,33 điểm)

Lưỡi không rêu là bệnh thuộc:

  • A.Vị âm hư
  • B.Tỳ âm hư
  • C.Thận âm hư
  • D.Tâm âm hư

Câu 26. (0,33 điểm)

Tây chân bị run là bệnh thuộc:

  • A.Phế âm hư
  • B.Can huyết hư
  • C.Can thận suy yếu
  • D.B và C đúng

Câu 27. (0,33 điểm)

Ra mồ hôi nhiều, dính nhớt gọi là gì?

  • A.Tự hàn
  • B.Đạo hãn
  • C.Vong dương. ( Ra mồ hôi như tắm)
  • D.Vong âm

Câu 28. (0,33 điểm)

Ra mồ hôi như tắm gọi là gì?

  • A.Tự hãn
  • B.Đạo hãn
  • C.Vong dương
  • D.Vong âm

Câu 29. (0,33 điểm)

Tự ra mồ hôi gọi là gì?

  • A.Tự hãn
  • B.Đạo hãn.( ra mồ hôi trộm)
  • C.Vong dương
  • D.Vong âm

Câu 30. (0,33 điểm)

Bát vị hoàn dùng chữa chứng:

  • A.Thận âm hư
  • B.Thận dương hư
  • C.Suy nhược cơ thể
  • D.Tất cả đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #2 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY sinh học di truyền