Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #19
30 câu30 phútSưu tầm2.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Theo học thuyết ngũ hành, giận quá sẽ làm tổn thương đến:
- A.Tâm
- B.Can
- C.Tỳ
- D.Phế
Câu 2. (0,33 điểm)
Theo học thuyết ngũ hành, sự phát sinh bệnh tật ở một tạng phủ có thể xảy ra ở các vị trí sau:
- A.Chính tà, vi tà
- B.Hư tà, tặc tà
- C.Chính tà, hư tà, thực tà
- D.Chính tà , hư tà, thực tà, vi tà, tặc tà
Câu 3. (0,33 điểm)
Theo học thuyết ngũ hành, trong nhóm huyệt ngũ du:
- A.Huyệt huỳnh là nơi kinh khí đi vào
- B.Huyệt hợp là nơi kinh khí đi qua
- C.Huyệt kinh là nơi kinh khí dồn lại
- D.Huyệt tĩnh là nơi kinh khí đi ra
Câu 4. (0,33 điểm)
Vận dụng ngũ vị để bào chế, người ta:
- A.Sao với dấm cho vị thuốc vào Tỳ
- B.Sao với đường cho vị thuốc vào Can
- C.Sao với muối cho vị thuốc vào Thận
- D.Sao với gừng cho vị thuốc vào Tâm
Câu 5. (0,33 điểm)
Mỗi tạng bị bệnh theo mùa:
- A.Mùa xuân hay bị bệnh Tâm
- B.Mùa hạ hay bị bệnh Tỳ
- C.Mùa thu hay bị bệnh Phế
- D.Mùa đông hay bị bệnh Can
Câu 6. (0,33 điểm)
Những hiện tượng của hành Mộc là:
- A.Cây, màu xanh, vị ngọt
- B.Cây, màu đỏ, vị chua
- C.Cây, màu vàng, vị chua
- D.Cây, màu xanh, vị chua
Câu 7. (0,33 điểm)
Những hiện tượng của hành Hỏa là:
- A.Lửa, màu vàng, vị đắng
- B.Lửa, màu đỏ, vị đắng
- C.Lửa, màu xanh, vị ngọt
- D.Lửa, màu đỏ, vị cay
Câu 8. (0,33 điểm)
Những hiện tượng của hành Thổ là:
- A.Đất, màu đỏ, vị ngọt
- B.Đất, màu vàng, vị chua
- C.Đất, màu vàng, vị ngọt
- D.Đất, màu trắng, vị cay
Câu 9. (0,33 điểm)
Theo quan hệ ngũ hành tương sinh - tương khắc thì tạng thận:
- A.Sinh tâm hỏa, khắc tỳ thổ, quan hệ biểu lý với bàng quang
- B.Sinh tâm hỏa, khắc can mộc, quan hệ biểu lý với bàng quang
- C.Sinh tỳ thổ, khắc can mộc, quan hệ biểu lý với bàng quang
- D.Sinh can mộc, khắc tâm hỏa, quan hệ biểu lý với bàng quang
Câu 10. (0,33 điểm)
Hội chứng lâm sàng của tạng can là:
- A.Can huyết hư
- B.Can dương hư
- C.Can dương thịnh
- D.Can huyết hư, can dương thịnh
Câu 11. (0,33 điểm)
Hội chứng lâm sàng của tạng thận là:
- A.Thận dương hư
- B.Thận dương thịnh
- C.Thận âm hư, dương thịnh
- D.Thận âm hư, dương hư
Câu 12. (0,33 điểm)
Tạng tâm có quan hệ biểu lý với phủ:
- A.Đại trường
- B.Tiểu trường
- C.Tam tiêu
- D.Bàng quang
Câu 13. (0,33 điểm)
Theo quan hệ ngũ hành tương sinh - tương khắc thì tạng Phế:
- A.Sinh tâm hỏa, khắc tỳ thổ, quan hệ biểu lý với đại trường
- B.Sinh thận thủy, khắc can mộc, quan hệ biểu lý với tiểu trường
- C.Sinh thận thủy, khắc can mộc, quan hệ biểu lý với đại trường
- D.Sinh can mộc, khắc tâm hỏa, quan hệ biểu lý với đại trường
Câu 14. (0,33 điểm)
Triệu chứng nào sau đây không có ở bệnh nhân thận dương hư:
- A.Tự hãn
- B.Ngũ tâm phiền nhiệt
- C.Đau lưng
- D.Di tinh
Câu 15. (0,33 điểm)
Triệu chứng nào sau đây không có ở bệnh nhân tâm dương hư:
- A.Đánh trống ngực
- B.Ngũ tâm phiền nhiệt
- C.Mạch nhược
- D.Sắc mặt xanh
Câu 16. (0,33 điểm)
Triệu chứng nào sau đây không có ở bệnh nhân can âm hư:
- A.Thị lực giảm
- B.Chân tay run giật co quắp
- C.Lưỡi nhạt, ít rêu
- D.Ngực sườn đầy tức
Câu 17. (0,33 điểm)
Người mệt vô lực, tiếng nói nhỏ, ho không có sức, thở ngắn, tự hãn, mặt trắng bệch, mạch hư nhược là những triệu chứng của hội chứng:
- A.Phế nhiệt
- B.Phế hàn
- C.Phế âm hư
- D.Phế khí hư
Câu 18. (0,33 điểm)
Vật vã không ngủ, miệng khát, lưỡi miệng lở đau, chảy máu cam, chất lưỡi đỏ, mạch sác là những triệu chứng của hội chứng:
- A.Vị nhiệt
- B.Can dương thịnh
- C.Tâm âm hư
- D.Tâm hỏa thịnh
Câu 19. (0,33 điểm)
Đau mạn sườn, đau thượng vị, ăn kém, ợ hơi, ợ chua, ỉa chảy là những triệu chứng của hội chứng:
- A.Tỳ vị hư nhược
- B.Can tỳ bất hòa
- C.Tỳ thận dương hư
- D.Vị hỏa
Câu 20. (0,33 điểm)
Đánh trống ngực, thở ngắn, tự ra mồ hôi, người lạnh, tay chân lạnh, sắc mặt xanh, lưỡi nhạt, mạch nhược là những triệu chứng của hội chứng:
- A.Tâm tỳ hư
- B.Tâm âm hư
- C.Tâm dương hư
- D.Phế âm hư
Câu 21. (0,33 điểm)
Tạng phế có chức năng thông điều thủy đạo là nhờ tác dụng:
- A.Tuyên phát
- B.Khí hóa nước, tuyên phát
- C.Túc giáng
- D.Tuyên phát và túc giáng
Câu 22. (0,33 điểm)
Phân thanh giáng trọc là chức năng của:
- A.Đại trường
- B.Tiểu trường
- C.Vị
- D.Đại trường và tiểu trường
Câu 23. (0,33 điểm)
Châm là dùng kim châm vào huyệt để kích thích phản ứng của cơ thể nhằm gây được tác dụng:
- A.Giảm đau, điều hoà chức năng toàn thân
- B.Điều hòa nhịp thở
- C.Điều hòa chức năng toàn thân
- D.Nâng cao sức đề kháng
Câu 24. (0,33 điểm)
Vấn đề quan trọng bậc nhất của châm cứu là:
- A.Kích thích các huyệt
- B.Đắc khí
- C.Ổn định huyết áp
- D.Nâng cao sức đề kháng
Câu 25. (0,33 điểm)
Thủ thuật nào sau đây là châm bổ:
- A.Châm nhanh, rút chậm; châm thuận chiều đường kinh; không vê kim
- B.Châm chậm, rút nhanh; châm thuận chiều đường kinh; không vê kim
- C.Châm chậm, rút nhanh; châm thuận chiều đường kinh; vê kim 5 phút/ lần
- D.Châm chậm, rút nhanh; rút kim bịt lỗ kim lại; vê kim 5 phút/ lần
Câu 26. (0,33 điểm)
Thủ thuật nào sau đây là châm tả:
- A.Thở vào châm, thở ra hết rút kim; vê kim 5 phút/ lần; rút kim không cần bịt lỗ kim
- B.Thở vào châm, thở ra hết rút kim; không vê kim
- C.Thở vào rút kim, thở ra hết châm vào; vê kim 5 phút/ lần
- D.Châm nhanh, rút chậm; vê kim 5 phút/ lần; rút kim cần bịt lỗ kim
Câu 27. (0,33 điểm)
Bổ - Tả là một thủ thuật được áp dụng để:
- A.Điều hòa hô hấp
- B.Điều hòa âm dương
- C.Nâng cao hơn nữa hiệu quả của châm sau khi đắc khí
- D.Nâng cao hơn nữa hiệu quả của châm khi đắc khí
Câu 28. (0,33 điểm)
Chỉ định phương pháp cứu trong các trường hợp sau đây:
- A.Do thực nhiệt
- B.Do hư hàn
- C.Do sốt cao
- D.Bệnh cấp tính
Câu 29. (0,33 điểm)
Trường hợp nào sau đây cấm châm tuyệt đối:
- A.Phụ nữ có kinh nguyệt
- B.Người vừa lao động nặng xong
- C.Người mắc bệnh tim
- D.Người đang đói bụng
Câu 30. (0,33 điểm)
Chống chỉ định phương pháp cứu trong các trường hợp sau:
- A.Đau thần kinh do lạnh
- B.Do thực nhiệt
- C.Bệnh mạn tính có đợt cấp
- D.Bệnh xảy ra đột ngột
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #19 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
