Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #17
30 câu30 phútSưu tầm7.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Nguyên nhân của nội phong là do, chọn câu sai:
- A.Nhiệt cực sinh phong
- B.Huyết táo sinh phongc
- C.Huyết hư sinh phong
- D.Âm hư động phong
Câu 2. (0,33 điểm)
Những hoạt động tinh thần quá mức sẽ sinh ra:
- A.Mất thăng bằng âm dương
- B.Khí huyết không điều hoà
- C.Rối loạn chức năng sinh lý
- D.Nội phong vọng đọng
Câu 3. (0,33 điểm)
Đặc điểm nào không có quan hệ với ngoại cảm phong tà:
- A.Nhức đầu, chóng mặt
- B.Tự hãn
- C.Bệnh hay di chuyển
- D.Co giật
Câu 4. (0,33 điểm)
Ôn táo tà thường xuất hiện ở mùa:
- A.Cuối thu đầu đông
- B.Cuối đông đầu xuân
- C.Cuối hạ đầu thu
- D.Tất cả sai
Câu 5. (0,33 điểm)
Đặc điểm của ngoại phong là, chọn câu sai:
- A.Phát bệnh nhanh
- B.Đau nhiều khi lạnh
- C.Hay di chuyển
- D.Bệnh nhanh hết
Câu 6. (0,33 điểm)
Đặc điểm của nội phong là:
- A.Hết bệnh nhanh
- B.Di động
- C.Gây co giật
- D.Gây ngứa
Câu 7. (0,33 điểm)
Tính chất của nội phong là:
- A.Hay phát sinh vào mùa xuân
- B.Thường gây sốt cao, co giật
- C.Phát bệnh nhanh, di chuyển
- D.Gây phù nề, tê nhức
Câu 8. (0,33 điểm)
Đặc điểm gây bệnh của hàn tà là:
- A.Nặng nề
- B.Ngưng trệ
- C.Dể thương tổn dương khí
- D.Đau khớp di chuyển
Câu 9. (0,33 điểm)
Đặc điểm gây bệnh của thấp, chọn câu sai:
- A.Tính nặng nề
- B.Nhanh hết
- C.Ngưng trệ
- D.Đục bẩn
Câu 10. (0,33 điểm)
Đặc điểm gây bệnh của ngoại thấp, chọn câu sai:
- A.Phong nhiệt
- B.Phong hàn
- C.Phong thấp
- D.Hàn thấp
Câu 11. (0,33 điểm)
Đau khớp có tính chất di chuyển, không nóng đỏ, chườm nóng đỡ đau thuộc chứng:
- A.Nặng nề
- B.Cản trở lưu thông khí huyết
- C.Tổn thương tỳ vị
- D.Bệnh kéo dài mạn tính
Câu 12. (0,33 điểm)
Nguyên nhân gây bệnh bên ngoài có đặc điểm hay di chuyển hay biến hoá, xuất hiện đột ngột, theo mùa, nhanh hết:
- A.Phong
- B.Hàn
- C.Thử
- D.Thấp
Câu 13. (0,33 điểm)
Khi xem (vọng) lưỡi cần xem:
- A.Chất lưỡi
- B.Rêu lưỡi
- C.Chất lưỡi hoặc rêu lưỡi
- D.Chất lưỡi và rêu lưỡi
Câu 14. (0,33 điểm)
Thần là đánh giá sự hoạt động:
- A.Về tinh thần, ý thức
- B.Của các tạng phủ bên trong cơ thể biểu hiện ra ngoài
- C.Của các tạng phủ
- D.Câu a, b đúng
Câu 15. (0,33 điểm)
Đánh giá còn thần dựa vào các dấu hiệu như:
- A.Mắt sáng, tỉnh táo, bệnh nhẹ, chính khí chưa tổn thương
- B.Mắt sáng, tỉnh táo, bệnh nhẹ
- C.Tỉnh táo, bệnh nhẹ, chỉnh khi chưa tổn thương
- D.Tỉnh táo, mắt sáng
Câu 16. (0,33 điểm)
Sắc mặt xanh, môi xanh là thuộc:
- A.Can âm hư
- B.Can phong
- C.Dương hư
Câu 17. (0,33 điểm)
Sắc mặt đen tối thuộc về:
- A.Tâm suy
- B.Tỳ suy
- C.Thận suy
- D.Phế suy
Câu 18. (0,33 điểm)
Xem màu sắc, hình thái, cử động của lưỡi để đánh giá:
- A.Rêu lưỡi
- B.Chất lưỡi
- C.Thay đổi lớp rêu trên bề mặt lưỡi
- D.ình trạng thịnh suy của khí huyết
Câu 19. (0,33 điểm)
Lưỡi đỏ tươi là chủ về:
- A.Nhiệt thịnh
- B.Hư nhiệt
- C.Thực nhiệt
Câu 20. (0,33 điểm)
Ho lâu ngày khàn tiếng là:
- A.Phế âm hư
- B.Phế khí hư
- C.Phế khí thực
- D.Phế thận âm hư
Câu 21. (0,33 điểm)
Cảm mạo phong hàn có triệu chứng:
- A.Ho, hắt hơi
- B.Không ho, hắt hơi
- C.Ho, không sổ mũi
- D.Ho, hắt hơi, sổ mũi
Câu 22. (0,33 điểm)
Bệnh lâu ngày, sợ lạnh, tay chân lạnh là triệu chứng của:
- A.m hư nội nhiệt
- B.Dương hư lý hàn
- C.m dương lưỡng hư
- D.Dương hư ngoại hàn
Câu 23. (0,33 điểm)
Bệnh mõi mắt, có sốt và sợ lạnh với sốt ít sợ lạnh nhiều là:
- A.Biểu hàn
- B.Biểu nhiệt
- C.Thực hàn
- D.Thực nhiệt
Câu 24. (0,33 điểm)
Lúc sốt lúc rét là:
- A.Nhiệt thiên thăng
- B.Hàn thiện thẩn
- C.Hàn nhiệt vãn lai
- D.Hư nhiệt
Câu 25. (0,33 điểm)
Sốt ngày càng tăng có quy luật là:
- A.Hư nhiệt
- B.Triều nhiệt
- C.Thực nhiệt
- D.Hàn nhiệt vãn lai
Câu 26. (0,33 điểm)
Bệnh mõi mắt đại tiện táo, bụng đầy trướng là:
- A.Hư hàn
- B.Thực nhiệt
- C.Thực hàn
Câu 27. (0,33 điểm)
Mục đích xem mạch là để biết:
- A.Khí huyết thịnh suy
- B.Sự thịnh suy của các tạng phủ
- C.Khí hư
- D.Huyết hư
Câu 28. (0,33 điểm)
Tiếng nói thiều thào là chứng:
- A.Suy nhược
- B.m hư
- C.khí suy
- D.Hư nhiệt
Câu 29. (0,33 điểm)
Vọng hình thái là xem:
- A.Vẻ mặt, cử động, hình dáng
- B.Tư thế, vẻ mặt, cử động
- C.Hình dạng, tư thế, cử động
- D.Hình dạng, tư thế, vẻ mặt
Câu 30. (0,33 điểm)
Tổ chức cơ, mạch máu của lưỡi để đánh giá:
- A.Rêu lưỡi hoặc chất lưỡi
- B.Chất lưỡi
- C.Rêu lưỡi
- D.Rêu lưỡi và chất lưỡi
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #17 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
