Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #16
30 câu30 phútSưu tầm7.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Trong giai đoạn đầu, chứng Vị quản thống thường biểu hiện:
- A.Khí uất (trệ)
- B.Hỏa uất
- C.Huyết ứ
- D.Tất cả đúng
Câu 2. (0,33 điểm)
Về sau do khí suy huyết kém chứng Vị quản thống sẽ diễn tiến theo thể:
- A.Tỳ Vị hư hàn
- B.Tỳ Vị hư nhiệt
- C.Tỳ dương hư
- D.Thận dương hư
Câu 3. (0,33 điểm)
Triệu chứng lâm sàng thể Khí uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng. Chọn câu sai?
- A.Yếu tố khởi phát cơn đau thường là nóng giận, cáu gắt
- B.Rìa lưỡi đỏ, rêu vàng nhày
- C.Mạch huyền hữu lực
- D.Đau vùng hạ vị
Câu 4. (0,33 điểm)
Phép trị thể Khí uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A.Hành khí hoạt huyết
- B.Sơ can lý khí giải uất an thần
- C.Bổ can thận âm
- D.Bổ khí huyết
Câu 5. (0,33 điểm)
Phương dược dùng điều trị thể Khí uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A.Sài hồ sơ can thang
- B.Định suyễn thang
- C.Tiêu giao gia uất kim
- D.A và B đúng
Câu 6. (0,33 điểm)
Triệu chứng lâm sàng thể Hỏa uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A.Hơi thở hôi.
- B.Miệng đắng
- C.Lưỡi đỏ sẫm
- D.Tất cả đúng
Câu 7. (0,33 điểm)
Phép trị thể Hỏa uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A.Thanh tâm tả hỏa
- B.Thanh nhiệt lương huyết
- C.Thanh hỏa trừ uất
- D.Khai khiếu tỉnh thần
Câu 8. (0,33 điểm)
Phương dược dùng điều trị thể Hỏa uất trong Viêm loét dạ dày tá tràngL
- A.Thân thống trục ứ thang
- B.Hương cúc bồ đề nghệ
- C.Huyết phủ trục ứ thang
- D.Thập toàn đại bổ
Câu 9. (0,33 điểm)
Phương huyệt dùng châm cứu thể Hỏa uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng. Châm tả huyệt nào sau đây?
- A.Hợp cốc
- B.Nội đình
- C.Thần khuyết
- D.A và B đúng
Câu 10. (0,33 điểm)
Triệu chứng lâm sàng thể Huyết ứ trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A.Chất lưỡi đỏ tím
- B.Hoặc có điểm ứ huyết
- C.Mạch hoạt
- D.Tất cả đúng
Câu 11. (0,33 điểm)
Phép trị thể Huyết ứ trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A.Khu phong chỉ thống
- B.Bình can giáng hỏa
- C.Hoạt huyết, tiêu ứ chỉ huyết
- D.Bổ can thận âm
Câu 12. (0,33 điểm)
Phương dược dùng điều trị thể Huyết ứ trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A.Hương cúc bồ đề nghệ
- B.Tiêu dao gia Uất kim
- C.Tứ vật đào đồng
- D.Tất cả đúng
Câu 13. (0,33 điểm)
Phương huyệt dùng châm cứu thể Huyết ứ trong Viêm loét dạ dày tá tràng. Châm tả huyệt nào sau đây. Chọn câu sai?
- A.Thái xung
- B.Huyết hải
- C.Bách hội
- D.Hợp cốc
Câu 14. (0,33 điểm)
Triệu chứng lâm sàng thể Tỳ vị hư hàn trong Viêm loét dạ dày tá tràng?
- A.Yếu tố khởi phát thường vào mùa lạnh
- B.Lưỡi nhợt bệu, rêu trắng dày nhớt
- C.A và B đúng
- D.A và B sai
Câu 15. (0,33 điểm)
Phép trị thể Tỳ vị hư hàn trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A.Ôn trung kiện tỳ
- B.Hoạt huyết hóa ứ
- C.Bổ khí huyết
- D.Khu phong trừ thấp
Câu 16. (0,33 điểm)
Phương dược dùng điều trị thể Tỳ vị hư hàn trong Viêm loét dạ dày tá tràng:
- A.Định suyễn thang
- B.Hoàng kỳ kiến trung thang
- C.Huyết phủ trục ứ thang
- D.Thân thống trục ứ thang
Câu 17. (0,33 điểm)
Viêm loét dạ dày tá tràng thể Tỳ vị hư hàn, nếu bệnh nhân mệt mỏi, chán ăn, lợm giọng thì bội them vị thuốc nào sau:
- A.Hoàng kỳ
- B.Cam thảo chích
- C.A và B đúng
- D.A và B sai
Câu 18. (0,33 điểm)
Nguyên nhân gây bệnh Viêm khớp dạng thấp theo quan niệm của Y học cổ truyền là do. Chọn câu sai?
- A.Phong
- B.Hàn
- C.Thấp
- D.Thấp
Câu 19. (0,33 điểm)
Phép trị Viêm khớp dạng thấp đợt tiến triển cấp tính theo Y học cổ truyền:
- A.Thanh nhiệt khu phong hóa thấp
- B.Hành khí hoạt huyết thông kinh lạc
- C.Hóa đàm chỉ khái
- D.An thần chỉ thống
Câu 20. (0,33 điểm)
Phương dược dùng điều trị Viêm khớp dạng thấp đợt tiến triển cấp tính:
- A.Bạch hổ quế chi thang
- B.Nhân sâm thang
- C.Đương quy huỳnh kỳ thang
- D.Tam tý thang
Câu 21. (0,33 điểm)
Phép trị Viêm khớp dạng thấp đợt mạn tính theo Y học cổ truyền:
- A.Khu phong thanh nhiệt
- B.Tán hàn giải biểu
- C.Khu phong thanh nhiệt trừ thấp tán hàn
- D.Khu phong trừ thấp thông kinh lạc
Câu 22. (0,33 điểm)
Phương dược dùng điều trị Viêm khớp dạng thấp đợt mạn tính:
- A.Quyên tý thang
- B.Tam tý thang
- C.Độc hoạt ký sinh thang
- D.Kỷ cúc địa hoàng hoàn
Câu 23. (0,33 điểm)
Phương huyệt có tác dụng toàn thân dùng điều trị Viêm khớp dạng thấp đợt mạn tính theo Y học cổ truyền:
- A.Hợp cốc, Phong môn
- B.Túc tam lý, Huyết hải
- C.Đại chùy.
- D.Tất cả đúng
Câu 24. (0,33 điểm)
Triệu chứng lâm sàng Viêm khớp dạng thấp thể Phong tý:
- A.Đau nhiều khớp, đau di chuyển chạy từ khớp này sang khớp khác
- B.Sợ gió, rêu lưỡi trắng, mạch phù
- C.Thích mát, rêu lưỡi vàng
- D.A và B đúng
Câu 25. (0,33 điểm)
Phép trị Viêm khớp dạng thấp thể Phong tý. Chọn câu sai:
- A.Khu phong
- B.Tán hàn trừ thấp
- C.Thanh nhiệt
- D.Hành khí hoạt huyết
Câu 26. (0,33 điểm)
Phương dược điều trị Viêm khớp dạng thấp thể Phong tý:
- A.Phòng phong thang gia giảm
- B.Hữu quy phương
- C.Lục vị hoàn
- D.Bát trân thang
Câu 27. (0,33 điểm)
Triệu chứng lâm sàng Viêm khớp dạng thấp thể Hàn tý:
- A.Trời lạnh đau tăng, chườm nóng đỡ đau
- B.Tay chân lạnh, sợ lạnh, rêu trắng
- C.Mạch huyền khẩn hoặc nhu hoãn
- D.Tất cả đúng
Câu 28. (0,33 điểm)
Huyệt nào sau đây dùng để cứu trong Viêm khớp dạng thấp thể Hàn tý. Ngoại trừ:
- A.Quan nguyên
- B.Khí hải
- C.Túc tam lý
- D.Tình minh
Câu 29. (0,33 điểm)
Triệu chứng lâm sàng Viêm khớp dạng thấp thể Thấp tý. Chọn câu sai?
- A.Các khớp nhức mỏi, đau một chỗ cố định
- B.Tê bì, đau các cơ có tính cách trì nặng xuống
- C.Co rút lại, vận động khó khăn
- D.Đau nhức di chuyển từ khớp này sang khớp khác
Câu 30. (0,33 điểm)
Phát sinh nội phong là do, chọn câu sai:
- A.Nhiệt cực sinh phong
- B.Âm hư động phong
- C.Khí suy sinh phong
- D.Huyết hư sinh phong
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #16 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
