Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12
30 câu30 phútSưu tầm2.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Hỏi về sinh lý tình dục. Xuất tinh sớm, di mộng tinh là do:
- A.Thận âm hư
- B.Thận dương hư
- C.A và B đúng
- D.A và B sai
Câu 2. (0,33 điểm)
Hỏi về kinh nguyệt. Kinh nguyệt cục tím bầm là do:
- A.Hàn nhiệt
- B.Hư nhiệt
- C.Huyết nhiệt
- D.Đàm nhiệt
Câu 3. (0,33 điểm)
Hỏi về kinh nguyệt. Hành kinh đau bụng, căng ngực là do:
- A.Tâm hư
- B.Khí hư
- C.Hàn nhiệt
- D.Can uất
Câu 4. (0,33 điểm)
Khám bệnh theo Y học cổ truyền. Thiệt chẩn gồm ba bộ: Thốn, Quan, Xích. Vậy bộ Thốn bên phải quan hệ với:
- A.Thận âm
- B.Thận dương
- C.Phế, Đại trường
- D.Tâm, Tiểu trường
Câu 5. (0,33 điểm)
Khám bệnh theo Y học cổ truyền. Thiệt chẩn gồm ba bộ: Thốn, Quan, Xích. Vậy bộ Thốn bên trái quan hệ với:
- A.Tâm, Tiểu trường
- B.Can, Đởm
- C.Tỳ, Vị
- D.Phế, Đại trường
Câu 6. (0,33 điểm)
Khám bệnh theo Y học cổ truyền. Thiệt chẩn gồm ba bộ: Thốn, Quan, Xích. Vậy bộ Quan bên trái quan hệ với:
- A.Thận, Bàng quang
- B.Can, Đởm
- C.Thận âm
- D.Thận dương.
Câu 7. (0,33 điểm)
Khám bệnh theo Y học cổ truyền. Thiệt chẩn gồm ba bộ: Thốn, Quan, Xích. Vậy bộ Xích bên trái quan hệ với:
- A.Tỳ, Vị.
- B.Can, Đởm.
- C.Phế, Đại trường.
- D.Thận âm.
Câu 8. (0,33 điểm)
Trong cương pháp thì âm chứng được hình thành:
- A.Lý hư.
- B.Lý hư hàn.
- C.Biểu thực.
- D.Thực nhiệt.
Câu 9. (0,33 điểm)
Trong bát cương thì dương chứng được hình thành:
- A.Lý hư hàn
- B.Hư hàn
- C.Biểu thực nhi
- D.A và C đúng.
Câu 10. (0,33 điểm)
Trên lâm sàng hay dùng hãn pháp để chữa các bệnh ngoại cảm do:
- A.Phong hàn thấp nhiệt
- B.Phát tán phong hàn
- C.Phát tán phong nhiệt
- D.Tất cả đúng
Câu 11. (0,33 điểm)
Hòa pháp dùng chữa các bệnh ngoại cảm:
- A.Bán biểu bán lý
- B.Biểu
- C.Lý
- D.Tất cả đúng
Câu 12. (0,33 điểm)
Lục vị hoàn dùng để chữa chứng:
- A.Thận âm hư
- B.Thận dương hư
- C.A và B đúng
- D.A và B sai
Câu 13. (0,33 điểm)
Thuốc hóa đàm có tác dụng. Ngoại trừ:
- A.Loãng đàm, trừ đàm
- B.Trúng phong, kinh giản
- C.Phong đàm, hôn mê
- D.Trừ phong thấp
Câu 14. (0,33 điểm)
Người âm hư không dùng thuốc:
- A.Thanh nhiệt hóa đàm
- B.Ôn hóa đàm hàn
- C.A và B đúng
- D.A và B sai
Câu 15. (0,33 điểm)
Thiên ma có vị ngọt tính bình. Qui vào kinh nào?
- A.Tỳ
- B.Thận
- C.Can
- D.Phế
Câu 16. (0,33 điểm)
Toan táo nhân có vị ngọt tính bình. Qui vào kinh nào?
- A.Tâm, Can
- B.Phế, Thận
- C.Tỳ, Vị
- D.Đởm, Bàng quang.
Câu 17. (0,33 điểm)
Thuốc cố sáp thường có vị gì?
- A.Ngọt, mặn
- B.Chua, chát
- C.Đắng, chua
- D.Cay, ngọt
Câu 18. (0,33 điểm)
Nhóm thuốc Sáp trường chỉ tả dùng khi:
- A.Tỳ hư gây tiêu chảy
- B.Thận hư hay di tinh, hoạt tinh, tiểu nhiều, băng lậu kéo dài
- C.Biểu hư như ra mồ hôi, tự hãn, đạo hãn, ho do phế hư khí suyễn
- D.Tất cả đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc cố biểu liễm hãn:
- A.Chỉ thực
- B.Nhục thung dung
- C.Ngũ vị tử
- D.Câu đằng
Câu 20. (0,33 điểm)
Tác dụng dược lý của vị thuốc Mẫu lệ:
- A.Bình can tiềm dương
- B.Nhuyễn kiên tán kết
- C.Thu liễm cố sáp
- D.Tất cả đúng
Câu 21. (0,33 điểm)
Thuốc khu trùng là gì?
- A.Những thuốc có thể diệt trừ ký sinh trùng trong bụng
- B.Những thuốc có dụng hóa đàm, chỉ khái
- C.Những thuốc có tác dụng chỉ thống, chỉ huyết
- D.Những thuốc có tác dụng hoạt huyết hóa ứ
Câu 22. (0,33 điểm)
Các vị thuốc nào sau đây thuốc thuốc khu trùng. Ngoại trừ:
- A.Nha đảm tử
- B.Binh lang
- C.Sử quân tử
- D.Quế chi
Câu 23. (0,33 điểm)
Thuốc hành khí chia thành các nhóm nào sau đây. Ngoại trừ:
- A.Cố biểu liễm hãn
- B.Hành khí giải uất
- C.Phá khí giáng nghịch
- D.Thông khí khai khiếu.
Câu 24. (0,33 điểm)
Vị thuốc Ô dược qui vào kinh nào sau đây?
- A.Phế
- B.Tỳ
- C.Thận
- D.Tất cả đúng
Câu 25. (0,33 điểm)
Vị thuốc Thanh bì có tính vị gì?
- A.Vị ngọt, tính hàn
- B.Vị đắng cay, tính ôn
- C.Vị chua, tính nhiệt
- D.Vị mặn, tính hàn.
Câu 26. (0,33 điểm)
Thuốc lý huyết được chia thành các loại nào sau đây?
- A.Bổ huyết
- B.Hành huyết
- C.Chỉ huyết
- D.Tất cả đúng
Câu 27. (0,33 điểm)
Nhóm thuốc bổ huyết sẽ qui vào các kinh nào?
- A.Tâm, Can, Tỳ
- B.Phế, Thận, Bàng quang
- C.Vị, Đờm, Tỳ
- D.Tiểu trường, Đại trường, Thận
Câu 28. (0,33 điểm)
Các vị thuốc nào sau đây thuốc nhóm thuốc hoạt huyết (hành huyết):
- A.Hồng hoa
- B.Đào nhân
- C.A và B đúng
- D.A và B sai.
Câu 29. (0,33 điểm)
Vị thuốc Hoa hòe có tác dụng dược lý nào sau đây?
- A.Lương huyết
- B.Chỉ huyết
- C.Thanh can tả hỏa
- D.Tất cả đúng
Câu 30. (0,33 điểm)
Thuốc bổ huyết có tác dụng gì?
- A.Phá huyết.
- B.Chỉ huyết.
- C.A và B đúng.
- D.A và B sai.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #12 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
