Y học cổ truyền · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1
30 câu30 phútSưu tầm7.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Thời kỳ nào y học còn truyền miệng nhưng đã biết dùng thức ăn trị bệnh:
- A.Thời kỳ dựng nước
- B.Thời Kỳ Đấu Tranh Giành Độc Lập Lần Thứ I
- C.Thời kỳ Độc Lập Giữa Các Triều Đại Ngô, Đình, Lê, Lý, Trần, Hồ
- D.Thời Kỳ Đấu Tranh Giành Độc Lập Lần Thứ II
Câu 2. (0,33 điểm)
Ty Lương Y đổi thành Viện Thái Y vào năm nào?
- A.1257
- B.1362
- C.1378
- D.1399
Câu 3. (0,33 điểm)
Học thuyết âm dương nghiên cứu:
- A.Sự hình thành cơ thể con người
- B.Sự vận động và tiến hóa không ngừng của vật chất
- C.A và B đúng
- D.A và B sai
Câu 4. (0,33 điểm)
Vị trí của huyệt Trung cực?
- A.Rốn thẳng lên 6 thốn
- B.Từ rốn đo ngang ra 2 thốn
- C.Giữa chỗ lỏm bờ trên xương ức
- D.Thẳng dưới rốn 4 thốn
Câu 5. (0,33 điểm)
Huyệt Nhũ căn có tác dụng nào sau đây?
- A.Trị thiếu sữa, viêm tuyến vú
- B.Trị viêm màng ngực, viêm gan
- C.Trị bệnh về kinh nguyệt, vô sinh
- D.Trị đau dạ dày, ợ chua
Câu 6. (0,33 điểm)
Huyệt Thần khuyết có phương pháp châm nào sau đây?
- A.Châm xiên
- B.Châm luồn dưới da
- C.Cấm châm
- D.Tất cả đúng
Câu 7. (0,33 điểm)
Huyệt Phong trì thuộc đường kinh nào?
- A.Kinh Tam tiêu
- B.Kinh Bàng quang
- C.Kinh Đởm
- D.Kinh Tâm bào
Câu 8. (0,33 điểm)
Các thuộc tính nào sau đây thuộc âm:
- A.Bên ngoài.
- B.Hoạt động.
- C.Bên dưới.
- D.Có xu hướng phân tán
Câu 9. (0,33 điểm)
Huyệt Toản Trúc có tác dụng nào sau đây?
- A.Trị đau đầu, đau mắt
- B.Trị đau răng, viêm tai
- C.Trị viêm mũi, viêm xoang
- D.Tất cả đúng
Câu 10. (0,33 điểm)
Kinh thủ thiếu âm Tâm. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:
- A.Đau vùng tim, khát muốn uống nước
- B.Mắt đỏ
- C.Cảm giác nóng trong người
- D.Tiểu gắt
Câu 11. (0,33 điểm)
Các huyệt nào sau đây thuộc vùng đầu mặt cổ?
- A.Suất cốc, Ấn đường, Nhân trung
- B.Phong thị, Dương lăng tuyền, Tam âm giao
- C.Thận du, Can du, Tâm du
- D.Khúc trì, Ngoại quan, Tý nhu
Câu 12. (0,33 điểm)
Kinh túc thái dương Bàng quang. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong. Chọn câu sai:
- A.Điên cuồng
- B.Đau nhức giữa đỉnh đầu
- C.Cảm giác như khí thượng nghịch gây nên đau đầu
- D.Chảy máu cam
Câu 13. (0,33 điểm)
Kinh túc dương minh Vị. Biểu hiện của bệnh hư:
- A.Trướng bụng, đầy hơi, khó tiêu
- B.Hoa mắt, chóng mặt
- C.Nước tiểu vàng
- D.Sốt cao
Câu 14. (0,33 điểm)
Kinh thủ thái âm Phế. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:
- A.Ngực đầy trướng
- B.Ho và khó thở
- C.Đau nhiều ở hộ thượng đòn
- D.Tất cả đúng
Câu 15. (0,33 điểm)
Khí huyết trong các đường kinh thay đổi trong ngày. Từ 17 giờ đến 19 giờ:
- A.Giờ tuất (giờ của Tâm bào)
- B.Giờ hợi (giờ của Tam tiêu)
- C.Giờ dậu (giờ của Thận)
- D.Giờ tý (giờ của Đởm)
Câu 16. (0,33 điểm)
Khí huyết trong các đường kinh thay đổi trong ngày. Từ 3 giờ đến 5 giờ: ( Bắt đầu – KT 1-3h Can: Phế- Đại Trường- Vị- Tỳ- Tâm- Tiểu Trường- Bàng QuangThận- Tâm bào- Tam tiêu- Đởm- Can) :
- A.Giờ dần (giờ của Phế)
- B.Giờ mão (giờ của Đại trường)
- C.Giờ thìn (giờ của Vị)
- D.Giờ tỵ (giờ của Tỳ)
Câu 17. (0,33 điểm)
Chứng nội hàn trên lâm sàng thường gặp các loại nào sau đây. Chọn câu sai?
- A.Tỳ vị hư hàn.
- B.Thân dương hư.
- C.Tâm dương hư.
- D.Can dương hư
Câu 18. (0,33 điểm)
Khi Hàn tà xâm nhập vào Tỳ sẽ gây ra các triệu chứng: ( Tỳ dương hư)
- A.Đau nhức các khớp
- B.Tiêu chảy, tay chân lạnh
- C.Hoa mắt, chóng mặt
- D.Xuất huyết dưới da
Câu 19. (0,33 điểm)
Phong gồm các bệnh chứng nào sau đây. Ngoại trừ:
- A.Phong hàn
- B.Phong nhiệt
- C.Phong động
- D.Phong thấp
Câu 20. (0,33 điểm)
Đặc tính của Phong:
- A.Dương, hay co rút, kinh giật.
- B.Hay bốc lên đầu mặt.
- C.A và B đúng.
- D.A và B sai
Câu 21. (0,33 điểm)
Âm dương hỗ căn.( Đối lập: Mâu thuẫn; Hỗ căn: nương tựa; Tiêu trưởng: Mất đi và sinh trưởng; bình hành: cân bằng)
- A.Mâu thuẫn, chế ước lẫn nhau
- B.Cân bằng lẫn nhau
- C.Nương tựa lẫn nhau
- D.Tất cả đúng
Câu 22. (0,33 điểm)
Nguyên nhân gây bệnh bên ngoài thì ngoại Phong thường gây bệnh với tạng nào? ( Can ố phong)
- A.Thận
- B.Tỳ
- C.Can
- D.Phế
Câu 23. (0,33 điểm)
Nguyên nhân gây bệnh bên trong bao gồm: ( hỷ, nộ, ai, ái, ố, cụ, dục: vui, giận, buồn, thương, ghét, sợ, dục)
- A.Vui, buồn
- B.Giận, lo
- C.Nghĩ, kinh, sợ
- D.Tất cả đúng
Câu 24. (0,33 điểm)
Nhiệm vụ của tiểu trường. ( Thanh: dưỡng trấp; trọc:phân)
- A.Phân thanh, giáng trọc
- B.Bài tiết nước tiểu
- C.Bài tiết cặn bã
- D.Tất cả đúng
Câu 25. (0,33 điểm)
Bệnh tật phát sinh là do mất cân bằng âm dương trong cơ thể, nếu âm thịnh:
- A.Sinh ngoại nhiệt. ( Dương thịnh sinh ngoại nhiệt)
- B.Sinh nội nhiệt.( Âm hư sinh nội nhiệt)
- C.Sinh ngoại hàn.( Dương hư sinh ngoại hàn)
- D.Sinh nội hàn
Câu 26. (0,33 điểm)
Khi bệnh ở Đởm thường xuất hiện các triệu chứng.( Mật)
- A.Vàng da, miệng đắng, nôn mửa ra chất đắng
- B.Đau ngực, ho khan
- C.Xuất huyết dưới da
- D.Đau nhức các khớp
Câu 27. (0,33 điểm)
Can khai khiếu ra:
- A.Tóc
- B.Mắt
- C.Mũi
- D.Lưỡi
Câu 28. (0,33 điểm)
Can chủ về:
- A.Tàng huyết
- B.Sơ tiết
- C.Chủ cân
- D.Tất cả đúng
Câu 29. (0,33 điểm)
Tạng có chức năng gì?
- A.Chuyển hoá và tàng trữ tinh, khí, thần, huyết, tân, dịch
- B.Thu nạp, tiêu hoá, hấp thụ, chuyển vận các chất từ đồ ăn uống và bài tiết các chất cặn bã của cơ thể ra ngoài => phủ
- C.A và B đúng
- D.A và B sai
Câu 30. (0,33 điểm)
Trong cơ thể người có phủ nào sau đây?
- A.Tỳ, Vị
- B.Tam tiêu, Bàng quang. ( Đởm. vị. tiểu trường, đại trường, bang quang, tam tiêu)
- C.Can, Tâm
- D.Phế, Tam tiêu
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online - Đề #1 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
