Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2020

Thi thử trắc nghiệm online môn Toán - Đề thi thử THPT quốc gia 2020 Bộ Giáo dục và Đào tạo - Lần 2

50 câu90 phútSưu tầm1.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh ?

  • A.C102C_{10}^{2}
  • B.A102A_{10}^{2}
  • C.10210^{2}
  • D.2102^{10}

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho cấp số cộng (un)(u_{n}) với u1=3u_{1}=3 và u2=9u_{2}=9 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  • A.6
  • B.3
  • C.12
  • D.-6

Câu 3. (0,2 điểm)

Nghiệm của phương trình 3x−1=273 ^{x-1}=27 là

  • A.x=4
  • B.x=3
  • C.x=2
  • D.x=1

Câu 4. (0,2 điểm)

Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng

  • A.6
  • B.8
  • C.4
  • D.2

Câu 5. (0,2 điểm)

Tập xác định của hàm số y=log⁡2xy=\log _{2} x là

  • A.[0;+∞)[0 ;+\infty)
  • B.(−∞;+∞)(-\infty ;+\infty)
  • C.(0;+∞)(0 ;+\infty)
  • D.[2;+∞)[2 ;+\infty)

Câu 6. (0,2 điểm)

Hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng K nếu

  • A.F′(x)=−f(x),∀x∈KF^{\prime}(x)=-f(x), \forall x \in K
  • B.f′(x)=F(x),∀x∈Kf^{\prime}(x)=F(x), \forall x \in K
  • C.F′(x)=f(x),∀x∈KF^{\prime}(x)=f(x), \forall x \in K
  • D.f′(x)=−F(x),∀x∈Kf^{\prime}(x)=-F(x), \forall x \in K

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho khối chóp có diện tích đáy B=3 và chiều cao h=4 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • A.6
  • B.12
  • C.36
  • D.4

Câu 8. (0,2 điểm)

Cho khối nón có chiều cao h=3h=3 và bán kính đáy r=4r=4 . Thể tích của khối nón đã cho bằng

  • A.16π16 \pi
  • B.48π48 \pi
  • C.36π36 \pi
  • D.4π4 \pi

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho mặt cầu có bán kính R=2R=2 . Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

  • A.32π3\frac{32 \pi}{3}
  • B.8π8 \pi
  • C.16π16 \pi
  • D.4π4 \pi

Câu 10. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−∞;−1)(-\infty ;-1)
  • B.(0;1)(0 ; 1)
  • C.(−1;0)(-1 ; 0)
  • D.(−∞;0)(-\infty ; 0)

Câu 11. (0,2 điểm)

Với a là số thực dương tùy ý, log⁡2(a3)\log _{2} ({a}^{3}) bằng

  • A.32log⁡2a\frac{3}{2} \log _{2} a
  • B.13log⁡2a\frac{1}{3} \log _{2} a
  • C.3+log⁡2a3+\log _{2} a
  • D.3log⁡2a3 \log _{2} a

Câu 12. (0,2 điểm)

Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng

  • A.4πrl4 \pi r l
  • B.πrl\pi r l
  • C.13πrl\frac{1}{3} \pi r l
  • D.2πrl2 \pi r l

Câu 13. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho đạt cực đại tại

  • A.x=-2
  • B.x=2
  • C.x=1
  • D.x=-1

Câu 14. (0,2 điểm)

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ?

  • A.y=x3−3xy=x^{3}-3 x
  • B.y=−x3+3xy=-x^{3}+3 x
  • C.y=x4−2x2y=x^{4}-2 x^{2}
  • D.y=−x4+2x2y=-x^{4}+2 x^{2}

Câu 15. (0,2 điểm)

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−2x+1y=\frac{x-2}{x+1} là

  • A.y = -2
  • B.y = 1
  • C.x = -1
  • D.x = 2

Câu 16. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình log⁡x≥1\log {x} \geq 1 là

  • A.(10;+∞)(10 ;+\infty)
  • B.(0;+∞)(0 ;+\infty)
  • C.[10;+∞)[10 ;+\infty)
  • D.(−∞;10)(-\infty ; 10)

Câu 17. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm của phương trình f(x) = -1 là

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.4

Câu 18. (0,2 điểm)

Nếu ∫01f(x)dx=4\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d} x=4 thì ∫012f(x)dx\int_{0}^{1} 2 f(x) \mathrm{d} x bằng

  • A.16
  • B.4
  • C.2
  • D.8

Câu 19. (0,2 điểm)

Số phức liên hợp của số phức z=2+iz = 2 + i là

  • A.zˉ=−2+i\bar{z}=-2+i
  • B.zˉ=−2−i\bar{z}=-2-i
  • C.zˉ=2−i\bar{z}=2-i
  • D.zˉ=2+i\bar{z}=2+i

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z1=2+iz_{1}=2+i và z2=1+3iz_{2}=1+3 i. Phần thực của số phức z1+z2z_{1}+z_{2} bằng

  • A.1
  • B.3
  • C.4
  • D.-2

Câu 21. (0,2 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=−1+2iz = -1 +2 i là điểm nào dưới đây ?

  • A.Q(1 ; 2)
  • B.P(-1 ; 2)
  • C.N(1 ;-2)
  • D.M(-1 ;-2)

Câu 22. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2 ; 1 ;-1) trên mặt phẳng (O z x) có tọa độ là

  • A.(0 ; 1 ; 0)
  • B.(2 ; 1 ; 0)
  • C.(0 ; 1 ;-1)
  • D.(2 ; 0 ;-1)

Câu 23. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+4)2+(z−1)2=9( S ): (x-2)^{2}+(y+4)^{2}+(z-1)^{2}=9 . Tâm của (S)( S ) có tọa độ là

  • A.(-2 ; 4 ;-1)
  • B.(2 ;-4 ; 1)
  • C.(2 ; 4 ; 1)
  • D.(-2 ;-4 ;-1)

Câu 24. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y+z+2=0( P ) : 2 x+3 y+z+2=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P) ?

  • A.n⃗3=(2;3;2)\vec{n}_{3}=(2 ; 3 ; 2)
  • B.n⃗1=(2;3;0)\vec{n}_{1}=(2 ; 3 ; 0)
  • C.n⃗2=(2;3;1)\vec{n}_{2}=(2 ; 3 ; 1)
  • D.n⃗4=(2;0;3)\vec{n}_{4}=(2 ; 0 ; 3)

Câu 25. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y−23=z+1−1d: \frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{3}=\frac{z+1}{-1}. Điểm nào dưới đây thuộc d?

  • A.P(1 ; 2 ;-1)
  • B.M(-1 ;-2 ; 1)
  • C.N(2 ; 3 ;-1)
  • D.Q(-2 ;-3 ; 1)

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC),SA=a2(ABC), S A=a\sqrt{2} , tam giác ABCA B C vuông cân tại BB và AC=2aA C=2 a (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SBS B và mặt phẳng (ABC)(A B C) bằng

  • A.30∘30^{\circ}
  • B.45∘45^{\circ}
  • C.60∘60^{\circ}
  • D.90∘90^{\circ}

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng xét dấu của f′(x)f^{\prime}(x) như sau. Điểm cực trị của hàm số đã cho là

  • A.3
  • B.0
  • C.2
  • D.1

Câu 28. (0,2 điểm)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−10x2+2f(x)=x^{4}-10 x^{2}+2 trên đoạn [−1;2][-1 ; 2] bằng

  • A.2
  • B.-23
  • C.-22
  • D.-7

Câu 29. (0,2 điểm)

Xét các số thực a và b thỏa mãn log⁡3(3a⋅9b)=log⁡93\log _{3}\left(3^{a} \cdot 9^{b}\right)=\log _{9} 3 . Mệnh đề nào đưới đây đúng?

  • A.a+2b=2a+2 b = 2
  • B.4a+2b=14 a+2 b=1
  • C.4ab=14 a b=1
  • D.2a+4b=12 a+4 b=1

Câu 30. (0,2 điểm)

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+1y = x^{3}-3 x+1 và trục hoành là

  • A.3
  • B.0
  • C.2
  • D.1

Câu 31. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 9x+2.3x−3>09^{x}+2.3^{x}-3>0 là

  • A.[0;+∞)[0 ;+\infty)
  • B.(0;+∞)(0 ;+\infty)
  • C.(1;+∞)(1 ;+\infty)
  • D.[1;+∞)[1 ;+\infty)

Câu 32. (0,2 điểm)

Trong không gian, cho tam giác ABCABC vuông tại A,AB=aA, AB = a và AC=2aAC = 2a. Khi quay tam giác ABCA B C xung quanh cạnh góc vuông ABA B thì đường gấp khúc ACBA C B tạo thành một hình nón. Diện tich xung quanh của hình nón đó bằng

  • A.5πa25 \pi a^{2}
  • B.5πa2\sqrt{5} \pi a^{2}
  • C.25πa22 \sqrt{5} \pi a^{2}
  • D.10πa210 \pi a^{2}

Câu 33. (0,2 điểm)

Xét ∫02xex2dx\int_{0}^{2} x \mathrm{e}^{x^{2} } \mathrm{d} x, nếu đặt u=x2u=x^{2} thì ∫02xex2dx\int_{0}^{2} x \mathrm{e}^{x^{2} } \mathrm{d} x bằng

  • A.2∫02eudu2 \int_{0}^{2} e^{u} d u
  • B.2∫04eudu2 \int_{0}^{4} \mathrm{e}^{u} \mathrm{d} u
  • C.12∫02eudu\frac{1}{2} \int_{0}^{2} e^{u} d u
  • D.12∫04eudu\frac{1}{2} \int_{0}^{4} \mathrm{e}^{u} \mathrm{d} u

Câu 34. (0,2 điểm)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x2,y=−1,x=0y=2 x^{2}, y=-1, x=0 và x=1x=1 được tính bởi công thức nào dưới đây ?

  • A.S=π∫01(2x2+1)dxS=\pi \int_{0}^{1}\left(2 x^{2}+1\right) d x
  • B.S=∫01(2x2−1)dxS=\int_{0}^{1}\left(2 x^{2}-1\right) d x
  • C.S=∫01(2x2+1)2dxS=\int_{0}^{1}\left(2 x^{2}+1\right)^{2} d x
  • D.S=∫01(2x2+1)dxS=\int_{0}^{1}\left(2 x^{2}+1\right) \mathrm{d} x

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z1=3−iz_ {1}=3-i và z2=−1+iz_{2}=-1+i . Phần ảo của số phức z1z2z_{1} z_{2} bằng

  • A.44
  • B.4i4 i
  • C.11
  • D.−i-i

Câu 36. (0,2 điểm)

Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình zˉ2−2zˉ+5=0\bar{z}^{2}-2 \bar{z}+5=0 . Môđun số phức z0+iz_{0}+i bằng

  • A.22
  • B.2\sqrt{2}
  • C.10\sqrt{10}
  • D.1010

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;1;0)M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng Δ:x−31=y−14=z+1−2\Delta: \frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{4}=\frac{z+1}{-2} phẳng đi qua MM và vuông góc với Δ\Delta có phương trình là

  • A.3x+y−z−7=03 x+y-z-7=0
  • B.x+4y−2z+6=0x+4 y-2 z+6=0
  • C.x+4y−2z−6=0x+4 y-2 z-6=0
  • D.3x+y−z+7=03 x+y-z+7=0

Câu 38. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm M(1;0;1)M(1 ; 0 ; 1) và N(3;2;−1)N(3 ; 2 ;-1). Đường thẳng MNM N có phương trình tham số là

  • A.{x=1+2ty=2tz=1+t\left\{\begin{array}{l}x=1+2 t \\ y=2 t \\ z=1+t\end{array}\right.
  • B.{x=1+ty=tz=1+t\left\{\begin{array}{l}x=1+t \\ y=t \\ z=1+t\end{array}\right.
  • C.{x=1−ty=tz=1+t\left\{\begin{array}{l}x=1-t \\ y=t \\ z=1+t\end{array}\right.
  • D.{x=1+ty=tz=1−t\left\{\begin{array}{l}x=1+t \\ y=t \\ z=1-t\end{array}\right.

Câu 39. (0,2 điểm)

Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh. Xác suất để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lóp B bằng

  • A.16\frac{1}{6}
  • B.320\frac{3}{20}
  • C.215\frac{2}{15}
  • D.15\frac{1}{5}

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS . A B C có đáy là tam giác vuông tại AAB=2a,AC=4a,SAA A B=2 a, A C=4 a, S A vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=aS A=a như hình minh hoạ bên dưới. Gọi MM là trung điểm của ABA B. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SMS M và BCB C bằng

  • A.2a3\frac{2 a}{3}
  • B.6a3\frac{\sqrt{6} a}{3}
  • C.3a3\frac{\sqrt{3} a}{3}
  • D.a2\frac{a}{2}

Câu 41. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số f(x)=13x3+mx2+4x+3f(x)=\frac{1}{3} x^{3}+m x^{2}+4 x+3 đồng biến trên R\mathbb R?

  • A.5
  • B.4
  • C.3
  • D.2

Câu 42. (0,2 điểm)

Để quảng bá cho sản phẩm A, một công ty dự định tổ chức quảng cáo theo hình thức quảng cáo trên truyền hình. Nghiên cứu của công ty cho thấy: Nếu sau n lần quảng cáo được phát thì tỉ lệ người xem quảng cáo đó mua sản phẩm A tuân theo công thức P(n)=11+49e−0,015nP(n)=\frac{1}{1+49 \mathrm{e}^{-0,015 n} } . Hỏi cần phát ít nhất bao nhiêu lần quảng cáo để tỉ lệ người xem mua sản phẩm đạt trên 30%?

  • A.202
  • B.203
  • C.206
  • D.207

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=ax+1bx+c(a,b,c∈R)f(x)=\frac{a x+1}{b x+c}(a, b, c \in \mathbb{R}) có bảng biến thiên như sau. Trong các số a,ba, b và cc có bao nhiêu số dương?

  • A.2
  • B.3
  • C.1
  • D.0

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hình trụ có chiều cao bằng 6a. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a3a, thiết diện thu được là một hình vuông. Thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng

  • A.216πa3216 \pi a^{3}
  • B.150πa3150 \pi a^{3}
  • C.54πa354 \pi a^{3}
  • D.108πa3108 \pi a^{3}

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) có f(0)=0f(0)=0 và f′(x)=cos⁡xcos⁡22x,∀x∈Rf^{\prime}(x)=\cos x \cos ^{2} 2 x, \forall x \in \mathbb{R} . Khi đó ∫0πf(x)dx\int_{0}^{\pi} f(x) d x bằng

  • A.1042225\frac{1042}{225}
  • B.208225\frac{208}{225}
  • C.242225\frac{242}{225}
  • D.149225\frac{149}{225}

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau. Số nghiệm thuộc đoạn [0;5π2]\left[0 ; \frac{5 \pi}{2}\right] của phương trình f(sin⁡x)=1f(\sin x)=1 là

  • A.7
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 47. (0,2 điểm)

Xét các số thực dương a,b,x,ya, b, x, y thỏa mãn a>1,b>1a>1, b>1 và ax=by=aba^{x}=b^{y}=\sqrt{a b} . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x+2yP=x+2 y thuộc tập hợp nào dưới đây ?

  • A.(1;2)(1 ; 2)
  • B.[2;52)\left[2 ; \frac{5}{2}\right)
  • C.[3;4)[3 ; 4)
  • D.[52;3)\left[\frac{5}{2} ; 3\right)

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=x+mx+1f(x)=\frac{x+m}{x+1} với m là tham số thực. Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho max⁡[0,1]∣f(x)∣+min⁡[0,1]∣f(x)∣=2\max _{[0,1]}|f(x)|+\min _{[0,1]}|f(x)|=2 . Số phần tử của SS là

  • A.6
  • B.2
  • C.1
  • D.4

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A' B'C'D' có chiều cao bằng 8 và diện tích đáy bằng 9. Gọi M,N,PM, N, P và QQ lần lượt là tâm của các mặt bên ABB′A′,BCC′B′,CDD′C′A B B^{\prime} A^{\prime}, B C C^{\prime} B^{\prime}, C D D^{\prime} C^{\prime} và DAA′D′DAA^{\prime} D^{\prime}. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A,B,C,D,M,N,PA, B, C, D, M, N, P và QQ bằng

  • A.27
  • B.30
  • C.18
  • D.36

Câu 50. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên xx sao cho tồn tại số thực yy thỏa mãn log⁡3(x+y)=log⁡4(x2+y2)\log{3}(x+y)=\log {4}\left(x^{2}+y^{2}\right)

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.Vô số

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm online môn Toán - Đề thi thử THPT quốc gia 2020 Bộ Giáo dục và Đào tạo - Lần 2 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2020. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.