Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2023

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Trần Khai Nguyên

50 câu90 phútSưu tầm9.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Diện tích của mặt cầu có bán kính bằng 55 là

  • A.100π100\pi .
  • B.25π25\pi .
  • C.50π50\pi .
  • D.200π200\pi .

Câu 2. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(−1;2;0)A\left( -1;2;0 \right), B(3;1;1)B\left( 3;1;1 \right) và C(1;6;5)C\left( 1;6;5 \right). Trọng tâm tam giác ABCABC có tọa độ là

  • A.(1;3;−2)\left( 1;3;-2 \right).
  • B.(1;3;2)\left( 1;3;2 \right).
  • C.(1;−3;2)\left( 1;-3;2 \right).
  • D.(1;−3;−2)\left( 1;-3;-2 \right).

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho ∫02f(x)dx=4\int\limits_{0}^{2}{f\left( x \right)dx}=4; ∫02g(x)dx=1\int\limits_{0}^{2}{g\left( x \right)dx}=1. Tích phân ∫02[f(x)−2g(x)]dx\int\limits_{0}^{2}{\left[ f\left( x \right)-2g\left( x \right) \right]dx} bằng

  • A.-6
  • B.-2
  • C.6
  • D.2

Câu 4. (0,2 điểm)

Một khối trụ có bán kính đáy bằng 22 và chiều cao bằng 33. Thể tích khối trụ bằng

  • A.4π4\pi .
  • B.12π12\pi .
  • C.6π6\pi .
  • D.2π2\pi .

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho các số phức z= −1+2i, w= 3−iz=\,-1+2i,\,w=\,3-i. Phần ảo của số phức sz= z.w‾{{s}_{z}}=\,z.\overline{w} bằng

  • A.77.
  • B.7i7i.
  • C.55.
  • D.5i5i.

Câu 6. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc bốn y= f(x)y=\,f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Số nghiệm thực của phương trình f(x)= 1f(x)=\,1 là

  • A.4
  • B.2
  • C.3
  • D.1

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho số phức z= 2−3iz=\,2-3i. Điểm biểu diễn của số phức z‾\overline{z} là

  • A.P(3; 2)P(3;\,2).
  • B.Q(−3; 2)Q(-3;\,2).
  • C.M(2; −3)M(2;\,-3).
  • D.N(2; 3)N(2;\,3).

Câu 8. (0,2 điểm)

Cho hàm số y= f(x)y=\,f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu đạo hàm như hình dưới. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.1
  • B.3
  • C.2
  • D.4

Câu 9. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của phương trình 3x2−3x=1{{3}^{{{x}^{2}}-3x}}=1 là

  • A.{3}\left\{ 3 \right\}.
  • B.{0;3}\left\{ 0;3 \right\}.
  • C.{3−132;3+132}\left\{ \frac{3-\sqrt{13}}{2};\frac{3+\sqrt{13}}{2} \right\}.
  • D.{1+2}\left\{ 1+\sqrt{2} \right\}.

Câu 10. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số phân biệt?

  • A.90
  • B.81
  • C.80
  • D.85

Câu 11. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên

Giá trị cực đại của hàm số đã cho

  • A.y=3y=3.
  • B.x=3x=3.
  • C.y=−1y=-1.
  • D.x=1x=1.

Câu 12. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đạo hàm f′(x)=x2(x2−4),∀x∈R{f}'\left( x \right)={{x}^{2}}\left( {{x}^{2}}-4 \right),\forall x\in \mathbb{R}. Hàm số đã cho đồng biến trên những khoảng nào dưới đây?

  • A.(0;2)\left( 0;2 \right).
  • B.(0;+∞)\left( 0;+\infty \right).
  • C.(−2;0)\left( -2;0 \right).
  • D.(−∞;−2)\left( -\infty ;-2 \right).

Câu 13. (0,2 điểm)

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−1x+2y=\frac{2x-1}{x+2} là

  • A.y=−2y=-2.
  • B.x=−2x=-2.
  • C.y=2y=2.
  • D.x=2x=2.

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi aa, AA lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f(x)f\left( x \right) trên đoạn [−5;1]\left[ -5;1 \right]. Giá trị của a−2Aa-2A bằng

  • A.−9-9.
  • B.−3-3.
  • C.88.
  • D.33.

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u}_{n}} \right) thỏa mãn u4−u1=6{{u}_{4}}-{{u}_{1}}=6. Công sai của (un)\left( {{u}_{n}} \right) bằng

  • A.−2-2.
  • B.−3-3.
  • C.22.
  • D.33.

Câu 16. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;2)A\left( 1;1;2 \right) và B(−1;3;3)B\left( -1;3;3 \right). Một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng ABAB có tọa độ là

  • A.(−2;2;1)\left( -2;2;1 \right).
  • B.(2;2;1)\left( 2;2;1 \right).
  • C.(−2;2;−1)\left( -2;2;-1 \right).
  • D.(2;−2;1)\left( 2;-2;1 \right).

Câu 17. (0,2 điểm)

Giả sử aa, bb là các số thực dương tùy ý, log⁡4(a6b2){{\log }_{4}}\left( {{a}^{6}}{{b}^{2}} \right) bằng

  • A.12log⁡2a−4log⁡2b12{{\log }_{2}}a-4{{\log }_{2}}b.
  • B.12log⁡2a+4log⁡2b12{{\log }_{2}}a+4{{\log }_{2}}b.
  • C.3log⁡2a+log⁡2b3{{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}b.
  • D.3log⁡2a−log⁡2b3{{\log }_{2}}a-{{\log }_{2}}b.

Câu 18. (0,2 điểm)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.∫e−xdx=e−x+C\int{{{e}^{-x}}dx}={{e}^{-x}}+C.
  • B.∫sin⁡xdx=cos⁡x+C\int{\sin xdx}=\cos x+C.
  • C.∫2xdx=2x+C\int{{{2}^{x}}dx}={{2}^{x}}+C.
  • D.∫cos⁡xdx=sin⁡x+C\int{\cos xdx}=\sin x+C.

Câu 19. (0,2 điểm)

Đạo hàm của hàm số f(x)=32−xf\left( x \right)={{3}^{2-x}}

  • A.−32−x-{{3}^{2-x}}.
  • B.−32−xln⁡3-{{3}^{2-x}}\ln 3.
  • C.2.32−x{{2.3}^{2-x}}.
  • D.32−xln⁡3{{3}^{2-x}}\ln 3.

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}' có tất cả các cạnh bằng 2\sqrt{2}. Cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy góc 60∘{{60}^{\circ }}. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}'.

  • A.3a38\frac{3{{a}^{3}}}{8}.
  • B.a38\frac{{{a}^{3}}}{8}.
  • C.a3312\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}.
  • D.a32\frac{{{a}^{3}}}{2}.

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2\sqrt{2}, cạnh bên SA=2SA=2 và vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa SCSC và mặt phẳng (ABCD)\left( ABCD \right) bằng

  • A.30∘30{}^\circ .
  • B.60∘60{}^\circ .
  • C.90∘90{}^\circ .
  • D.45∘45{}^\circ .

Câu 22. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;−2;1),  B(4;−5;1)A\left( 1;-2;1 \right),\,\,B\left( 4;-5;1 \right) và C(2;0;2)C\left( 2;0;2 \right) có phương trình là

  • A.x−y−3z+4=0x-y-3z+4=0.
  • B.x+y−3z+4=0x+y-3z+4=0.
  • C.x−y+3z+4=0x-y+3z+4=0.
  • D.x+y−3z−4=0x+y-3z-4=0.

Câu 23. (0,2 điểm)

Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng 2\sqrt{2} là

  • A.2π2\pi .
  • B.4π4\pi .
  • C.22π2\sqrt{2}\pi .
  • D.2π\sqrt{2}\pi .

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và ∫01f(1−2x) dx=13.\int\limits_{0}^{1}{f\left( 1-2x \right)}\,dx=\frac{1}{3}. Tích phân ∫−11f(x) dx\int\limits_{-1}^{1}{f\left( x \right)}\,dx bằng

  • A.−23-\frac{2}{3}.
  • B.23\frac{2}{3}.
  • C.13\frac{1}{3}.
  • D.−13-\frac{1}{3}.

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho các số thực dương a,  ba,\,\,b thỏa mãn a4b3=1.{{a}^{4}}{{b}^{3}}=1. Giá trị của log⁡aa2b3{{\log }_{a}}\frac{{{a}^{2}}}{{{b}^{3}}} bằng

  • A.−14-\frac{1}{4}.
  • B.−4-4.
  • C.6.
  • D.174\frac{17}{4}.

Câu 26. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−3=0.\left( P \right):x-2y+2z-3=0. Phương trình đường thẳng dd đi qua điểm M(2;2;3)M\left( 2;2;3 \right) và vuông góc với mặt phẳng (P)\left( P \right) là

  • A.x−2−1=y−22=z−3−2\frac{x-2}{-1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z-3}{-2}.
  • B.x−21=y−2−2=z−3−2\frac{x-2}{1}=\frac{y-2}{-2}=\frac{z-3}{-2}.
  • C.x+21=y+2−2=z−32\frac{x+2}{1}=\frac{y+2}{-2}=\frac{z-3}{2}.
  • D.x−21=y−2−2=z+32\frac{x-2}{1}=\frac{y-2}{-2}=\frac{z+3}{2}.

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đạo hàm f′(x)=x2+x−2f'\left( x \right)={{x}^{2}}+x-2. Hỏi hàm số g(x)=f(x2−3)g\left( x \right)=f\left( {{x}^{2}}-3 \right) có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 28. (0,2 điểm)

Gọi SS là tập hợp gồm 18 điểm được đánh dấu trong bàn cờ ô ăn quan như nhìn bên. Chọn ngẫu nhiên 2 điểm thuộc SS, xác suất để đường thẳng đi qua hai điểm được chọn không chức cạnh của bất kì hình vuông nào trong ô bàn cờ là

  • A.717\frac{7}{17}.
  • B.23\frac{2}{3}.
  • C.1017\frac{10}{17}.
  • D.13\frac{1}{3}.

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có độ dài cạnh bằng 6\sqrt{6}. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng BDBD và CC′CC' bằng

  • A.62\frac{\sqrt{6}}{2}.
  • B.2\sqrt{2}.
  • C.3\sqrt{3}.
  • D.22.

Câu 30. (0,2 điểm)

Gọi z1,z2{{z}_{1}},{{z}_{2}} là các nghiệm phức của phương trình z2−4z+13=0{{z}^{2}}-4z+13=0, trong đó z2{{z}_{2}} có phần ảo dương. Môđun của số phức u=2z1−z2u=2{{z}_{1}}-{{z}_{2}} bằng

  • A.13.
  • B.5.
  • C.85\sqrt{85}.
  • D.13\sqrt{13}.

Câu 31. (0,2 điểm)

Gọi (D)\left( D \right) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=0,y=xy=0,y=x và y=x+2y=\sqrt{x+2}. Diện tích SS của (D)\left( D \right) được tính theo công thức nào dưới đây?

  • A.S=∫−22∣x+2−x∣dxS=\int\limits_{-2}^{2}{\left| \sqrt{x+2}-x \right|\text{d}x}.
  • B.S=∫−22x+2dx−2S=\int\limits_{-2}^{2}{\sqrt{x+2}\text{d}x}-2.
  • C.S=∫−22x+2dxS=\int\limits_{-2}^{2}{\sqrt{x+2}\text{d}x}.
  • D.S=∫−22(x+2−x)dxS=\int\limits_{-2}^{2}{\left( \sqrt{x+2}-x \right)\text{d}x}.

Câu 32. (0,2 điểm)

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+2−1x2−4y=\frac{\sqrt{x+2}-1}{{{x}^{2}}-4} là

  • A.1
  • B.2
  • C.4
  • D.3

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình f(1−x)=1f\left( 1-x \right)=1 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0; +∞)\left( 0;\,+\infty \right)?

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.4

Câu 34. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị hàm số y=f′(x)y={f}'\left( x \right) như hình bên. Hỏi hàm số g(x)=f(x+1)−x2−2xg\left( x \right)=f\left( x+1 \right)-{{x}^{2}}-2x đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  • A.(−1;0)\left( -1;0 \right).
  • B.(−∞;−2)\left( -\infty ;-2 \right).
  • C.(0;+∞)\left( 0;+\infty \right).
  • D.(−2;−1)\left( -2;-1 \right).

Câu 35. (0,2 điểm)

Giả sử z,wz,w là hai số phức thỏa mãn ∣z∣=∣w∣=52,   ∣z−w∣=4\left| z \right|=\left| w \right|=\frac{5}{2},\,\,\,\left| z-w \right|=4. Trên mặt phẳng OxyOxy gọi M,NM,N lần lượt là điểm biểu diễn số phức z+wz+w và 3z+w3z+w. Diện tích tam giác OMNOMN bằng bao nhiêu.

  • A.66.
  • B.33.
  • C.32\frac{3}{2}.
  • D.92\frac{9}{2}.

Câu 36. (0,2 điểm)

Giả sử a,ba,b là các số thực dương. Gọi V1{{V}_{1}} là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y=axy=a\sqrt{x}, y=0y=0, x=1x=1 quanh trục OxOx; V2{{V}_{2}} là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y=bx2,y=0,x=1y=b{{x}^{2}},y=0,x=1 quanh trục OxOx. Biết V2=10V1{{V}_{2}}=10{{V}_{1}}, giá trị ab\frac{a}{b} bằng

  • A.252\sqrt{5}.
  • B.55.
  • C.15\frac{1}{5}.
  • D.510\frac{\sqrt{5}}{10}.

Câu 37. (0,2 điểm)

Số nghiệm nguyên của bất phương trình (3x2−1−27x+1)[log⁡3(x+8)−2]≤0\left( {{3}^{{{x}^{2}}-1}}-{{27}^{x+1}} \right)\left[ {{\log }_{3}}\left( x+8 \right)-2 \right]\le 0 là

  • A.11
  • B.Vô số.
  • C.12
  • D.21

Câu 38. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−13=y−2=z+11d:\frac{x-1}{3}=\frac{y}{-2}=\frac{z+1}{1} và hai điểm A(2;0;3),B(4;2;1)A\left( 2;0;3 \right),B\left( 4;2;1 \right) Điểm MM trên dd sao cho độ dài của vectơ u→=MA→+MB→\overrightarrow{u}=\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB} nhỏ nhất. Tọa độ của điểm MM là

  • A.(52;−1;−12)\left( \frac{5}{2};-1;-\frac{1}{2} \right).
  • B.(−2;2;−2)\left( -2;2;-2 \right).
  • C.(4;−2;0)\left( 4;-2;0 \right).
  • D.(−12;1;−32)\left( -\frac{1}{2};1;-\frac{3}{2} \right).

Câu 39. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ:x−53=y2=z+25−2\Delta :\frac{x-5}{3}=\frac{y}{2}=\frac{z+25}{-2} và điểm M(2;3;−1)M\left( 2;3;-1 \right). Mặt phẳng (P):2x+by+cz+d=0\left( P \right):2x+by+cz+d=0 chứa đường thẳng Δ\Delta . Khi khoảng cách từ MM đến (P)\left( P \right) lớn nhất, giá trị của b+c+db+c+d bằng

  • A.145145.
  • B.149149.
  • C.151151.
  • D.148148.

Câu 40. (0,2 điểm)

Gọi mm là giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=ax+32−a2x,(a∈R)f(x)=\frac{ax+32-a}{{{2}^{x}}},(a\in \mathbb{R}) trên đoạn [−2;1]\left[ -2;1 \right]. Hỏi có bao nhiêu số nguyên đương aa để m≥16?m\ge 16?

  • A.4
  • B.10
  • C.5
  • D.9

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại B, AB=1B,\,AB=1 và AC=2AC=2. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng (SAC)\left( SAC \right) và (SBC)\left( SBC \right) bằng 600{{60}^{0}}. Thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  • A.63\frac{\sqrt{6}}{3}.
  • B.6\sqrt{6}.
  • C.612\frac{\sqrt{6}}{12}.
  • D.66\frac{\sqrt{6}}{6}.

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho mặt cầu có bán kính bằng 33. Một khối nón có chiều cao thay đổi sao cho đỉnh và đường tròn đáy cùng thuộc mặt cầu đã cho. Khi thể tích khối nón lớn nhất thì chiều cao của nó bằng

  • A.44.
  • B.88.
  • C.23\frac{2}{3}.
  • D.43\frac{4}{3}.

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hai hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+df\left( x \right)=a{{x}^{4}}+b{{x}^{3}}+c{{x}^{2}}+d và g(x)=kx+dg\left( x \right)=kx+d (với a,b,c,d,k∈Ra,b,c,d,k\in \mathbb{R}). Đặt h(x)=f′(x)+g′(x)h\left( x \right)=f'\left( x \right)+g'\left( x \right). Biết rằng đồ thị hàm số y=h(x)y=h\left( x \right) như hình vẽ bên dưới và h(2)=−2h\left( 2 \right)=-2.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) và y=g(x)y=g\left( x \right) gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.3,473,47.
  • B.10,4210,42.
  • C.1,741,74.
  • D.5,215,21.

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Đặt g(x)=f[12(f(x))2−f(x)]g\left( x \right)=f\left[ \frac{1}{2}{{\left( f\left( x \right) \right)}^{2}}-f\left( x \right) \right]. Phương trình g′(x)=0{g}'\left( x \right)=0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

  • A.8
  • B.7
  • C.9
  • D.6

Câu 45. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y); y∈[0; 20213]\left( x;\,y \right);\,y\in \left[ 0;\,{{2021}^{3}} \right] thỏa mãn phương trình log⁡4(x+12+x+14)=log⁡2(y−x){{\log }_{4}}\left( x+\frac{1}{2}+\sqrt{x+\frac{1}{4}} \right)={{\log }_{2}}\left( y-x \right)?

  • A.9085490854.
  • B.9085590855.
  • C.20212{{2021}^{2}}.
  • D.20212−1{{2021}^{2}}-1.

Câu 46. (0,2 điểm)

Phương trình 2021+log⁡8x−4log⁡8x=log⁡2x−2021\sqrt{2021+{{\log }_{8}}x}-\sqrt{4{{\log }_{8}}x}={{\log }_{2}}x-2021 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, AB=1AB=1, cạnh bên SA=1SA=1 và vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD)\left( ABCD \right). Kí hiệu MM là điểm di động trên đoạn CDCD và NN là điểm di động trên đoạn CBCBsao cho MAN^=45∘\widehat{MAN}=45{}^\circ . Thể tích nhỏ nhất của khối chóp S.AMNS.AMN là

  • A.2−13\frac{\sqrt{2}-1}{3}.
  • B.2+19\frac{\sqrt{2}+1}{9}.
  • C.2+16\frac{\sqrt{2}+1}{6}.
  • D.2−19\frac{\sqrt{2}-1}{9}.

Câu 48. (0,2 điểm)

Xét các số thực aa thay đổi thỏa mãn ∣a∣≤2\left| a \right|\le 2 và z1{{z}_{1}}, z2{{z}_{2}} là các nghiệm phức của phương trình z2−az+1=0{{z}^{2}}-az+1=0. Gọi A(72;2)A\left( \frac{7}{2};2 \right) và MM, NN lần lượt là điểm biểu diễn số phức z1{{z}_{1}} và z2{{z}_{2}}. Giá trị lớn nhất của diện tích tam giác AMNAMN bằng

  • A.72\frac{7}{2}.
  • B.934\frac{9\sqrt{3}}{4}.
  • C.151516\frac{15\sqrt{15}}{16}.
  • D.232\sqrt{3}.

Câu 49. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(2 ; 1 ; 3)A\left( 2\ ;\ 1\ ;\ 3 \right) và mặt phẳng (P):x+my+(2m+1)z−m−2=0\left( P \right):x+my+\left( 2m+1 \right)z-m-2=0, với mm là tham số. Gọi H(a;b;c)H\left( a;b;c \right) là hình chiếu vuông góc của điểm AA trên (P)\left( P \right). Khi khoảng cách từ điểm AA đến (P)\left( P \right) lớn nhất; tính a+ba+b.

  • A.22.
  • B.00.
  • C.32\frac{3}{2}.
  • D.12\frac{1}{2}.

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đạo hàm là f′(x)=(x2+9x)(x2−9),{f}'\left( x \right)=\left( {{x}^{2}}+9x \right)\left( {{x}^{2}}-9 \right),với mọi x∈Rx\in \mathbb{R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số g(x)=f(∣x3+3x∣+2m−m2)g\left( x \right)=f\left( \left| {{x}^{3}}+3x \right|+2m-{{m}^{2}} \right) có không quá 66 điểm cực trị?

  • A.5
  • B.4
  • C.7
  • D.3

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Trần Khai Nguyên gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2023. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.