Toán · THPT · 2023
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Lê Quý Đôn
50 câu90 phútSưu tầm9.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Trong không gian , cho đường thẳng . Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. (0,2 điểm)
Cho tập hợp có phần tử. Số tập con có phần tử của tập là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. (0,2 điểm)
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4. (0,2 điểm)
Cho số phức . Tọa độ điểm biểu diễn số phức là
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 5. (0,2 điểm)
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:


Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 6. (0,2 điểm)
Trong không gian , mặt phẳng có phương trình là
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 7. (0,2 điểm)
Một hình nón có bán kính đáy bằng , đường sinh bằng . Diện tích xung quanh của hình nón là
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 8. (0,2 điểm)
Nghiệm của bất phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. (0,2 điểm)
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau.

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương để phương trình có nghiệm thực phân biệt.
- A..
- B..
- C..
- D.
Câu 10. (0,2 điểm)
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên và vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. (0,2 điểm)
Tính đạo hàm của hàm số
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. (0,2 điểm)
Một cấp số cộng có và công sai Tìm số hạng thứ ba của cấp số cộng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. (0,2 điểm)
Nguyên hàm của hàm số là
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 14. (0,2 điểm)
Thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều có chiều cao bằng , cạnh đáy bằng là
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 15. (0,2 điểm)
Tập xác định của hàm số là
- A.
- B..
- C..
- D..
Câu 16. (0,2 điểm)
Cho hai tích phân và. Tính?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 17. (0,2 điểm)
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
- A.2
- B.1
- C.3
- D.4
Câu 18. (0,2 điểm)
Cho hàm số liên tục trên tập thỏa mãn . Tính tích phân
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 19. (0,2 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm và mặt phẳng . Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là
- A.d:\left\{ \begin{align} & x=2+t \\ & y=-3-3t \\ & z=1-t \\ \end{align} \right..
- B.d:\left\{ \begin{align} & x=1+2t \\ & y=3-3t \\ & z=-1+t \\ \end{align} \right..
- C.d:\left\{ \begin{align} & x=2-t \\ & y=-3-3t \\ & z=1+t \\ \end{align} \right..
- D.d:\left\{ \begin{align} & x=2+t \\ & y=-3+3t \\ & z=1+t \\ \end{align} \right..
Câu 20. (0,2 điểm)
Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số có ba điểm cực trị
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 21. (0,2 điểm)
Cho là các số dương khác thoả mãn . Tính .
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 22. (0,2 điểm)
Với là số thực dương tuỳ ý, bằng:
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 23. (0,2 điểm)
Mặt phẳng chứa và song song với có phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 24. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đồ thị như hình dưới.

Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A., ,
- B., ,
- C., ,
- D., ,
Câu 25. (0,2 điểm)
Họ nguyên hàm của hàm số là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 26. (0,2 điểm)
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là
- A.2
- B.0
- C.1
- D.3
Câu 27. (0,2 điểm)
Cho số phức thỏa mãn . Mô đun của số phức là:
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 28. (0,2 điểm)
Xếp ngẫu nhiên học sinh nam và học sinh nữ quanh một bàn tròn. Xác suất để các học sinh nữ luôn ngồi cạnh nhau là:
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 29. (0,2 điểm)
:Trong mặt phẳng tọa độ tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là số thuần ảo, là một đường thẳng có phương trình:
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 30. (0,2 điểm)
Xét tích phân . Nếu đặt thì tích phân trở thành
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 31. (0,2 điểm)
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, biết và vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 32. (0,2 điểm)
Cho hình lập phương . Góc giữa hai đường thẳng và bằng
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 33. (0,2 điểm)
Cho hình nón đỉnh có bán kính đáy bằng . Gọi và là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho . Biết mặt phẳng tạo với đáy một góc , diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 34. (0,2 điểm)
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường và là:
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 35. (0,2 điểm)
Trong không gian với hệ trục tọa độ cho điểm , . Mặt cầu có tâm thuộc trục và đi qua hai điểm có phương trình là
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 36. (0,2 điểm)
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số để phương trình có hai nghiệm phức , thỏa mãn
- A.1
- B.2
- C.3
- D.0
Câu 37. (0,2 điểm)
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh và . Mặt phẳng cắt tại . Thể tích khối đa diện bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 38. (0,2 điểm)
Cho hàm số y=\,f(x)=\,a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d,\,$$(a,\,b,\,c,\,d\,\in \mathbb{R},\,a\ne \,0). Biết đồ thị của hàm số tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ âm. Đồ thị hàm số như hình vẽ.
Tính diện tích của hình phẳng tạo bởi đồ thị và trục hoành.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 39. (0,2 điểm)
Trong không gian , cho hai đường thẳng và . Gọi là đường thẳng song song với mặt phẳng và cắt lần lượt tại hai điểm sao cho ngắn nhất. phương trình của đường thẳng là
- A.\left\{ \begin{align} & x=12-t \\ & y=5 \\ & z=-9+t \\ \end{align} \right..
- B.\left\{ \begin{align} & x=5-t \\ & y=\frac{5}{2} \\ & z=-\frac{7}{2}+t \\ \end{align} \right..
- C.\left\{ \begin{align} & x=6 \\ & y=\frac{5}{2}-t \\ & z=-\frac{9}{2}+t \\ \end{align} \right..
- D.\left\{ \begin{align} & x=6-2t \\ & y=\frac{5}{2}+t \\ & z=-\frac{9}{2}+t \\ \end{align} \right..
Câu 40. (0,2 điểm)
Trong không gian cho mặt cầu . Từ điểm nằm ngoài mặt cầu kẻ một tiếp tuyến bất kỳ đến với tiếp điểm . Tập hợp tất cả các điểm là đường tròn có bán kính bằng
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 41. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đạo hàm và đồng biến trên thoả mãn với mọi Biết rằng tính tích phân
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 42. (0,2 điểm)
Cho hàm số . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số nghịch biến trên ?
- A.11
- B.5
- C.10
- D.9
Câu 43. (0,2 điểm)
Cho hàm số thỏa mãn và . Biết với . Tính
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 44. (0,2 điểm)
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thuộc khoảng của phương trình là
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 45. (0,2 điểm)
Số giá trị nguyên nhỏ hơn của tham số để phương trình có nghiệm là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 46. (0,2 điểm)
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn điều kiện và ?
- A..
- B..
- C.3778.
- D..
Câu 47. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đạo hàm . Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng của tham số để hàm số có đúng 5 điểm cực trị?
- A.2030.
- B.2031.
- C.2032.
- D.2033
Câu 48. (0,2 điểm)
Có bao nhiêu số nguyên dương nhỏ hơn sao cho ứng với mỗi tồn tại ít nhất 9 số nguyên thỏa mãn bất phương trình ?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 49. (0,2 điểm)
Cho hàm số thỏa mãn với mọi và . Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số để bất phương trình nghiệm đúng với mọi ?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.5
Câu 50. (0,2 điểm)
Xét các số phức thỏa mãn và , . Gọi là giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Khẳng định nào sau đây đúng?
- A..
- B..
- C..
- D..
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Lê Quý Đôn gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2023. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
