Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2023

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Lê Quý Đôn

50 câu90 phútSưu tầm9.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−12=y+1−1=z+32d:\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z+3}{2}. Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng dd?

  • A.u→(−1;1;3)⋅\overrightarrow{u}\left( -1;1;3 \right)\cdot
  • B.u→(2;1;2)⋅\overrightarrow{u}\left( 2;1;2 \right)\cdot
  • C.u→(2;−1;2)⋅\overrightarrow{u}\left( 2;-1;2 \right)\cdot
  • D.u→(1;−1;3)⋅\overrightarrow{u}\left( 1;-1;3 \right)\cdot

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho tập hợp AA có 77 phần tử. Số tập con có 33 phần tử của tập AA là

  • A.37⋅{{3}^{7}}\cdot
  • B.C73⋅C_{7}^{3}\cdot
  • C.A73⋅A_{7}^{3}\cdot
  • D.73⋅{{7}^{3}}\cdot

Câu 3. (0,2 điểm)

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?

  • A.y=−x4+2x2+1.y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1.
  • B.y=−x4−2x2+1.y=-{{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+1.
  • C.y=x4−2x2+1.y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+1.
  • D.y=x4−3x2+1.y={{x}^{4}}-3{{x}^{2}}+1.

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho số phức z=52−12iz=\frac{5}{2}-\frac{1}{2}i. Tọa độ điểm MM biểu diễn số phức zz là

  • A.M(52;−12)M\left( \frac{5}{2};-\frac{1}{2} \right).
  • B.M(−52;  12)M\left( -\frac{5}{2};\,\,\frac{1}{2} \right).
  • C.M(12;−52)M\left( \frac{1}{2};-\frac{5}{2} \right).
  • D.M(−12;  52)M\left( -\frac{1}{2};\,\,\frac{5}{2} \right).

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(1;+∞)\left( 1;+\infty \right).
  • B.(−∞;−3)\left( -\infty ;-3 \right).
  • C.(−2;0)\left( -2;0 \right).
  • D.(0;3)\left( 0;3 \right).

Câu 6. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (Oxz)\left( Oxz \right) có phương trình là

  • A.x=0x=0.
  • B.x+z=0x+z=0.
  • C.z=0z=0.
  • D.y=0y=0.

Câu 7. (0,2 điểm)

Một hình nón có bán kính đáy bằng 33, đường sinh bằng 55. Diện tích xung quanh của hình nón là

  • A.24π24\pi .
  • B.12π12\pi .
  • C.20π20\pi .
  • D.15π15\pi .

Câu 8. (0,2 điểm)

Nghiệm của bất phương trình log⁡2x>1{{\log }_{2}}x>1 là

  • A.x<2x<2
  • B.x<0x<0
  • C.x>2x>2
  • D.x>0x>0

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau.

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương mm để phương trình 3f(x)+2m=03f\left( x \right)+2m=0 có 22 nghiệm thực phân biệt.

  • A.44.
  • B.22.
  • C.00.
  • D.11

Câu 10. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SA=2aSA=2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng:

  • A.2a3⋅2{{a}^{3}}\cdot
  • B.4a33⋅\frac{4{{a}^{3}}}{3}\cdot
  • C.2a33⋅\frac{2{{a}^{3}}}{3}\cdot
  • D.4a3⋅4{{a}^{3}}\cdot

Câu 11. (0,2 điểm)

Tính đạo hàm của hàm số y=32x+1.y={{3}^{2x+1}}.

  • A.y′=(2x+1).32x.{y}'=\left( 2x+1 \right){{.3}^{2x}}.
  • B.y′=32x+1.2.{y}'={{3}^{2x+1}}.2.
  • C.y′=32x+1.2ln⁡3.{y}'={{3}^{2x+1}}.2\ln 3.
  • D.y′=32x+1.ln⁡3.{y}'={{3}^{2x+1}}.\ln 3.

Câu 12. (0,2 điểm)

Một cấp số cộng (un)\left( {{u}_{n}} \right) có u13=8{{u}_{13}}=8 và công sai d=−3.d=-3. Tìm số hạng thứ ba của cấp số cộng (un).\left( {{u}_{n}} \right).

  • A.44.44.
  • B.50.50.
  • C.28.28.
  • D.38.38.

Câu 13. (0,2 điểm)

Nguyên hàm của hàm số f(x)=3x−xf(x)={{3}^{x}}-x là

  • A.3xln⁡3−x22+C\frac{{{3}^{x}}}{\ln 3}-\frac{{{x}^{2}}}{2}+C.
  • B.3x−x2+C{{3}^{x}}-{{x}^{2}}+C.
  • C.3xln⁡3−x2+C\frac{{{3}^{x}}}{\ln 3}-{{x}^{2}}+C.
  • D.3x−x22+C{{3}^{x}}-\frac{{{x}^{2}}}{2}+C.

Câu 14. (0,2 điểm)

Thể tích VV của khối lăng trụ tứ giác đều có chiều cao bằng 3cm3cm, cạnh đáy bằng 5cm5cm là

  • A.V=45  cm3V=45\,\,c{{m}^{3}}.
  • B.V=15  cm3V=15\,\,c{{m}^{3}}.
  • C.V=75  cm3V=75\,\,c{{m}^{3}}.
  • D.V=25  cm3V=25\,\,c{{m}^{3}}.

Câu 15. (0,2 điểm)

Tập xác định của hàm số y=(x2−x−2)−10y={{\left( {{x}^{2}}-x-2 \right)}^{-10}} là

  • A.D=RD=\mathbb{R}
  • B.D=R\{−1; 2}D=\mathbb{R}\backslash \left\{ -1;\,2 \right\}.
  • C.D=(0; +∞)D=\left( 0;\,+\infty \right).
  • D.D=(−∞;−1)∪(2; +∞)D=\left( -\infty ;-1 \right)\cup \left( 2;\,+\infty \right).

Câu 16. (0,2 điểm)

Cho hai tích phân ∫25f(x)dx=8{\int\limits_{2}^{5}{f\left( x \right)\text{d}x}=8} và∫25g(x)dx=3{\int\limits_{2}^{5}{g\left( x \right)\text{d}x}=3}. TínhI=∫25[f(x)−g(x)]dx{I=\int\limits_{2}^{5}{\left[ f\left( x \right)-g\left( x \right) \right]\text{d}x}}?

  • A.I=−5I=-5.
  • B.I=11I=11.
  • C.I=5I=5.
  • D.I=−11I=-11.

Câu 17. (0,2 điểm)

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=xx−1y=\frac{x}{x-1} là:

  • A.2
  • B.1
  • C.3
  • D.4

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục trên tập R\mathbb{R} thỏa mãn ∫01f(2x)dx=−5\int\limits_{0}^{1}{f\left( 2x \right)\text{d}x}=-5. Tính tích phân I=∫02f(x)dxI=\int\limits_{0}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x}

  • A.I=−5I=-5.
  • B.I=5I=5.
  • C.I=−10I=-10.
  • D.I=10I=10.

Câu 19. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho điểm M(2;−3;1)M\left( 2;-3;1 \right) và mặt phẳng (α):x+3y−z+2=0\left( \alpha \right):x+3y-z+2=0. Đường thẳng dd đi qua điểm MM và vuông góc với mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) có phương trình là

  • A.d:\left\{ \begin{align} & x=2+t \\ & y=-3-3t \\ & z=1-t \\ \end{align} \right..
  • B.d:\left\{ \begin{align} & x=1+2t \\ & y=3-3t \\ & z=-1+t \\ \end{align} \right..
  • C.d:\left\{ \begin{align} & x=2-t \\ & y=-3-3t \\ & z=1+t \\ \end{align} \right..
  • D.d:\left\{ \begin{align} & x=2+t \\ & y=-3+3t \\ & z=1+t \\ \end{align} \right..

Câu 20. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=−x4+(m−5)x2+4y=-{{x}^{4}}+\left( m-5 \right){{x}^{2}}+4 có ba điểm cực trị

  • A.m<5m<5.
  • B.m≥5m\ge 5.
  • C.m>5m>5.
  • D.m≤5m\le 5.

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho a,b,ca,b,c là các số dương khác 11 thoả mãn log⁡ab=2, log⁡bc=3{{\log }_{a}}b=2,\,{{\log }_{b}}c=3. Tính log⁡ca{{\log }_{c}}a.

  • A.log⁡ca=6{{\log }_{c}}a=6.
  • B.log⁡ca=32{{\log }_{c}}a=\frac{3}{2}.
  • C.log⁡ca=16{{\log }_{c}}a=\frac{1}{6}.
  • D.log⁡ca=23{{\log }_{c}}a=\frac{2}{3}.

Câu 22. (0,2 điểm)

Với aa là số thực dương tuỳ ý, log⁡(10a2)\log \left( \frac{10}{{{a}^{2}}} \right) bằng:

  • A.1−2log⁡a1-2\log a.
  • B.1+2log⁡a1+2\log a.
  • C.1+12log⁡a1+\frac{1}{2}\log a.
  • D.1−12log⁡a1-\frac{1}{2}\log a.

Câu 23. (0,2 điểm)

Mặt phẳng chứa (Δ)\left( \Delta \right) và song song với ABAB có phương trình là

  • A.3x+2y−z−3=0⋅3x+2y-z-3=0\cdot
  • B.3x+2y−z−4=0⋅3x+2y-z-4=0\cdot
  • C.3x+y−2z+5=0⋅3x+y-2z+5=0\cdot
  • D.3x+y−2z−5=0⋅3x+y-2z-5=0\cdot

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x+abx+cy=\frac{x+a}{bx+c} có đồ thị như hình dưới.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.a<0a<0, b<0b<0, c<0⋅c<0\cdot
  • B.a<0a<0, b<0b<0, c>0⋅c>0\cdot
  • C.a>0a>0, b<0b<0, c>0⋅c>0\cdot
  • D.a<0a<0, b>0b>0, c>0⋅c>0\cdot

Câu 25. (0,2 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−1x+2x2f\left( x \right)=3{{x}^{2}}-\frac{1}{x}+\frac{2}{{{x}^{2}}} là

  • A.x3−ln⁡∣x∣+2x+C⋅{{x}^{3}}-\ln \left| x \right|+\frac{2}{x}+C\cdot
  • B.x3−ln⁡x+2x+C⋅{{x}^{3}}-\ln x+\frac{2}{x}+C\cdot
  • C.x3−ln⁡∣x∣−2x+C⋅{{x}^{3}}-\ln \left| x \right|-\frac{2}{x}+C\cdot
  • D.x3−ln⁡x−2x+C⋅{{x}^{3}}-\ln x-\frac{2}{x}+C\cdot

Câu 26. (0,2 điểm)

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 5x23x2+1=1{{5}^{{{x}^{2}}}}{{3}^{{{x}^{2}}+1}}=1 là

  • A.2
  • B.0
  • C.1
  • D.3

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho số phức zz thỏa mãn 3z+2z‾=(4−i)23z+2\overline{z}={{\left( 4-i \right)}^{2}}. Mô đun của số phức zz là:

  • A.88.
  • B.7373.
  • C.73\sqrt{73}.
  • D.6464.

Câu 28. (0,2 điểm)

Xếp ngẫu nhiên 66 học sinh nam và 44 học sinh nữ quanh một bàn tròn. Xác suất để các học sinh nữ luôn ngồi cạnh nhau là:

  • A.121\frac{1}{21}.
  • B.1720\frac{1}{720}.
  • C.130\frac{1}{30}.
  • D.1504\frac{1}{504}.

Câu 29. (0,2 điểm)

:Trong mặt phẳng tọa độ O xy, O\,xy,\, tập hợp các điểm biểu diễn số phức zz thỏa mãn 3+iz‾3+\overline{iz} là số thuần ảo, là một đường thẳng có phương trình:

  • A.y=−3y=-3.
  • B.x=−3x=-3.
  • C.y=3y=3.
  • D.x=0x=0.

Câu 30. (0,2 điểm)

Xét tích phân I=∫π3π2sin⁡2x1+cos⁡xdxI=\int\limits_{\frac{\pi }{3}}^{\frac{\pi }{2}}{\frac{\sin 2x}{1+\cos x}dx}. Nếu đặt t=cos⁡xt=\cos x thì tích phân II trở thành

  • A.I=−∫π3π22t1+tdtI=-\int\limits_{\frac{\pi }{3}}^{\frac{\pi }{2}}{\frac{2t}{1+t}}dt.
  • B.I=−∫0122t1+tdtI=-\int\limits_{0}^{\frac{1}{2}}{\frac{2t}{1+t}}dt.
  • C.I=∫π3π22t1+tdtI=\int\limits_{\frac{\pi }{3}}^{\frac{\pi }{2}}{\frac{2t}{1+t}}dt.
  • D.I=∫0122t1+tdtI=\int\limits_{0}^{\frac{1}{2}}{\frac{2t}{1+t}}dt.

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật, biết BC=2aBC=2a và SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ DD đến mặt phẳng (SAB)\left( SAB \right) bằng

  • A.2a2a.
  • B.a2a\sqrt{2}.
  • C.23a2\sqrt{3}a.
  • D.aa.

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'. Góc giữa hai đường thẳng BA′B{A}' và B′D′{B}'{D}' bằng

  • A.900{{90}^{0}}.
  • B.300{{30}^{0}}.
  • C.450{{45}^{0}}.
  • D.600{{60}^{0}}.

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho hình nón đỉnh SS có bán kính đáy bằng 5a5a. Gọi AA và BB là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB=8aAB=8a. Biết mặt phẳng (SAB)\left( SAB \right) tạo với đáy một góc 600{{60}^{0}}, diện tích xung quanh SS của hình nón đã cho bằng

  • A.S=1013πa3S=10\sqrt{13}\pi {{a}^{3}}.
  • B.S=2013πa3S=20\sqrt{13}\pi {{a}^{3}}.
  • C.S=153πa3S=15\sqrt{3}\pi {{a}^{3}}.
  • D.S=303πa3S=30\sqrt{3}\pi {{a}^{3}}.

Câu 34. (0,2 điểm)

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3y={{x}^{3}} và y=2x2y=2{{x}^{2}} là:

  • A.13π\frac{1}{3}\pi .
  • B.32π\frac{3}{2}\pi .
  • C.256π35\frac{256\pi }{35}.
  • D.3215π\frac{32}{15}\pi .

Câu 35. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,Oxyz, cho điểm A(1 ; 1 ; 2)A\left( 1\,;\,1\,;\,2 \right), B(2 ; 3; −3)B\left( 2\,;\,3;\,-3 \right). Mặt cầu (S)\left( S \right)có tâm IIthuộc trục OyOyvà đi qua hai điểm A, BA,\,Bcó phương trình là

  • A.x2+y2+z2−8y+2=0{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-8y+2=0.
  • B.x2+y2+z2+8y+2=0{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+8y+2=0.
  • C.x2+y2+z2−4y+2=0{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-4y+2=0.
  • D.x2+y2+z2−8y−2=0{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-8y-2=0.

Câu 36. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số mm để phương trình 4z2+4(m−1)z+m2−3m=04{{z}^{2}}+4\left( m-1 \right)z+{{m}^{2}}-3m=0 có hai nghiệm phức z1{{z}_{1}}, z2{{z}_{2}} thỏa mãn ∣z1∣+∣z2∣=10\left| {{z}_{1}} \right|+\left| {{z}_{2}} \right|=\sqrt{10}

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.0

Câu 37. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}' có đáy là tam giác đều cạnh a.a. Góc giữa đường thẳng AB′A{B}' và mặt phẳng (BCC′B′)\left( BC{C}'{B}' \right) bằng 30∘30{}^\circ . Gọi M,NM,N lần lượt là trung điểm của các cạnh ABAB và B′C′{B}'{C}'. Mặt phẳng (A′MN)\left( {A}'MN \right) cắt BCBC tại PP. Thể tích khối đa diện MBP.A′B′NMBP.{A}'{B}'N bằng

  • A.6a332.\frac{\sqrt{6}{{a}^{3}}}{32}.
  • B.6a396.\frac{\sqrt{6}{{a}^{3}}}{96}.
  • C.76a332.\frac{7\sqrt{6}{{a}^{3}}}{32}.
  • D.76a396.\frac{7\sqrt{6}{{a}^{3}}}{96}.

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=\,f(x)=\,a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d,\,$$(a,\,b,\,c,\,d\,\in \mathbb{R},\,a\ne \,0). Biết đồ thị (C)(C) của hàm số y= f(x)y=\,f(x) tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ âm. Đồ thị hàm số y= f′(x)y=\,{f}'(x) như hình vẽ.

Tính diện tích SS của hình phẳng tạo bởi đồ thị (C)(C) và trục hoành.

  • A.S=54S=54
  • B.S=45S=45
  • C.S=63S=63
  • D.S=36S=36

Câu 39. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x−12=y1=z+2−1{{d}_{1}}:\frac{x-1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z+2}{-1} và d2:x−11=y+23=z−2−2{{d}_{2}}:\frac{x-1}{1}=\frac{y+2}{3}=\frac{z-2}{-2}. Gọi Δ\Delta là đường thẳng song song với mặt phẳng (P):x+y+z−7=0\left( P \right):x+y+z-7=0 và cắt d1, d2{{d}_{1}},\,{{d}_{2}} lần lượt tại hai điểm A, BA,\,B sao cho ABAB ngắn nhất. phương trình của đường thẳng Δ\Delta là

  • A.\left\{ \begin{align} & x=12-t \\ & y=5 \\ & z=-9+t \\ \end{align} \right..
  • B.\left\{ \begin{align} & x=5-t \\ & y=\frac{5}{2} \\ & z=-\frac{7}{2}+t \\ \end{align} \right..
  • C.\left\{ \begin{align} & x=6 \\ & y=\frac{5}{2}-t \\ & z=-\frac{9}{2}+t \\ \end{align} \right..
  • D.\left\{ \begin{align} & x=6-2t \\ & y=\frac{5}{2}+t \\ & z=-\frac{9}{2}+t \\ \end{align} \right..

Câu 40. (0,2 điểm)

Trong không gian cho mặt cầu (S):(x−1)2+y2+(z−4)2=9\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-4 \right)}^{2}}=9. Từ điểm A(4;0;1)A\left( 4;0;1 \right)nằm ngoài mặt cầu kẻ một tiếp tuyến bất kỳ đến (S)\left( S \right) với tiếp điểm MM. Tập hợp tất cả các điểm MM là đường tròn có bán kính bằng

  • A.32\frac{3}{2}.
  • B.322\frac{3\sqrt{2}}{2}.
  • C.332\frac{3\sqrt{3}}{2}.
  • D.52\frac{5}{2}.

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm và đồng biến trên [1;4],\left[ 1;4 \right], thoả mãn x+2xf(x)=[f′(x)]2x+2xf\left( x \right)={{\left[ f'\left( x \right) \right]}^{2}} với mọi x∈[1;4].x\in \left[ 1;4 \right]. Biết rằng f(1)=32,f\left( 1 \right)=\frac{3}{2},tính tích phân I=∫14f(x)dxI=\int\limits_{1}^{4}{f\left( x \right)}dx

  • A.I=92.I=\frac{9}{2}.
  • B.I=118745.I=\frac{1187}{45}.
  • C.I=118845.I=\frac{1188}{45}.
  • D.I=118645.I=\frac{1186}{45}.

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)= x4+2x2+1f\left( x \right)=\,{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[0 ; 10]m\in \left[ 0\,;\,10 \right] để hàm số g(x)=f(3∣x−m∣+m2)g\left( x \right)=f\left( 3\left| x-m \right|+{{m}^{2}} \right) nghịch biến trên (−∞ ; 1)\left( -\infty \,;\,1 \right)?

  • A.11
  • B.5
  • C.10
  • D.9

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) thỏa mãn f(0)=23f\left( 0 \right)=\frac{2}{3} và (x+x+1).f′(x)=1,∀x≥−1\left( \sqrt{x}+\sqrt{x+1} \right).{f}'\left( x \right)=1,\forall x\ge -1. Biết ∫01f(x)dx=a2+b15\int\limits_{0}^{1}{f\left( x \right)dx}=\frac{a\sqrt{2}+b}{15} với a,b∈Za,b\in \mathbb{Z}. Tính T=a+bT=a+b

  • A.−8-8.
  • B.−24-24.
  • C.2424.
  • D.88.

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thuộc khoảng (−∞;ln⁡2)\left( -\infty ;\ln 2 \right) của phương trình 2020f(1−ex)−2021=02020f\left( 1-{{e}^{x}} \right)-2021=0 là

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 45. (0,2 điểm)

Số giá trị nguyên nhỏ hơn 20202020 của tham số mm để phương trìnhlog⁡6(2020x+m)=log⁡4(1010x){{{\log }_{6}}\left( 2020x+m \right)={{\log }_{4}}\left( 1010x \right)} có nghiệm là

  • A.2020.2020.
  • B.2021.2021.
  • C.2019.2019.
  • D.2022.2022.

Câu 46. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x;y)\left( x;y \right) thỏa mãn điều kiện x≤2022x\le 2022 và 3(9y+2y)+2≤x+log⁡3(x+1)33\left( {{9}^{y}}+2y \right)+2\le x+{{\log }_{3}}{{\left( x+1 \right)}^{3}}?

  • A.22.
  • B.37763776.
  • C.3778.
  • D.66.

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(2−x)(x3−x2−m)2021,∀x∈R{f}'(x)=(2-x){{\left( {{x}^{3}}-{{x}^{2}}-m \right)}^{2021}},\forall x\in \mathbb{R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng (−2021;2022)(-2021 ; 2022) của tham số m\mathrm{m} để hàm số g(x)=f(x2−2)+12x4−4x2+2022g(x)=f\left(x^{2}-2\right)+\frac{1}{2} x^{4}-4 x^{2}+2022 có đúng 5 điểm cực trị?

  • A.2030.
  • B.2031.
  • C.2032.
  • D.2033

Câu 48. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên dương yy nhỏ hơn 500500 sao cho ứng với mỗi yy tồn tại ít nhất 9 số nguyên xx thỏa mãn bất phương trình x4+2x2−y+1≤log⁡22y+1x2+1{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-y+1\le {{\log }_{2}}\frac{\sqrt{2y+1}}{{{x}^{2}}+1}?

  • A.210210.
  • B.211211.
  • C.212212.
  • D.213213.

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) thỏa mãn f′(x)=(2x+1)ex−f(x)f'\left( x \right)=\left( 2x+1 \right){{e}^{x-f\left( x \right)}} với mọi x∈(12;+∞)x\in \left( \frac{1}{2};+\infty \right) và f(1)=1f\left( 1 \right)=1. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số mm để bất phương trình 3x≥(f(x)−m)ln⁡3{{3}^{x}}\ge \left( f\left( x \right)-m \right)\ln 3 nghiệm đúng với mọi x∈(12;+∞)x\in \left( \frac{1}{2};+\infty \right)?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.5

Câu 50. (0,2 điểm)

Xét các số phức w,z1,z2w,{{z}_{1}},{{z}_{2}} thỏa mãn ∣z1+1+2i∣+∣z1−5−6i∣=10\left| {{z}_{1}}+1+2i \right|+\left| {{z}_{1}}-5-6i \right|=10 và ∣w+i∣=355\left| w+i \right|=\frac{3\sqrt{5}}{5}, 5w=(2+i)(z2−4)5w=\left( 2+i \right)\left( {{z}_{2}}-4 \right). Gọi aa là giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z1+z2∣P=\left| {{z}_{1}}+{{z}_{2}} \right|. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.a∈(1;3)a\in \left( 1;3 \right).
  • B.a∈(−1;1)a\in \left( -1;1 \right).
  • C.a∈(0;2)a\in \left( 0;2 \right).
  • D.a∈(2;5)a\in \left( 2;5 \right).

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Lê Quý Đôn gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2023. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.