Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT

Thi thử trắc nghiệm online môn Toán - Đề thi chính thức THPT quốc gia 2019 - Mã đề 103

50 câu90 phútSưu tầm6.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • II

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

II

Câu 1. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3y+z−2=0(P): 2x-3y+z-2=0. Vec tơ nào dưới đây là một vec tơ pháp tuyến của (P)?

  • A.n⃗3=(−3;1;−2)\vec{n}_3=(-3;1;-2)
  • B.n⃗2=(2;−3;−2)\vec{n}_2=(2;-3;-2)
  • C.n⃗1=(2;−3;−1)\vec{n}_1=(2;-3;-1)
  • D.n⃗4=(2;1;−2)\vec{n}_4=(2;1;-2)

Câu 2. (0,2 điểm)

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

  • A.y=x3−3x2−2y=x^3-3x^2-2
  • B.y=x4−3x2−2y=x^4-3x^2-2
  • C.y=−x3+3x2−2y=-x^3+3x^2-2
  • D.y=−x4+3x2−2y=-x^4+3x^2-2

Câu 3. (0,2 điểm)

Số cách chọn 2 học sinh từ 6 học sinh là

  • A.A62A^2_6
  • B.C62C^2_6
  • C.262^6
  • D.626^2

Câu 4. (0,2 điểm)

Biết ∫12f(x)dx=2\int_1^2 f(x)dx=2 và ∫12g(x)dx=6\int_1^2 g(x)dx=6, khi đó ∫12[f(x)−g(x)]dx\int_1^2 [f(x)-g(x)]dx bằng

  • A.4
  • B.-8
  • C.8
  • D.-4

Câu 5. (0,2 điểm)

Nghiệm của phương trình 22x−1=82^{2x-1} = 8 là

  • A.x=32x={3\over2}
  • B.x=2x=2
  • C.x=52x={5\over2}
  • D.x=1x=1

Câu 6. (0,2 điểm)

Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là

  • A.πr2h\pi r^2 h
  • B.43πr2h{4\over 3}\pi r^2 h
  • C.2πr2h2\pi r^2 h
  • D.13πr2h{1\over3}\pi r^2 h

Câu 7. (0,2 điểm)

Số phức liên hợp của số phức 1−2i1-2i là

  • A.−1−2i-1-2i
  • B.1+2i1+2i
  • C.−2+i-2+i
  • D.−1+2i-1+2i

Câu 8. (0,2 điểm)

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

  • A.43Bh{4\over3}Bh
  • B.3Bh3Bh
  • C.13Bh{1\over3}Bh
  • D.BhBh

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho đạt cực đại tại

  • A.x = 2
  • B.x = -2
  • C.x = 3
  • D.x = 1

Câu 10. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;−1)M(2;1;-1) trên trục Oy có tọa độ là

  • A.(0;0;−1)(0;0;-1)
  • B.(2;0;−1)(2;0;-1)
  • C.(0;1;0)(0;1;0)
  • D.(2;0;0)(2;0;0)

Câu 11. (0,2 điểm)

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=2u_1=2 và u2=6u_2=6. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  • A.3
  • B.-4
  • C.8
  • D.4

Câu 12. (0,2 điểm)

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+3f(x)=2x+3 là

  • A.2x2+C2x^2+C
  • B.x2+3x+Cx^2+3x+C
  • C.2x2+3x+C2x^2+3x+C
  • D.x2+Cx^2+C

Câu 13. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+21=y−1−3=z−32d: {x+2\over1}={y-1\over-3}={z-3\over2}. Vec tơ nào dưới đây là một vec tơ chỉ phương của dd?

  • A.u⃗2=(1;−3;2)\vec u_2=(1;-3;2)
  • B.u⃗3=(−2;1;3)\vec u_3=(-2;1;3)
  • C.u⃗1=(−2;1;2)\vec u_1=(-2;1;2)
  • D.u⃗4=(1;3;2)\vec u_4=(1;3;2)

Câu 14. (0,2 điểm)

Với a là số thực dương tùy ý, log⁡2a3\log_2a^3 bằng

  • A.3log⁡2a3\log_2a
  • B.13log⁡2a{1\over3}\log_2a
  • C.13+log⁡2a{1\over3}+\log_2a
  • D.3+log⁡2a3+\log_2a

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−1;0)(-1;0)
  • B.(−1;+∞)(-1;+\infty)
  • C.(−∞;−1)(-\infty;-1)
  • D.(0;1)(0;1)

Câu 16. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau. Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=02f(x)-3=0 là?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.0

Câu 17. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z1=1+iz_1=1+i và z2=2+iz_2=2+i. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z1+2z2z_1+2z_2 có tọa độ là

  • A.(2;5)(2;5)
  • B.(3;5)(3;5)
  • C.(5;2)(5;2)
  • D.(5;3)(5;3)

Câu 18. (0,2 điểm)

Hàm số y=2x2−xy=2^{x^2-x} có đạo hàm là

  • A.(x2−x).2x2−x−1(x^2-x).2^{x^2-x-1}
  • B.(2x−1).2x2−x(2x-1).2^{x^2-x}
  • C.2x2−x.ln⁡22^{x^2-x}.\ln2
  • D.(2x−1).2x2−x.ln⁡2(2x-1).2^{x^2-x}.\ln2

Câu 19. (0,2 điểm)

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3xf(x)=x^3-3x trên đoạn [−3;3][-3;3] bằng

  • A.18
  • B.2
  • C.-18
  • D.-2

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)2,∀x∈Rf'(x)=x(x-1)^2, \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  • A.2
  • B.0
  • C.1
  • D.3

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho hai số thực dương thỏa mãn a2b3=16a^2b^3=16. Giá trị của 2log⁡2a+3log⁡2b2\log_2a+3\log_2b bằng

  • A.8
  • B.16
  • C.4
  • D.2

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC),SA=2a(ABC), SA=\sqrt2a, tam giác ABCABC vuông cân tại BB và AB=aAB=a minh họa như hình vẽ bên dưới. Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng

  • A.45o45^o
  • B.60o60^o
  • C.30o30^o
  • D.90o90^o

Câu 23. (0,2 điểm)

Một cơ sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng 1m và 1,8m. Chủ cơ sỏ dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên. Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới đây?

  • A.2,8m
  • B.2,6m
  • C.2,1m
  • D.2,3m

Câu 24. (0,2 điểm)

Nghiệm của phương trình log⁡2(x+1)+1=log⁡2(3x−1)\log_2(x+1)+1 = \log_2(3x-1) là

  • A.x = 3
  • B.x = 2
  • C.x = -1
  • D.x = 1

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a2a và AA′=3aAA'=3a minh họa như hình vẽ bên dứoi. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  • A.23a32\sqrt3a^3
  • B.3a3\sqrt3a^3
  • C.63a36\sqrt3a^3
  • D.33a33\sqrt3a^3

Câu 26. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2y−2z−7=0(S): x^2+y^2+z^2+2y-2z-7=0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

  • A.99
  • B.15\sqrt{15}
  • C.7\sqrt7
  • D.33

Câu 27. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;1;2)A(2;1;2) và B(6;5;−4)B(6;5;-4). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

  • A.2x+2y−3z−17=02x+2y-3z-17=0
  • B.4x+3y−z−26=04x+3y-z-26=0
  • C.2x+2y−3z+17=02x+2y-3z+17=0
  • D.2x+2y−3z−11=02x+2y-3z-11=0

Câu 28. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=−1y=f(x), y=0,x=-1 và x=2x=2 như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  • A.S=−∫−11f(x)dx−∫12f(x)dxS=-\int_{-1}^1 f(x)dx-\int_{1}^2 f(x)dx
  • B.S=−∫−11f(x)dx+∫12f(x)dxS=-\int_{-1}^1 f(x)dx+\int_{1}^2 f(x)dx
  • C.S=∫−11f(x)dx−∫12f(x)dxS=\int_{-1}^1 f(x)dx-\int_{1}^2 f(x)dx
  • D.S=∫−11f(x)dx+∫12f(x)dxS=\int_{-1}^1 f(x)dx+\int_{1}^2 f(x)dx

Câu 30. (0,2 điểm)

Gọi z1,z2z_1,z_2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−4z+5=0z^2-4z+5=0. Giá trị của z12+z22z_1^2+z_2^2 bằng

  • A.6
  • B.8
  • C.16
  • D.26

Câu 31. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(0;0;2),B(2;1;0),C(1;2;−1)vaˋD(2;0;−2)A(0;0;2), B(2;1;0), C(1;2;-1) và D(2;0;-2). Đường thẳng đi qua AA và vuông góc với mặt phẳng (BCD)(BCD) có phương trình là

  • A.{x=3+3ty=−2+2tz=1−t\left\{\begin{array}{l} x=3+3t \\ y=-2+2t \\z=1-t \end{array}\right.
  • B.{x=3y=2z=−1+2t\left\{\begin{array}{l} x=3 \\ y=2 \\z=-1+2t \end{array}\right.
  • C.{x=3+3ty=2+2tz=1−t\left\{\begin{array}{l} x=3+3t \\ y=2+2t \\z=1-t \end{array}\right.
  • D.{x=3ty=2tz=2+t\left\{\begin{array}{l} x=3t \\ y=2t \\z=2+t \end{array}\right.

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho số phức z thỏa mãn (2+i)z−4(zˉ−i)=.8+19i(2+i)z - 4(\bar{z}-i) =. 8+19i. Môđun của zz bằng

  • A.1313
  • B.55
  • C.13\sqrt{13}
  • D.5\sqrt{5}

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f (x), bảng xét dấu của f′(x)f'(x) như sau. Hàm số y=f(3−2x)y=f(3-2x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(3;4)(3;4)
  • B.(2;3)(2;3)
  • C.(−∞,−3)(-\infty,-3)
  • D.(0;2)(0;2)

Câu 34. (0,2 điểm)

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1(x+2)2f(x)= {2x+1\over (x+2)^2} trên khoảng (−2;+∞)(-2;+\infty) là

  • A.2ln⁡(x+2)+1x+2+C2\ln(x+2) + {1\over x+2} + C
  • B.2ln⁡(x+2)−1x+2+C2\ln(x+2) - {1\over x+2} + C
  • C.2ln⁡(x+2)−3x+2+C2\ln(x+2) - {3\over x+2} + C
  • D.2ln⁡(x+2)+3x+2+C2\ln(x+2) + {3\over x+2} + C

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x). Biết f(0)=4f(0)=4 và f′(x)=2sin⁡2x+1f'(x)=2\sin^2x+1, ∀x∈R\forall x \in\mathbb{R}, khi đó ∫0π4f(x)dx\int_0^{\pi\over4}f(x)dx bằng

  • A.π2+15π16\pi^2+15\pi \over 16
  • B.π2+16π−1616\pi^2+16\pi-16 \over 16
  • C.π2+16π−416\pi^2+16\pi-4 \over 16
  • D.π2−416\pi^2-4 \over 16

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho phương trình log⁡9x2−log⁡3(5x−1)=−log⁡3m\log_9 x^2 - \log_3 (5x -1) = -\log_3 m với m là tham số thực. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình đã cho có nghiệm?

  • A.Vô số
  • B.5
  • C.4
  • D.6

Câu 37. (0,2 điểm)

Cho hình trụ có chiều cao bằng 323\sqrt2. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 1, thiết diện thu được có diện tích bằng 12212 \sqrt2. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  • A.610π6\sqrt{10}\pi
  • B.634π6\sqrt{34}\pi
  • C.310π3\sqrt{10}\pi
  • D.334π3\sqrt{34}\pi

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x), hàm số y=f′(x)y=f'(x) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Bất phương trình f(x)<2x+mf(x)<2x+m với m là tham số thực, nghiệm đúng với mọi x∈(0;2)x\in(0;2) khi và chỉ khi

  • A.m>f(0)m>f(0)
  • B.m>f(2)−4m>f(2)-4
  • C.m≥f(0)m\geq f(0)
  • D.m≥f(2)−4m\geq f(2)-4

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, mặt bên SABSAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, minh họa như hình vẽ bên dưới. Khoảng cách từ DD đến mặt phẳng (SAC)(SAC) bằng

  • A.a2114a\sqrt{21}\over14
  • B.a2128a\sqrt{21}\over28
  • C.a22a\sqrt{2}\over2
  • D.a217a\sqrt{21}\over7

Câu 40. (0,2 điểm)

Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 21 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng

  • A.112111\over21
  • B.221441221\over441
  • C.102110\over21
  • D.121\over2

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho đường thẳng y=3xy=3x và parabol 2x2+a2x^2+a với a là tham số thực dương. Gọi S1S_1 và S2S_2 lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên. Khi S1=S2S_1=S_2 thì aa thuộc khoảng nào dưới đây?

  • A.{45;910}\left\{ {4\over 5}; {9 \over10} \right\}
  • B.{0;45}\left\{0; {4\over 5} \right\}
  • C.{1;98}\left\{ {1}; {9 \over 8} \right\}
  • D.{910;1}\left\{ {9\over 10}; 1 \right\}

Câu 42. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;3;2)A(0;3; 2). Xét đường thẳng d thay đổi song song với OzOz và cách OzOz một khoảng bằng 22. Khi khoảng cách từ AA đến dd nhỏ nhất. dd đi qua điểm nào dưới đây?

  • A.P(2;0;2)P(2;0; 2)
  • B.N(0;−2;−5)N(0;-2;-5)
  • C.Q(0;2;−5)Q(0;2;-5)
  • D.M(0;4;−2)M(0;4;-2)

Câu 43. (0,2 điểm)

Xét các số phức z thỏa mãn ∣z∣=2|z|=\sqrt2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức w=2+iz1+zw={2+iz\over1+z} là một đường tròn có bán kính bằng

  • A.1010
  • B.2\sqrt2
  • C.22
  • D.10\sqrt{10}

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Biết f(6)=1f(6)=1 và ∫01xf(6x)dx=1\int_0^1xf(6x)dx=1, khi đó ∫06x2f(′(x)dx\int_0^6x^2f('(x)dx bằng

  • A.1073107\over3
  • B.3434
  • C.2424
  • D.−36-36

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm thực của phương trình ∣f(x3−3x)∣=32\left| f(x^3-3x) \right| = {3\over2} là

  • A.8
  • B.4
  • C.7
  • D.3

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho phương trình (2log⁡32x−log⁡3x−1)5x−m=0(2\log_3^2 x -\log_3x-1)\sqrt{5^x-m} = 0 với m là tham số thực. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt

  • A.123
  • B.125
  • C.Vô số
  • D.124

Câu 47. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu: (S):x2+y2+(z+1)2=5(S): x^2 + y^2 + (z+1)^2 = 5. Có tất cả bao nhiêu điểm A(a;b;c)A(a;b;c) trong đó a, b, c là các số nguyên, thuộc mặt phẳng Oxy sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến của (S)(S) đi qua AA và hai tiếp tuyến đó vuông góc nhau?

  • A.20
  • B.8
  • C.12
  • D.16

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x), bảng biến thiên của hàm số f′(x)f'(x) như sau. Số cực trị của hàm số y=f(4x2−4x)y=f(4x^2-4x) là

  • A.9
  • B.5
  • C.7
  • D.3

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có chiều cao bằng 6 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là tâm các mặt bên ABB′A′,ACC′A′,BCC′B′ABB'A', ACC'A', BCC'B'. Thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A,B,C,M,N,PA, B,C,M, N, P bằng

  • A.939\sqrt3
  • B.10310\sqrt3
  • C.737\sqrt3
  • D.12312\sqrt3

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho hai hàm số y=x−1x+xx+1+x+1x+2+x+2x+3vaˋy=∣x+2∣−x−my={x-1\over x} + {x\over x+1} + {x+1 \over x+2} + {x+2\over x+3} và y=|x+2|-x-m với m là tham số thực, có đồ thị lần lượt là (C1),(C2)(C_1), (C_2). Tập hợp tất cả các giá trị của mm để (C1),(C2)(C_1), (C_2) cắt nhau tại đúng bốn điểm phân biệt là

  • A.[−2;+∞)[-2;+\infty)
  • B.(−∞;−2)(-\infty;-2)
  • C.(−2;+∞)(-2;+\infty)
  • D.(−∞;−2](-\infty;-2]

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm online môn Toán - Đề thi chính thức THPT quốc gia 2019 - Mã đề 103 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.